Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Thái Nguyên |Giá Sỉ| CK 5% – 10%
Khi nhiệt độ tăng lên đến khoảng 1000 độ C, nhiều vật liệu thông thường như nhựa, cao su và một số kim loại bắt đầu chịu ảnh hưởng rõ rệt, gây ra sự biến đổi hoặc mất đi đặc tính cơ học ban đầu. Điều này đặt ra yêu cầu cấp thiết trong việc bảo vệ thiết bị và đảm bảo an toàn vận hành. Chính vì thế, các Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hoạt động của các hệ thống, đồng thời mở ra nhiều cơ hội cho các công nghệ tiên tiến phát triển. Hãy cùng khám phá sâu hơn về những loại vật liệu đặc biệt này và cách chúng đang góp phần định hình tương lai của ngành công nghiệp trong bài viết dưới đây.
Giới thiệu về Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao
Vật liệu chịu nhiệt độ cao là những loại vật liệu đặc biệt được thiết kế để chịu đựng tốt và ngăn chặn sự truyền nhiệt hiệu quả trong các môi trường nhiệt độ cao, thường vượt quá 1000 độ C. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các thiết bị và cấu trúc khỏi tác động của nhiệt độ cực cao bằng cách cách ly nhiệt một cách tối ưu. Các vật liệu này được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như sản xuất năng lượng, ngành hàng không vũ trụ, ô tô và chế biến kim loại. Nhờ đặc tính chống chịu nhiệt tốt, chúng giúp nâng cao hiệu suất hoạt động của các hệ thống và đảm bảo an toàn trong các điều kiện hoạt động khắc nghiệt.

Lợi ích vượt trội của Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao
Khả năng chịu nhiệt xuất sắc
Vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt độ cao đã được phát triển để có thể chịu đựng những mức nhiệt cực kỳ cao, lên tới hàng nghìn độ C mà không gặp phải hiện tượng biến dạng hay hư hỏng. Tính năng này đóng vai trò quan trọng trong các lĩnh vực như lò sấy và lò luyện kim, nơi các thiết bị liên tục phải chịu nhiệt độ vô cùng cao. Nhờ khả năng chống chịu tốt, vật liệu giúp bảo vệ thiết bị và các cấu trúc khỏi các tổn thất do nhiệt, từ đó duy trì hoạt động ổn định và giảm thiểu chi phí cho việc sửa chữa và bảo trì.

Giảm thiểu tổn thất năng lượng
Việc áp dụng các loại vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc hạn chế sự truyền nhiệt ra bên ngoài, giúp duy trì nhiệt độ bên trong của các thiết bị như lò hơi hoặc lò nướng luôn ổn định. Nhờ đó, quá trình tiết kiệm năng lượng được nâng cao rõ rệt, đồng thời giảm thiểu chi phí vận hành, mang lại lợi ích về mặt kinh tế cho các doanh nghiệp.

Lớp bảo vệ an toàn
Vật liệu chịu nhiệt cao đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ con người cũng như thiết bị khỏi các tác động của nhiệt độ cao. Chúng có khả năng ngăn chặn các nguy cơ cháy nổ và bỏng do tiếp xúc trực tiếp với nhiệt lượng lớn, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt như ngành dầu khí hoặc hóa chất.

Độ bền cao và tuổi thọ dài
Vật liệu này nổi bật với khả năng chịu lực và độ bền cơ học vượt trội, giúp chúng duy trì tính chất ổn định dưới tác động của các yếu tố khắc nghiệt trong môi trường làm việc. Nhờ đặc điểm này, việc bảo trì và thay thế thường xuyên được giảm thiểu, từ đó góp phần giảm thiểu chi phí vận hành lâu dài cho doanh nghiệp. Thêm vào đó, với tuổi thọ cao, chúng mang lại giá trị kinh tế đáng kể cho các nhà đầu tư, góp phần nâng cao hiệu quả đầu tư và tối ưu hóa lợi nhuận.

Khả năng chống ăn mòn và hóa chất
Nhiều loại vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao có khả năng chống ăn mòn và tác động của các hóa chất độc hại, góp phần quan trọng trong các môi trường công nghiệp như ngành chế biến hóa chất hoặc sản xuất thực phẩm. Tính bền bỉ cao của chúng giúp nâng cao độ tin cậy trong quá trình vận hành, giảm thiểu khả năng xảy ra hỏng hóc và đảm bảo các quy trình sản xuất diễn ra liên tục, hiệu quả hơn.

Giảm tiếng ồn
Một số loại vật liệu cách nhiệt không chỉ có khả năng giữ nhiệt mà còn giúp giảm tiếng ồn, góp phần làm giảm tiếng ồn trong không gian làm việc. Nhờ đó, môi trường làm việc trở nên thoải mái hơn, nâng cao hiệu quả công việc của nhân viên. Sự yên tĩnh còn thúc đẩy khả năng tập trung và sáng tạo, giúp nhân viên làm việc hiệu quả hơn trong một môi trường yên tĩnh và dễ chịu.

Phân tích từng Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao hiệu quả nhất
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông Thuỷ Tinh
Vật liệu cách nhiệt độ cao từ bông thủy tinh nổi bật với độ bền và tính linh hoạt vượt trội nhờ cấu trúc sợi thủy tinh đặc trưng, giúp quá trình thi công dễ dàng hơn so với các vật liệu cứng và dễ vỡ. Ngoài ra, trọng lượng của loại vật liệu này khá nhẹ, góp phần giảm tải trọng cho công trình và thuận tiện trong việc vận chuyển. Đặc biệt, bông thủy tinh đạt chuẩn chống cháy loại A, không bắt lửa và không truyền lửa, mang lại mức độ an toàn về cháy nổ cao hơn, phù hợp với các hệ thống yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn. Thêm vào đó, giá thành của bông thủy tinh thường cạnh tranh, giúp tối ưu hóa chi phí dự án mà vẫn đảm bảo hiệu suất cách nhiệt và chống cháy hiệu quả. Sự kết hợp giữa khả năng cách nhiệt, khả năng chống cháy, trọng lượng nhẹ và tính kinh tế đã giúp loại vật liệu này khẳng định vị thế độc quyền trong ngành công nghiệp vật liệu cách nhiệt.

Chứng chỉ chất lượng Bông Thuỷ Tinh

Thông số kỹ thuật Bông Thuỷ Tinh
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại | Dạng cuộn, tấm, ống |
| Hệ số cách nhiệt (W/m.K) | 2,2 – 2,7 |
| Mức chịu nhiệt có bạc | -4°C – 120°C |
| Mức chịu nhiệt không có bạc | -4°C – 350°C |
| Độ dày (mm) | 25mm, 30mm, 50mm |
| Chuẩn chống cháy | A (Grade A) |
| Tỷ trọng bông thủy tinh | 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3 |
| Mức độ hút ẩm | 5% |
| Mức độ chống ẩm | 98,50% |
| Mức độ kiềm tính | Nhỏ |
| Mức độ ăn mòn theo thời gian | Không đáng kể |
| Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc | Tốt |
| Mùi vật liệu | Không mùi |
Bảng giá Bông Thuỷ Tinh Thái Nguyên (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 651.200 |
| 2 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 3 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 4 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 5 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 6 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 777.600 |
| 7 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 8 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 806.400 |
| 9 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 10 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 843.200 |
| 11 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 1.008.000 |
| 12 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 13 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 14 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 627.200 |
| 15 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 929.600 |
Bạn có muốn lựa chọn phân dạng Bông Thuỷ Tinh phù hợp? Xem ngay tại đây
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông Khoáng
Vật liệu cách nhiệt độ cao bằng bông khoáng có khả năng chịu nhiệt lên đến 1200°C, vượt xa so với các loại vật liệu cách nhiệt thông thường. Nhờ đặc tính này, bông khoáng giúp duy trì nhiệt độ bên trong ổn định và hạn chế tối đa sự truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài vào. Điều này không chỉ giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của các công trình. Thêm vào đó, việc sử dụng bông khoáng còn mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt, giúp giảm khoảng 40% lượng điện tiêu thụ cho các hệ thống làm mát. Chính vì vậy, bông khoáng là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường đòi hỏi khả năng chịu nhiệt cao, đồng thời cần độ bền bỉ và hiệu quả về mặt kinh tế.

Chứng chỉ chất lượng Bông Khoáng




Thông số kỹ thuật Bông Khoáng
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều dày chuẩn (mm) | 25; 50; 75; 100 |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 40; 60; 80; 100; 120 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 610; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C | 0,0182 |
| Nhiệt độ làm việc | 450°C – 650°C |
| Độ bền nén (kN/m2 | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (V) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Độ giãn nở (°C) | – 20 – 80 |
| Phần trăm giãn nở | – 0,102 – 0,113 |
| HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT | ||
| NHIỆT ĐỘ | TỶ TRỌNG | HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)
tương ứng theo tỷ trọng |
| 20 | 40; 60; 80; 100; 120 | 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041 |
| 100 | 40; 60; 80; 100; 120 | 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055 |
| 200 | 60; 80; 100; 120 | 0,061; 0,057; 0,057; 0,071 |
| 300 | 60; 80; 100; 120 | 0,087; 0,077; 0,073; 0,092 |
| 400 | 60; 80; 100 | 0,123; 0,099; 0,095 |
Bảng giá Bông Khoáng Thái Nguyên (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/kiện) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan | 660.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan | 825.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.005.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.170.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 487.500 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 645.000 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 825.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 975.000 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 1.185.000 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 510.000 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 525.000 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 555.800 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 615.000 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 690.800 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 780.000 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 405.000 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 435.000 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 472.500 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 532.500 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 615.000 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 675.000 |
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 344.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 371.200 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 388.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 444.800 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 536.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 640.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 368.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 456.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 544.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 728.000 |
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/Ống) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 28.200 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 31.400 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 34.900 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 40.300 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 43.800 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 50.100 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 60.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 71.400 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 91.400 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 32.800 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 38.400 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 40.600 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 46.400 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 49.100 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 57.900 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 68.800 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 81.300 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 100.200 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 37.600 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 42.700 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 47.000 |
| 22 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 52.300 |
| 23 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 58.400 |
| 24 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 67.200 |
| 25 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 76.800 |
| 26 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 88.800 |
| 27 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 111.500 |
| 28 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 42.700 |
| 29 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 48.800 |
| 30 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 52.000 |
| 31 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 58.100 |
| 32 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 63.500 |
| 33 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 73.300 |
| 34 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 83.200 |
| 35 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 99.200 |
| 36 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 121.600 |
| 37 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 56.000 |
| 38 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 62.100 |
| 39 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 66.100 |
| 40 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 76.000 |
| 41 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 80.000 |
| 42 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 91.200 |
| 43 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 106.100 |
| 44 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 120.000 |
| 45 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 146.700 |
| 46 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 169.100 |
| 47 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 208.000 |
| 48 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 261.400 |
| 49 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 338.400 |
| 50 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 403.500 |
| 51 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 434.600 |
| 52 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 464.000 |
| 53 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 60.500 |
| 54 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 67.700 |
| 55 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 73.000 |
| 56 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 82.200 |
| 57 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 86.900 |
| 58 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 99.200 |
| 59 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 116.500 |
| 60 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 130.400 |
| 61 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 156.800 |
| 62 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 184.600 |
| 63 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 218.900 |
| 64 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 274.700 |
| 65 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 360.000 |
| 66 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 421.400 |
| 67 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 470.200 |
| 68 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 485.800 |
| 69 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 80.600 |
| 70 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 88.000 |
| 71 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 95.500 |
| 72 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 106.200 |
| 73 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 118.700 |
| 74 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 129.600 |
| 75 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 142.700 |
| 76 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 158.400 |
| 77 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 186.200 |
| 78 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 211.000 |
| 79 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 243.700 |
| 80 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 310.400 |
| 81 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 386.400 |
| 82 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 512.000 |
| 83 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 558.700 |
| 84 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 578.900 |
| 85 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 87.700 |
| 86 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 96.000 |
| 87 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 104.000 |
| 88 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 114.900 |
| 89 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 127.200 |
| 90 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 141.300 |
| 91 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 154.400 |
| 92 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 167.700 |
| 93 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 197.100 |
| 94 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 225.100 |
| 95 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 256.000 |
| 96 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 329.000 |
| 97 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 406.400 |
| 98 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 561.600 |
| 99 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 596.000 |
| 100 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 641.000 |
| 101 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 30.400 |
| 102 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 33.600 |
| 103 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 36.800 |
| 104 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 43.200 |
| 105 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 48.000 |
| 106 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 51.200 |
| 107 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 59.200 |
| 108 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 70.400 |
| 109 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 36.800 |
| 110 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 40.000 |
| 111 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 43.200 |
| 112 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 49.600 |
| 113 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 54.400 |
| 114 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 59.200 |
| 115 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 67.200 |
| 116 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 78.400 |
| 117 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 65.600 |
| 118 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 73.600 |
| 119 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 76.800 |
| 120 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 88.000 |
| 121 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 100.800 |
| 122 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 113.600 |
| 123 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 73.600 |
| 124 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 81.600 |
| 125 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 84.800 |
| 126 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 97.600 |
| 127 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 110.400 |
| 128 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 123.200 |
| 129 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 92.800 |
| 130 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 102.400 |
| 131 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 115.200 |
| 132 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 121.600 |
| 133 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 136.000 |
| 134 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 148.800 |
| 135 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 176.000 |
| 136 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 198.400 |
| 137 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 227.200 |
| 138 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 288.000 |
| 139 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 356.800 |
| 140 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 102.400 |
| 141 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 112.000 |
| 142 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 124.800 |
| 143 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 131.200 |
| 144 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 147.200 |
| 145 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 160.000 |
| 146 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 188.800 |
| 147 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 212.800 |
| 148 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 243.200 |
| 149 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 305.600 |
| 150 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 376.000 |
Vật liệu cách nhiệt độ cao Bông Khoáng phù hợp với công trình của bạn nhưng giá hơi cao – Nhận ngay ưu đãi tốt nhất thị trường tại đây
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông gốm Ceramic
Bông gốm Ceramic là một loại vật liệu cách nhiệt đặc biệt, được chế tạo từ gốm siêu nhẹ với cấu trúc sợi gốm riêng biệt, mang lại khả năng chịu nhiệt vượt trội. Với khả năng chịu nhiệt từ khoảng 1260°C đến 1800°C, thậm chí còn cao hơn, nó vượt xa các loại vật liệu cách nhiệt thông thường như bông khoáng hay bông thủy tinh, trở thành lựa chọn tối ưu cho các môi trường đòi hỏi khả năng chống chịu nhiệt độ cực cao. Nhờ vào hệ số dẫn nhiệt cực thấp, bông gốm Ceramic hạn chế tối đa sự truyền nhiệt, giữ cho nhiệt độ bên trong được ổn định và cách biệt hiệu quả trong nhiều ứng dụng khác nhau. Đặc điểm nổi bật của vật liệu này là khả năng duy trì hiệu suất cách nhiệt ngay cả khi gặp phải những biến đổi nhiệt độ khắc nghiệt, giúp bảo vệ không gian bên trong khỏi tác động của nhiệt độ bên ngoài và tạo điều kiện an toàn, lý tưởng cho các hoạt động công nghiệp cần kiểm soát nhiệt độ chặt chẽ như lò nung, lò hơi hoặc các thiết bị nhiệt độ cao. Trong khi các loại vật liệu như bông thủy tinh và bông khoáng thường được sử dụng cho các ứng dụng nhiệt độ trung bình đến cao, thì bông gốm Ceramic chính là giải pháp tối ưu cho những thách thức về nhiệt độ cực cao.

Thông số kỹ thuật bông gốm
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Màu sắc | Trắng |
| Tỷ trọng (kg/m³) | 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³ |
| Kích thước (mm) | – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50 |
| – Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20 | |
| – Module: 600 x 300 x 300 | |
| – Dạng rời 1 thùng = 10kg | |
| Nhiệt độ làm việc | 1260°C – 1800°C |
| Dẫn nhiệt | 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C |
| Cách âm | 30 – 40dB |
Bảng giá Bông gốm Thái Nguyên (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 480.000 |
| 2 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 480.000 |
| 3 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng bao | Cuộn | 448.000 |
| 4 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng bao | Cuộn | 448.000 |
| 5 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 656.000 |
| 6 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 656.000 |
| 7 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng bao | Cuộn | 1.872.000 |
| 8 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng bao | Cuộn | 1.872.000 |
| 9 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Hộp | 3.520.000 |
| 10 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùng | Hộp | 3.520.000 |
| 11 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Hộp | 2.496.000 |
| 12 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùng | Hộp | 2.400.000 |
| 13 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Thùng | 344.000 |
| 14 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùng | Thùng | 688.000 |
Bông Gốm vật liệu cách nhiệt độ cao với đa dạng ứng dụng, bạn có cần tìm hiểu chi tiết hơn từng ứng dụng cụ thể. Xem ngay tại đây
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Vải Thuỷ Tinh
Khác với các loại bông như thủy tinh, khoáng hoặc gốm thường được sử dụng để điền vào không gian hoặc xây dựng lớp cách nhiệt dày, vải thủy tinh lại mang đến một phương án hoàn toàn mới mẻ. Được dệt từ những sợi thủy tinh cực kỳ mịn, vật liệu này sở hữu độ bền kéo cao, khả năng chịu nhiệt và chống cháy vượt trội dưới dạng các tấm linh hoạt. Nhờ đó, vải thủy tinh có thể được ứng dụng trực tiếp lên bề mặt để tạo thành lớp bảo vệ mỏng nhưng vô cùng hiệu quả. Điểm đặc biệt của loại vải này nằm ở khả năng chống mài mòn, kháng hóa chất, đồng thời còn có khả năng chống cháy lan trên bề mặt vật liệu. Trong khi các loại bông như thủy tinh, khoáng hay gốm chủ yếu tập trung vào việc cách nhiệt cho khối lượng lớn, thì vải thủy tinh lại là lựa chọn lý tưởng để bọc lót đường ống, cách nhiệt thiết bị, làm màn chắn lửa hoặc lớp phủ bảo vệ trong những môi trường có nhiệt độ cao. Vật liệu này có thể chịu đựng nhiệt độ cao, không bắt lửa, không sinh ra khói độc hại, góp phần hạn chế sự lan truyền của đám cháy trên bề mặt các vật thể. Sự linh hoạt và khả năng dễ dàng định hình của vải thủy tinh giúp nó dễ dàng cắt, may và lắp đặt vào các hình dạng phức tạp hơn so với các loại bông cách nhiệt dạng tấm hoặc cuộn. Nhờ những đặc tính vượt trội ấy, vải thủy tinh đã khẳng định vị trí quan trọng trong việc bảo vệ bề mặt, nâng cao an toàn chống cháy và bổ sung hiệu quả cho chức năng cách nhiệt của các loại vật liệu bông khác.

Thông số kỹ thuật Vải Thuỷ Tinh
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều rộng | 1m |
| Nhiệt độ | 200 – 550 độ C |
| Chiều dài | 100 – 200m |
| Chủng loại | Dạng vải được cuộn tròn |
| Màu sắc vải thủy tinh | Màu trắng |
Bảng giá Vải Thuỷ Tinh Thái Nguyên (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Lưới thủy tinh 2x2 (80g/m2) | Cuộn | 312.000 |
| 2 | Lưới thủy tinh 3x3 (45g/m2) | Cuộn | 252.000 |
| 3 | Lưới thủy tinh 3x3 (70g/m2) | Cuộn | 324.000 |
| 4 | Lưới thủy tinh 4x4 (50g/m2) | Cuộn | 276.000 |
| 5 | Lưới thủy tinh 5x5 (70g/m2) | Cuộn | 288.000 |
| 6 | Lưới thủy tinh 5x5 (140g/m2) | Cuộn | 408.000 |
| 7 | Vải thủy tinh (80g/m2) | Cuộn | 456.000 |
| 8 | Lưới thủy tinh composite MAT 200 | Cuộn | 1.554.000 |
| 9 | Lưới thủy tinh composite MAT 300 | Cuộn | 1.434.000 |
| 10 | Vải thủy tinh loại dày (1kg ~ 5m2; 36kg/cuộn) | kg | 96.000 |
| 11 | Vải thủy tinh loại mỏng (1kg ~ 9m2; 18kg/cuộn) | kg | 96.000 |
| 12 | Vải thủy tinh siêu mỏng (1kg ~ 12m2; 18kg/cuộn) | kg | 102.000 |
| 13 | Vải thủy tinh tráng bạc 2 Bondtape (1.2 X 200m; 85g/m2) | m2 | 24.000 |
| 14 | Vải thủy tinh tráng bạc 3 (1.2 X 200m) phổ thông | m2 | 16.800 |
| 15 | Vải thủy tinh 120g (1m x 100m) | Cuộn | 840.000 |
Vật liệu cách nhiệt độ cao Vải Thuỷ Tinh chỉ có tại Triệu Hổ
Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Tấm Chống Cháy MGO
Tấm MGO, còn gọi là Magnesium Oxide Board, là loại vật liệu xanh dạng tấm được sản xuất từ hợp chất Magie Oxit (MgO) cùng với các thành phần phụ gia đặc biệt. Sản phẩm này nổi bật với nhiều đặc điểm ưu việt như khả năng chống cháy hiệu quả, ngăn chặn cháy lan trong vòng 2 giờ, đồng thời có khả năng chịu nước, cách âm, cách nhiệt, kháng khuẩn và độ bền cao. Nhờ những tính năng này, tấm MGO ngày càng được sử dụng rộng rãi như một giải pháp thay thế cho các vật liệu xây dựng truyền thống như thạch cao hay xi măng, phù hợp đặc biệt cho các công trình dân dụng và công nghiệp hiện đại.

Chứng chỉ chất lượng tấm chống cháy MGO

Thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước (mxm) | 1.55 x 40 |
| Độ dày (mm) | 6mm – 18mm |
| Tỷ trọng | 850 – 950 kg/m3±5% |
| Cường độ nén | 6 – 10Mpa (1.500PSI) |
| Độ ẩm | 8% – 10% |
| Dẫn nhiệt | 0.44W/mK |
| Đàn hồi | 3045N/mm2 |
| Độ uốn | Max 20.1 N/mm2 |
| Khả năng chịu nhiệt | 240 phút tại 1200 độ |
| Độ mịn | 0,9 – 1.1t/m3 |
| Độ co ngót | <=0,3 % |
| Độ giãn nỡ | <=0,3 % |
| Hệ số sinh khói | 1.8 Ca |
| Khí formaldehyde | <0.12mg/m3 |
Bảng giá tấm chống cháy MGO Thái Nguyên (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 6mm | Tấm | 192.500 |
| 2 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 8mm | Tấm | 198.000 |
| 3 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mm | Tấm | 242.000 |
| 4 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 10mm | Tấm | 297.000 |
| 5 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 12mm | Tấm | 346.500 |
| 6 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 15mm | Tấm | 440.000 |
| 7 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mm | Tấm | 539.000 |
| 8 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 6mm | Tấm | 225.500 |
| 9 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mm | Tấm | 286.000 |
| 10 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 10mm | Tấm | 346.500 |
| 11 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 12mm | Tấm | 379.500 |
| 12 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 15mm | Tấm | 467.500 |
| 13 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mm | Tấm | 555.500 |
Vật liệu cách nhiệt độ cao tấm MGO chất lượng tốt chỉ có tại Triệu Hổ
Ứng dụng Vật liệu cách nhiệt độ cao
Ứng dụng trong dân dụng
Chống nóng cho mái và tường nhà
Trong các khu vực có khí hậu nhiệt đới, ứng dụng của bông thủy tinh và bông khoáng là rất phổ biến. Chúng thường được sử dụng để cách nhiệt cho mái nhà, bao gồm mái tôn, mái ngói và mái bê tông, cũng như cho tường và trần nhà. Nhờ vào khả năng giữ nhiệt, các vật liệu này giúp hạn chế lượng nhiệt từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong, mang lại cảm giác mát mẻ hơn trong mùa hè và ấm áp hơn trong mùa đông. Việc này không chỉ nâng cao sự thoải mái mà còn giảm tải cho hệ thống điều hòa và quạt, góp phần tiết kiệm điện năng hiệu quả.

Bảo vệ đường ống nước nóng
Các loại vật liệu như bông cách nhiệt thường được sử dụng để bao phủ các đường ống nước nóng nhằm giữ cho nhiệt độ của nước luôn ổn định và giảm thiểu mất năng lượng. Đồng thời, chúng còn có khả năng ngăn chặn sự hình thành của hơi nước ngưng tụ trên các đường ống nước lạnh, từ đó bảo vệ các vật liệu xung quanh khỏi tổn thương do ẩm ướt.

Phòng cháy chữa cháy
Trong các dự án xây dựng dân dụng hiện đại, các loại vật liệu cách nhiệt có khả năng chống cháy như bông gốm và bông khoáng đạt tiêu chuẩn chống cháy loại A thường được sử dụng trong các hệ thống thoát hiểm, thang máy cùng hộp kỹ thuật nhằm hạn chế sự lan rộng của lửa, góp phần bảo vệ an toàn cho cư dân sinh sống.

Cách âm, chống ồn
Một số loại vật liệu cách nhiệt có khả năng hấp thụ âm thanh đặc biệt như bông thủy tinh và bông khoáng không chỉ giúp giữ nhiệt mà còn giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài hoặc giữa các không gian trong nhà. Nhờ đặc tính này, chúng thường được ứng dụng trong việc làm vách ngăn, trần nhà hoặc sàn để tạo ra môi trường sống yên tĩnh, thoải mái hơn.

Ứng dụng trong công nghiệp
Lò hơi, lò nung, lò công nghiệp
Các ứng dụng này yêu cầu khả năng chịu nhiệt vô cùng cao. Bông gốm Ceramic, có khả năng chịu nhiệt lên tới 1800°C, cùng với bông khoáng, chịu nhiệt tối đa 1200°C, đều được sử dụng phổ biến để lót thành lò, vách lò và cửa lò. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc giữ nhiệt bên trong, nâng cao hiệu quả của quá trình đốt cháy và hạn chế sự thất thoát năng lượng.

Hệ thống đường ống, bồn bể
Trong các nhà máy sản xuất hóa chất, ngành dầu khí hay các nhà máy nhiệt điện, việc cách nhiệt cho hệ thống đường ống dẫn hơi nóng, chất lỏng nhiệt độ cao hoặc các bồn chứa hóa chất là rất quan trọng để đảm bảo duy trì nhiệt độ ổn định, bảo vệ an toàn cho công nhân khỏi nguy cơ bỏng và giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Các vật liệu cách nhiệt như bông khoáng hay bông thủy tinh dưới dạng cuộn hoặc ống thường được sử dụng rộng rãi do tính hiệu quả và dễ thi công của chúng.

Ngành luyện kim, gốm sứ, thủy tinh
Trong các ngành công nghiệp này, quá trình sản xuất đòi hỏi phải duy trì nhiệt độ rất cao để đảm bảo hiệu quả. Bông gốm Ceramic đóng vai trò quan trọng như một vật liệu không thể thiếu trong việc xây dựng và duy trì các thiết bị nung chảy cũng như lò nung có công suất lớn, giúp chịu đựng tốt các điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.

Công trình kết cấu thép, nhà xưởng
Trong các nhà xưởng công nghiệp có quy mô lớn, việc sử dụng vật liệu cách nhiệt như bông thủy tinh hoặc bông khoáng là rất phổ biến để chống nóng và cách âm hiệu quả. Những loại vật liệu này thường được lắp đặt dưới mái tôn hoặc bên trong các vách ngăn nhằm duy trì nhiệt độ ổn định bên trong không gian làm việc. Nhờ đó, môi trường làm việc trở nên thoải mái hơn cho công nhân và giúp giảm thiểu chi phí tiêu thụ năng lượng cho hệ thống điều hòa không khí.

Chống cháy cho công trình công nghiệp
Nhiều lĩnh vực công nghiệp đối mặt với nguy cơ cháy nổ đáng kể. Để đảm bảo an toàn, người ta thường sử dụng các vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao có khả năng chống cháy vượt trội như bông khoáng, bông gốm hoặc vải thủy tinh chống cháy. Những vật liệu này được ứng dụng để bảo vệ các kết cấu thép, hệ thống ống thông gió và những khu vực dễ cháy, nhằm hạn chế sự lan rộng của lửa và đảm bảo an toàn cho tài sản cũng như tính mạng con người.

Ngành đóng tàu, hàng hải
Vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc giảm truyền nhiệt cho các khoang máy và hệ thống đường ống dẫn nhiệt trên tàu, giúp duy trì an toàn cho tàu và tăng hiệu quả hoạt động của các hệ thống kỹ thuật.

Hướng dẫn lựa chọn Vật Liệu Nhiệt Độ Cao chuẩn từng dự án
Nhu cầu nhiệt độ từng công trình
Yếu tố này đóng vai trò then chốt trong việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp. Mỗi loại vật liệu đều có giới hạn chịu nhiệt riêng, không vượt quá mức cho phép để đảm bảo hiệu quả và an toàn. Trong các công trình dân dụng như nhà ở hay văn phòng, nhiệt độ thường không vượt quá 100°C, chủ yếu nhằm chống nóng vào mùa hè và giữ ấm vào mùa đông. Ngược lại, các công trình công nghiệp trung bình như hệ thống đường ống dẫn hơi hoặc hệ thống HVAC yêu cầu vật liệu có khả năng chịu đựng nhiệt độ lên tới vài trăm độ C. Đối với các ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp cao, như lò hơi, lò nung, hoặc quá trình luyện kim, vật liệu cần chịu nhiệt trên 1000°C, thậm chí đến 1800°C. Trong những trường hợp này, việc chọn vật liệu phù hợp còn phụ thuộc vào khả năng chống cháy, chống mài mòn hay độ bền cơ học ở nhiệt độ cao, như vải thủy tinh là lựa chọn lý tưởng để bảo vệ bề mặt hoặc đảm bảo độ bền của thiết bị trong điều kiện khắc nghiệt.

Môi trường lắp đặt
Yếu tố môi trường ảnh hưởng lớn đến việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp. Các yếu tố như độ ẩm cao, tính ăn mòn của hóa chất, không gian hạn chế hoặc yêu cầu về khả năng chịu lực cơ học đều đóng vai trò quan trọng trong việc xác định loại vật liệu phù hợp để đảm bảo hiệu quả và độ bền của hệ thống cách nhiệt.

Yêu cầu về an toàn cháy nổ
Trong ngành công nghiệp, yếu tố an toàn chống cháy đóng vai trò vô cùng quan trọng. Việc kiểm tra các chứng chỉ chống cháy, như tiêu chuẩn loại A – không cháy và không truyền lửa, là điều cần thiết để đảm bảo tính an toàn của các vật liệu. Các loại vật liệu như bông khoáng, bông thủy tinh không phủ màng nhôm dễ cháy, cùng với bông gốm, đều có khả năng chống cháy rất tốt, giúp giảm thiểu nguy cơ lửa lan rộng. Ngoài ra, vải thủy tinh cũng thường được sử dụng để tạo lớp chống cháy bề mặt, góp phần bảo vệ các cấu trúc khỏi hỏa hoạn. Thêm vào đó, việc lựa chọn vật liệu không sinh ra khói độc hại khi cháy là yếu tố then chốt để bảo vệ sức khỏe con người và giảm thiểu tác động tới môi trường trong các tình huống khẩn cấp.

Chi phí đầu tư và hiệu quả kinh tế
Khi lựa chọn vật liệu cách nhiệt, ngân sách là yếu tố quan trọng cần xem xét. Bông thủy tinh thường có mức giá thấp nhất, phù hợp với các dự án dân dụng hoặc công nghiệp quy mô lớn có nhiệt độ trung bình. Trong khi đó, bông khoáng có giá thành trung bình nhưng lại mang lại hiệu suất tốt, đáp ứng được yêu cầu về cách nhiệt. Bông gốm, mặc dù có giá cao nhất, nhưng lại là lựa chọn bắt buộc cho các ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cực cao. Ngoài ra, việc đầu tư vào vật liệu cách nhiệt chất lượng cao từ ban đầu không chỉ giúp tiết kiệm chi phí năng lượng lâu dài mà còn giảm tải cho hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Lựa chọn vật liệu có tuổi thọ cao, ít cần bảo trì và sửa chữa sẽ góp phần giảm thiểu chi phí vận hành trong quá trình sử dụng.

Khả năng thi công và bảo trì
Việc lắp đặt các vật liệu dạng cuộn hoặc tấm nhẹ thường thuận tiện hơn nhờ trọng lượng nhẹ, giúp quá trình vận chuyển và thi công diễn ra dễ dàng. Đối với an toàn khi thi công, một số loại vật liệu như sợi thủy tinh hay sợi khoáng có thể gây kích ứng cho da và mắt, do đó cần trang bị đầy đủ thiết bị bảo hộ để đảm bảo an toàn cho công nhân. Ngoài ra, khả năng bảo trì của vật liệu cũng đóng vai trò quan trọng; những loại dễ thay thế hoặc sửa chữa sẽ giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình sử dụng.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Thái Nguyên
Khám phá thế giới phong phú của các vật liệu cách nhiệt cao nhiệt độ qua những hình ảnh chân thực sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về sự đa dạng và đặc tính của chúng. Từ những cuộn bông thủy tinh mềm mại, những tấm bông khoáng chắc chắn, đến các tấm bông gốm siêu nhẹ và các cuộn vải thủy tinh bền bỉ, mỗi loại đều mang trong mình vẻ đẹp công nghiệp đặc trưng cùng khả năng chống chịu nhiệt tốt, góp phần bảo vệ hiệu quả các công trình khỏi nhiệt độ khắc nghiệt. Trong các ứng dụng như lò nung rực lửa, hệ thống đường ống công nghiệp phức tạp hay mái nhà thân quen, những hình ảnh này phản ánh rõ vai trò quan trọng nhưng âm thầm của các vật liệu này trong việc tạo dựng không gian an toàn và tiết kiệm năng lượng. Hãy hình dung về sự bền bỉ, khả năng chịu đựng và hiệu quả mà chúng mang lại trong từng chi tiết của các công trình tại Thái Nguyên, góp phần nâng cao chất lượng và độ bền của các dự án xây dựng.




Một số câu hỏi liên quan Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao
Những yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng chống cháy của các loại vật liệu cách nhiệt?
Khả năng chống cháy của các loại vật liệu cách nhiệt phụ thuộc vào nhiều yếu tố then chốt. Trước hết, thành phần hóa học của vật liệu đóng vai trò quyết định, những loại chứa các thành phần dễ bắt lửa sẽ có khả năng cháy cao hơn. Cấu trúc của vật liệu cũng ảnh hưởng không nhỏ, đặc biệt là các cấu trúc xốp hoặc lỗ rỗng, bởi vì không khí trong các khe hở này có thể thúc đẩy sự lan truyền của lửa. Mật độ của vật liệu là một yếu tố quan trọng khác, với các loại có mật độ cao thường có khả năng chống cháy tốt hơn do đặc tính vật lý của chúng. Thêm vào đó, quá trình xử lý hóa học nhằm nâng cao khả năng chống cháy, như việc bổ sung các chất chống cháy, cũng góp phần đáng kể. Cuối cùng, nhiệt độ mà vật liệu phải chịu đựng là yếu tố không thể bỏ qua, vì một số vật liệu có thể chịu được nhiệt độ cao nhưng vẫn dễ bị tổn thương khi tiếp xúc với nguồn lửa trong thời gian dài.

Cách thức kiểm tra và đánh giá độ bền của vật liệu cách nhiệt khi tiếp xúc với nhiệt độ cực cao là gì?
Để đánh giá độ bền của vật liệu cách nhiệt khi tiếp xúc với nhiệt độ cực cao, người ta thường sử dụng nhiều phương pháp thử nghiệm khác nhau. Một trong những phương pháp chính là thử nghiệm chịu nhiệt, trong đó mẫu vật liệu được đặt vào lò nhiệt ở nhiệt độ cao trong một khoảng thời gian nhất định để quan sát xem chúng có biến dạng, nứt hoặc cháy không. Ngoài ra, kiểm tra khả năng dẫn nhiệt của vật liệu cũng rất quan trọng; máy đo dẫn nhiệt giúp xác định khả năng giữ nhiệt sau khi vật liệu đã trải qua nhiệt độ cao. Các thử nghiệm về cơ học như kiểm tra độ bền kéo, độ bền nén và độ cứng cũng được thực hiện để đánh giá những thay đổi về tính chất cơ học của vật liệu dưới tác động của nhiệt độ cao. Cuối cùng, việc kiểm tra khả năng chống cháy được thực hiện theo các tiêu chuẩn để xác định khả năng chống cháy và thời gian tự tắt lửa của vật liệu, góp phần đảm bảo an toàn trong sử dụng.

Làm thế nào để chọn lựa loại vật liệu cách nhiệt phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể, dựa trên yêu cầu về nhiệt độ và độ bền?
Việc lựa chọn loại vật liệu cách nhiệt phù hợp cho từng mục đích sử dụng đòi hỏi phải xem xét nhiều yếu tố một cách cẩn thận. Trước tiên, cần xác định nhiệt độ tối đa mà vật liệu sẽ phải chịu trong suốt quá trình hoạt động. Tiếp theo, việc đánh giá môi trường sử dụng là rất quan trọng, bởi các yếu tố như độ ẩm, hóa chất có thể tiếp xúc và khả năng chống ăn mòn sẽ ảnh hưởng lớn đến quyết định cuối cùng. Tính chất cơ học của vật liệu cũng cần được xem xét để đảm bảo rằng nó có đủ khả năng chịu lực hoặc va đập trong điều kiện làm việc. Đặc biệt, đối với các ứng dụng có nguy cơ cháy nổ, việc chọn lựa vật liệu có khả năng chống cháy cao là yếu tố then chốt. Cuối cùng, việc cân nhắc giữa chi phí và hiệu quả của vật liệu giúp tối ưu hóa chi phí dài hạn cho dự án, đồng thời đảm bảo tính khả thi và bền vững của giải pháp cách nhiệt.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao đến Thái Nguyên?
Triệu Hổ chuyên cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu cách nhiệt độ cao đến các công trình tại Thái Nguyên cùng nhiều tỉnh thành khác trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết mang đến sự giao hàng an toàn, nhanh chóng, phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của dự án. Nhờ đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và hệ thống logistics tối ưu, Triệu Hổ luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Để biết thêm thông tin về các khu vực chúng tôi phục vụ, quý khách có thể liên hệ trực tiếp để nhận tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.

Triệu Hổ xin gửi tới quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Thái Nguyên chính hãng hiện tại. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp để xác định loại vật liệu xây dựng một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, qua đó góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.