Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Quảng Ngãi “Mua Ngay”

5/5 - (5019 bình chọn)

Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Quảng Ngãi |Siêu Đẹp| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Khi nhiệt độ đạt tới ngưỡng 1000 độ C, nhiều vật liệu thông thường như nhựa, cao su và một số kim loại bắt đầu chịu ảnh hưởng tiêu cực, dẫn đến biến đổi hoặc mất đi các đặc tính cơ học ban đầu. Điều này tạo ra thách thức lớn trong việc bảo vệ thiết bị và duy trì an toàn, đòi hỏi sự chú trọng đặc biệt vào các giải pháp chịu nhiệt cao. Các vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt độ cao không chỉ giúp thiết bị hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy các công nghệ tiên tiến phát triển. Hãy cùng tìm hiểu về các loại chất liệu đặc biệt này để thấy rõ cách chúng đang góp phần định hình tương lai của ngành công nghiệp.

Giới thiệu về Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao

Vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao là loại vật liệu đặc biệt được phát triển để chịu đựng và cách ly hiệu quả trong môi trường có nhiệt độ vượt quá 1000 độ C. Chúng có khả năng ngăn chặn quá trình truyền nhiệt, bảo vệ các thiết bị cùng cấu trúc khỏi tác động của nhiệt độ cực cao. Nhờ đặc tính này, vật liệu cách nhiệt độ cao được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp như sản xuất năng lượng, hàng không vũ trụ, ô tô và gia công kim loại. Những vật liệu này giúp nâng cao hiệu suất hoạt động của các hệ thống, đồng thời đảm bảo an toàn trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Lợi ích vượt trội của Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao

Khả năng chịu nhiệt xuất sắc

Vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt độ cao được thiết kế đặc biệt để có thể chịu đựng những mức nhiệt cực kỳ lớn, lên đến hàng nghìn độ C, mà không gặp phải hiện tượng biến dạng hay hư hỏng. Tính năng này rất cần thiết trong các lĩnh vực như lò sấy, lò luyện kim, nơi các thiết bị thường xuyên tiếp xúc với nhiệt độ cao nhất. Nhờ khả năng chịu nhiệt vượt trội, vật liệu này giúp bảo vệ các thiết bị và cấu trúc khỏi các tổn thất do nhiệt, từ đó duy trì hoạt động liên tục, ổn định và giảm thiểu các chi phí liên quan đến sửa chữa, bảo trì.

Giảm thiểu tổn thất năng lượng

Việc áp dụng các vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc hạn chế sự truyền nhiệt ra bên ngoài, giúp duy trì nhiệt độ trong các thiết bị như lò hơi hay lò nướng luôn ổn định. Nhờ đó, năng lượng tiêu thụ được giảm thiểu đáng kể, đồng thời chi phí vận hành cũng giảm bớt, mang lại lợi ích về mặt kinh tế cho các doanh nghiệp.

Lớp bảo vệ an toàn

Vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ con người cũng như thiết bị khỏi tác động của nhiệt độ cao. Chúng giúp giảm thiểu nguy cơ cháy nổ và bỏng khi tiếp xúc với nhiệt lượng lớn, đặc biệt trong các lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt như ngành dầu khí và hóa chất.

Độ bền cao và tuổi thọ dài

Vật liệu này nổi bật với khả năng chịu lực và độ bền vượt trội, đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt, ít bị hư hỏng hoặc xuống cấp. Nhờ đặc tính này, các doanh nghiệp có thể giảm thiểu các khoản chi phí liên quan đến bảo trì và thay thế thường xuyên, từ đó tối ưu hóa lợi nhuận lâu dài. Với tuổi thọ cao, chúng không chỉ mang lại hiệu quả kinh tế mà còn nâng cao giá trị đầu tư cho các nhà đầu tư.

Khả năng chống ăn mòn và hóa chất

Các vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao thường có khả năng chống lại sự ăn mòn cũng như tác động của các hóa chất, điều này đóng vai trò quan trọng trong các môi trường công nghiệp như chế biến hóa chất hoặc sản xuất thực phẩm. Sự đáng tin cậy cao của chúng giúp nâng cao hiệu suất công việc và giảm thiểu nguy cơ hư hỏng, từ đó đảm bảo các quy trình sản xuất diễn ra liên tục và hiệu quả hơn.

Giảm tiếng ồn

Một số loại vật liệu cách nhiệt không chỉ có khả năng chống truyền nhiệt mà còn giúp giảm thiểu âm thanh, góp phần làm giảm tiếng ồn trong không gian làm việc. Nhờ đó, điều kiện làm việc trở nên tốt hơn cho nhân viên, thúc đẩy năng suất và tạo ra một môi trường thoải mái hơn. Sự yên tĩnh còn hỗ trợ tăng cường khả năng tập trung và khơi nguồn sáng tạo, mang lại lợi ích lớn cho hiệu quả công việc.

Phân tích từng Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao hiệu quả nhất

Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông Thuỷ Tinh

Vật liệu cách nhiệt độ cao từ bông thủy tinh nổi bật với độ bền và tính linh hoạt vượt trội nhờ cấu trúc sợi thủy tinh đặc trưng, giúp quá trình thi công trở nên dễ dàng hơn so với các vật liệu cứng và dễ vỡ. Đồng thời, bông thủy tinh còn nhẹ hơn đáng kể, giảm tải trọng cho công trình và thuận tiện trong việc vận chuyển. Đặc biệt, sản phẩm đạt chuẩn chống cháy loại A, không bắt lửa và không truyền lửa, mang lại mức độ an toàn cao hơn trong các hệ thống yêu cầu khắt khe về an toàn cháy nổ. Ngoài ra, giá thành của bông thủy tinh thường cạnh tranh, giúp tối ưu hóa chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo hiệu quả cách nhiệt và chống cháy. Sự kết hợp giữa khả năng cách nhiệt tốt, tính năng chống cháy, trọng lượng nhẹ và chi phí hợp lý đã giúp loại vật liệu này khẳng định vị thế hàng đầu trong ngành công nghiệp vật liệu cách nhiệt.

Chứng chỉ chất lượng Bông Thuỷ Tinh

Thông số kỹ thuật Bông Thuỷ Tinh

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại Dạng cuộn, tấm, ống
Hệ số cách nhiệt (W/m.K) 2,2 – 2,7
Mức chịu nhiệt có bạc -4°C – 120°C
Mức chịu nhiệt không có bạc -4°C – 350°C
Độ dày (mm) 25mm, 30mm, 50mm
Chuẩn chống cháy A (Grade A)
Tỷ trọng bông thủy tinh 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3
Mức độ hút ẩm 5%
Mức độ chống ẩm 98,50%
Mức độ kiềm tính Nhỏ
Mức độ ăn mòn theo thời gian Không đáng kể
Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc Tốt
Mùi vật liệu Không mùi

Bảng giá Bông Thuỷ Tinh Quảng Ngãi (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc651.200
2Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
3Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc768.000
4Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
5Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
6Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc777.600
7Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
8Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc806.400
9Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc547.200
10Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc843.200
11Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc1.008.000
12Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc676.800
13Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc979.200
14Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc627.200
15Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc929.600

Bạn có muốn lựa chọn phân dạng Bông Thuỷ Tinh phù hợp? Xem ngay tại đây

Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông Khoáng

Vật liệu cách nhiệt độ cao từ bông khoáng có khả năng chịu nhiệt lên đến 1200°C, vượt xa so với các loại vật liệu cách nhiệt thông thường khác. Nhờ đặc tính này, bông khoáng có thể duy trì hiệu quả cách nhiệt, giữ cho nhiệt độ bên trong ổn định và ngăn chặn tối đa việc truyền nhiệt từ bên ngoài vào. Điều này giúp không gian bên trong luôn mát mẻ, góp phần kéo dài tuổi thọ của các công trình xây dựng và mang lại lợi ích kinh tế rõ rệt bằng cách giảm thiểu khoảng 40% lượng điện tiêu thụ cho hệ thống điều hòa. Bông khoáng trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các môi trường yêu cầu khả năng chịu nhiệt cao, đồng thời đòi hỏi độ bền và hiệu quả kinh tế cao.

Chứng chỉ chất lượng Bông Khoáng

 

Thông số kỹ thuật Bông Khoáng

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113

 

HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT
NHIỆT ĐỘ TỶ TRỌNG HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)

tương ứng theo tỷ trọng

20 40; 60; 80; 100; 120 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041
100 40; 60; 80; 100; 120 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055
200 60; 80; 100; 120 0,061; 0,057; 0,057; 0,071
300 60; 80; 100; 120 0,087; 0,077; 0,073; 0,092
400 60; 80; 100 0,123; 0,099; 0,095

Bảng giá Bông Khoáng Quảng Ngãi (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/Ống)
1Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam28.200
2Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam31.400
3Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam34.900
4Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam40.300
5Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam43.800
6Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam50.100
7Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam60.000
8Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam71.400
9Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam91.400
10Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam32.800
11Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam38.400
12Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam40.600
13Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam46.400
14Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam49.100
15Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam57.900
16Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam68.800
17Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam81.300
18Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam100.200
19Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam37.600
20Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam42.700
21Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam47.000
22Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam52.300
23Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam58.400
24Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam67.200
25Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam76.800
26Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam88.800
27Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam111.500
28Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam42.700
29Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam48.800
30Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam52.000
31Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam58.100
32Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam63.500
33Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam73.300
34Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam83.200
35Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam99.200
36Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam121.600
37Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam56.000
38Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam62.100
39Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam66.100
40Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam76.000
41Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam80.000
42Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam91.200
43Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam106.100
44Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam120.000
45Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam146.700
46Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam169.100
47Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam208.000
48Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam261.400
49Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam338.400
50Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam403.500
51Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam434.600
52Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam464.000
53Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam60.500
54Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam67.700
55Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam73.000
56Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam82.200
57Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam86.900
58Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam99.200
59Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam116.500
60Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam130.400
61Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam156.800
62Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam184.600
63Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam218.900
64Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam274.700
65Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam360.000
66Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam421.400
67Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam470.200
68Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam485.800
69Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam80.600
70Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam88.000
71Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam95.500
72Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam106.200
73Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam118.700
74Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam129.600
75Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam142.700
76Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam158.400
77Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam186.200
78Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam211.000
79Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam243.700
80Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam310.400
81Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam386.400
82Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam512.000
83Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam558.700
84Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam578.900
85Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam87.700
86Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam96.000
87Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam104.000
88Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam114.900
89Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam127.200
90Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam141.300
91Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam154.400
92Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam167.700
93Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam197.100
94Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam225.100
95Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam256.000
96Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam329.000
97Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam406.400
98Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam561.600
99Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam596.000
100Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam641.000
101Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc30.400
102Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc33.600
103Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc36.800
104Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc43.200
105Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc48.000
106Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc51.200
107Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc59.200
108Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc70.400
109Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc36.800
110Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc40.000
111Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc43.200
112Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc49.600
113Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc54.400
114Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc59.200
115Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc67.200
116Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc78.400
117Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc65.600
118Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc73.600
119Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc76.800
120Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc88.000
121Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc100.800
122Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc113.600
123Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc73.600
124Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc81.600
125Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc84.800
126Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc97.600
127Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc110.400
128Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc123.200
129Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc92.800
130Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc102.400
131Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc115.200
132Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc121.600
133Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc136.000
134Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc148.800
135Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc176.000
136Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc198.400
137Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc227.200
138Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc288.000
139Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc356.800
140Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc102.400
141Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc112.000
142Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc124.800
143Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc131.200
144Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc147.200
145Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc160.000
146Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc188.800
147Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc212.800
148Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc243.200
149Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc305.600
150Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc376.000

Vật liệu cách nhiệt độ cao Bông Khoáng phù hợp với công trình của bạn nhưng giá hơi cao –  Nhận ngay ưu đãi tốt nhất thị trường tại đây

Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Bông gốm Ceramic

Bông gốm Ceramic là một loại vật liệu cách nhiệt có khả năng chịu nhiệt độ cực cao, được chế tạo từ gốm siêu nhẹ với cấu trúc sợi đặc biệt. Điểm đặc trưng nổi bật của vật liệu này chính là khả năng chịu nhiệt lên đến từ 1260°C đến 1800°C hoặc thậm chí cao hơn, vượt xa so với các loại vật liệu cách nhiệt thông thường như bông khoáng hay bông thủy tinh. Nhờ vào hệ số dẫn nhiệt cực thấp, bông gốm Ceramic giúp hạn chế tối đa sự truyền nhiệt, từ đó duy trì sự ổn định về nhiệt độ và cách nhiệt hiệu quả trong nhiều môi trường khác nhau. Đặc biệt, vật liệu này vẫn giữ được khả năng cách nhiệt ngay cả khi chịu tác động của nhiệt độ biến đổi đột ngột, góp phần bảo vệ không gian bên trong khỏi tác động tiêu cực của nhiệt độ bên ngoài và tạo ra môi trường an toàn, phù hợp cho các hoạt động công nghiệp đòi hỏi kiểm soát nhiệt độ cao như lò nung, lò hơi hoặc các thiết bị nhiệt độ siêu cao. Trong khi các loại vật liệu như bông thủy tinh và bông khoáng thường được sử dụng cho các ứng dụng nhiệt độ trung bình đến cao, thì bông gốm Ceramic lại là giải pháp tối ưu cho những môi trường cần khả năng chịu nhiệt vượt trội.

Thông số kỹ thuật bông gốm

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu sắc Trắng
Tỷ trọng (kg/m³) 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³
Kích thước (mm) – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50
– Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20
– Module: 600 x 300 x 300
– Dạng rời 1 thùng = 10kg
Nhiệt độ làm việc 1260°C – 1800°C
Dẫn nhiệt 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C
Cách âm 30 – 40dB

Bảng giá Bông gốm Quảng Ngãi (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
2Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp480.000
3Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
4Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng baoCuộn448.000
5Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
6Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùngHộp656.000
7Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
8Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng baoCuộn1.872.000
9Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp3.520.000
10Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp3.520.000
11Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùngHộp2.496.000
12Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùngHộp2.400.000
13Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùngThùng344.000
14Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùngThùng688.000

Bông Gốm vật liệu cách nhiệt độ cao với đa dạng ứng dụng, bạn có cần tìm hiểu chi tiết hơn từng ứng dụng cụ thể. Xem ngay tại đây

Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Vải Thuỷ Tinh

Khác với các loại bông thủy tinh, bông khoáng hay bông gốm thường được sử dụng để lấp đầy không gian hoặc tạo lớp cách nhiệt dày đặc, vải thủy tinh lại mang đến một giải pháp hoàn toàn mới mẻ và đa dạng hơn. Được dệt từ những sợi thủy tinh siêu mịn, vật liệu này sở hữu độ bền kéo cao, khả năng chịu nhiệt và chống cháy vượt trội dưới dạng tấm linh hoạt. Nhờ đặc tính này, vải thủy tinh có thể được ứng dụng trực tiếp trên bề mặt để tạo thành lớp bảo vệ mỏng nhưng hiệu quả. Điểm nổi bật của loại vải này chính là khả năng chống mài mòn, chống hóa chất và đặc biệt là khả năng chống cháy lan truyền trên bề mặt vật liệu. Trong khi các loại bông cách nhiệt như thủy tinh, khoáng hay gốm chủ yếu tập trung vào việc cách nhiệt trong khối thì vải thủy tinh lại lý tưởng để bọc lót đường ống, cách nhiệt thiết bị, làm màn chắn lửa hoặc lớp phủ bảo vệ trong các môi trường có nhiệt độ cao. Nó có khả năng chịu nhiệt cao, không bắt lửa, không sinh ra khói độc, góp phần ngăn chặn nguy cơ lan truyền đám cháy trên bề mặt vật liệu. Sự linh hoạt và dễ định hình của vải thủy tinh giúp dễ dàng cắt, may và lắp đặt phù hợp với các hình dạng phức tạp, điều mà các loại bông cách nhiệt dạng tấm hoặc cuộn khó có thể thực hiện. Nhờ những đặc điểm ưu việt này, vải thủy tinh đã khẳng định vị trí quan trọng trong việc bảo vệ bề mặt, tăng cường an toàn chống cháy và bổ sung hiệu quả cho chức năng cách nhiệt của các loại bông khác.

Thông số kỹ thuật Vải Thuỷ Tinh

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều rộng 1m
Nhiệt độ 200 – 550 độ C
Chiều dài 100 – 200m
Chủng loại Dạng vải được cuộn tròn
Màu sắc vải thủy tinh Màu trắng

Bảng giá Vải Thuỷ Tinh Quảng Ngãi (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Lưới thủy tinh 2x2 (80g/m2)Cuộn312.000
2Lưới thủy tinh 3x3 (45g/m2)Cuộn252.000
3Lưới thủy tinh 3x3 (70g/m2)Cuộn324.000
4Lưới thủy tinh 4x4 (50g/m2)Cuộn276.000
5Lưới thủy tinh 5x5 (70g/m2)Cuộn288.000
6Lưới thủy tinh 5x5 (140g/m2)Cuộn408.000
7Vải thủy tinh (80g/m2)Cuộn456.000
8Lưới thủy tinh composite MAT 200Cuộn1.554.000
9Lưới thủy tinh composite MAT 300Cuộn1.434.000
10Vải thủy tinh loại dày (1kg ~ 5m2; 36kg/cuộn)kg96.000
11Vải thủy tinh loại mỏng (1kg ~ 9m2; 18kg/cuộn)kg96.000
12Vải thủy tinh siêu mỏng (1kg ~ 12m2; 18kg/cuộn)kg102.000
13Vải thủy tinh tráng bạc 2 Bondtape (1.2 X 200m; 85g/m2)m224.000
14Vải thủy tinh tráng bạc 3 (1.2 X 200m) phổ thôngm216.800
15Vải thủy tinh 120g (1m x 100m)Cuộn840.000

Vật liệu cách nhiệt độ cao Vải Thuỷ Tinh chỉ có tại Triệu Hổ

Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Tấm Chống Cháy MGO

Tấm MGO, còn gọi là Magnesium Oxide Board, là loại vật liệu xanh dạng tấm được sản xuất từ hợp chất Magie Oxit (MgO) cùng với các thành phần phụ gia khác. Sản phẩm này nổi bật với nhiều đặc điểm ưu việt như khả năng chống cháy hiệu quả, ngăn chặn sự lan truyền của lửa trong vòng 2 giờ, đồng thời còn có khả năng chịu nước, cách âm, cách nhiệt, kháng khuẩn và độ bền cao. Nhờ những đặc tính này, tấm MGO ngày càng được ưa chuộng trong các ứng dụng xây dựng, thay thế các vật liệu truyền thống như thạch cao hay xi măng, đặc biệt phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp đòi hỏi tính an toàn và độ bền cao.

Chứng chỉ chất lượng tấm chống cháy MGO

 

Thông số kỹ thuật

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (mxm) 1.55 x 40
Độ dày (mm) 6mm – 18mm
Tỷ trọng 850 – 950 kg/m3±5%
Cường độ nén 6 – 10Mpa (1.500PSI)
Độ ẩm 8% – 10%
Dẫn nhiệt 0.44W/mK
Đàn hồi 3045N/mm2
Độ uốn Max 20.1 N/mm2
Khả năng chịu nhiệt 240 phút tại 1200 độ
Độ mịn 0,9 – 1.1t/m3
Độ co ngót <=0,3 %
Độ giãn nỡ <=0,3 %
Hệ số sinh khói 1.8 Ca
Khí formaldehyde <0.12mg/m3

Bảng giá tấm chống cháy MGO Quảng Ngãi (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 6mmTấm192.500
2Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 8mmTấm198.000
3Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mmTấm242.000
4Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 10mmTấm297.000
5Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 12mmTấm346.500
6Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 15mmTấm440.000
7Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mmTấm539.000
8Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 6mmTấm225.500
9Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mmTấm286.000
10Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 10mmTấm346.500
11Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 12mmTấm379.500
12Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 15mmTấm467.500
13Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mmTấm555.500

Vật liệu cách nhiệt độ cao tấm MGO chất lượng tốt chỉ có tại Triệu Hổ

Ứng dụng Vật liệu cách nhiệt độ cao

Ứng dụng trong dân dụng

Chống nóng cho mái và tường nhà

Trong các khu vực có khí hậu nhiệt đới, các loại vật liệu cách nhiệt như bông thủy tinh và bông khoáng thường được sử dụng rộng rãi. Chúng thường được lắp đặt trong mái nhà (bao gồm mái tôn, mái ngói, mái bê tông) cũng như trong các bức tường và trần nhà nhằm hạn chế sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong. Nhờ đó, không gian sống trở nên mát mẻ hơn vào mùa hè và ấm áp hơn trong mùa đông, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và thoải mái hơn. Ngoài ra, việc sử dụng các vật liệu này còn giúp giảm tải cho hệ thống điều hòa và quạt, từ đó tiết kiệm năng lượng tiêu thụ điện đáng kể.

Bảo vệ đường ống nước nóng

Các loại vật liệu như bông cách nhiệt thường được sử dụng để bọc các đường ống nước nóng nhằm giữ cho nhiệt độ của nước luôn ổn định và giảm thiểu lượng năng lượng bị mất đi. Đồng thời, chúng còn có tác dụng ngăn chặn sự hình thành của hơi nước ngưng tụ trên hệ thống ống nước lạnh, từ đó bảo vệ các vật liệu xung quanh khỏi bị hư hỏng do ẩm ướt.

Phòng cháy chữa cháy

Trong các công trình dân dụng hiện đại, vật liệu cách nhiệt có khả năng chống cháy như bông gốm và bông khoáng đạt chuẩn loại A ngày càng được sử dụng phổ biến trong các hệ thống thoát hiểm, thang máy và hộp kỹ thuật nhằm ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy, từ đó nâng cao mức độ an toàn cho cư dân và bảo vệ tài sản.

Cách âm, chống ồn

Các loại vật liệu cách nhiệt có khả năng chịu nhiệt cao như bông thủy tinh và bông khoáng còn có khả năng hấp thụ âm thanh hiệu quả. Nhờ đó, chúng giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài xâm nhập vào không gian sống hoặc giữa các phòng, mang lại không khí yên tĩnh hơn cho ngôi nhà. Những vật liệu này thường được ứng dụng trong việc xây dựng vách ngăn, trần nhà và sàn nhà để nâng cao khả năng cách âm của công trình.

Ứng dụng trong công nghiệp

Lò hơi, lò nung, lò công nghiệp

Các loại vật liệu chịu nhiệt cao như bông gốm Ceramic và bông khoáng thường được ứng dụng trong các hệ thống cần khả năng chịu nhiệt vượt trội. Bông gốm Ceramic có thể chịu nhiệt lên đến 1800°C, trong khi bông khoáng có khả năng chịu nhiệt tối đa khoảng 1200°C. Chúng được sử dụng phổ biến để lót thành lò, vách lò hoặc cửa lò nhằm giữ nhiệt bên trong, từ đó nâng cao hiệu quả đốt cháy và giảm thiểu thất thoát năng lượng.

Hệ thống đường ống, bồn bể

Trong các nhà máy sản xuất hóa chất, ngành dầu khí và nhà máy nhiệt điện, việc bảo vệ hệ thống đường ống dẫn hơi nóng, chất lỏng nhiệt độ cao hoặc các bồn chứa hóa chất khỏi mất nhiệt là rất quan trọng. Việc cách nhiệt giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm nguy cơ bỏng cho công nhân và tối ưu hóa lượng năng lượng tiêu thụ. Các vật liệu cách nhiệt như bông khoáng hoặc bông thủy tinh dạng cuộn hoặc ống thường được sử dụng rộng rãi để đảm bảo hiệu quả và an toàn trong quá trình vận hành.

Ngành luyện kim, gốm sứ, thủy tinh

Trong các ngành công nghiệp này, quy trình sản xuất đòi hỏi nhiệt độ cực kỳ cao để đảm bảo hiệu quả và chất lượng. Bông gốm Ceramic đóng vai trò quan trọng như một vật liệu không thể thiếu trong việc xây dựng và duy trì các thiết bị nung chảy, đặc biệt là các lò nung công suất lớn.

Công trình kết cấu thép, nhà xưởng

Trong các nhà xưởng công nghiệp có quy mô lớn, việc sử dụng vật liệu cách nhiệt như bông thủy tinh hoặc bông khoáng là rất phổ biến để chống nóng và cách âm hiệu quả. Những vật liệu này thường được lắp đặt dưới mái tôn hoặc bên trong các vách ngăn, giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong không gian làm việc. Nhờ đó, môi trường làm việc trở nên thoải mái hơn cho công nhân, đồng thời giảm thiểu chi phí vận hành hệ thống điều hòa không khí.

Chống cháy cho công trình công nghiệp

Trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, nguy cơ cháy nổ thường xuyên hiện hữu. Để đảm bảo an toàn, các vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao có khả năng chống cháy vượt trội như bông khoáng, bông gốm và vải thủy tinh chống cháy thường được sử dụng để bảo vệ các kết cấu thép, hệ thống ống thông gió cùng những khu vực dễ cháy. Việc ứng dụng các vật liệu này giúp ngăn chặn sự lan rộng của đám cháy, từ đó bảo vệ tài sản và đảm bảo an toàn cho tính mạng con người.

Ngành đóng tàu, hàng hải

Vật liệu cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc giữ nhiệt cho khoang máy và hệ thống đường ống dẫn nhiệt trên tàu, giúp đảm bảo an toàn cũng như duy trì hiệu suất hoạt động tối ưu của các thiết bị.

Hướng dẫn lựa chọn Vật Liệu Nhiệt Độ Cao chuẩn từng dự án

Nhu cầu nhiệt độ từng công trình

Yếu tố quan trọng nhất trong lựa chọn vật liệu cách nhiệt chính là khả năng chịu nhiệt của chúng, bởi mỗi loại vật liệu có giới hạn nhiệt độ tối đa mà nó có thể đảm nhận. Trong các công trình dân dụng như nhà ở hay văn phòng, nhiệt độ thường không vượt quá 100°C, chủ yếu nhằm mục đích chống nóng vào mùa hè và giữ ấm vào mùa đông. Ngược lại, các công trình công nghiệp có nhiệt độ trung bình cao hơn, chẳng hạn như hệ thống đường ống dẫn hơi hoặc hệ thống HVAC, cần dùng loại vật liệu có khả năng chịu đựng nhiệt độ lên đến vài trăm độ C. Đối với các dự án công nghiệp đặc thù, như lò hơi, lò nung, hay các thiết bị luyện kim, yêu cầu về khả năng chống chịu nhiệt độ vượt quá 1000°C, thậm chí lên đến 1800°C. Ngoài ra, trong các ứng dụng cần lớp bảo vệ bề mặt chống cháy, chống mài mòn hoặc đòi hỏi độ bền cơ học cao ở nhiệt độ cao, vải thủy tinh là một lựa chọn phù hợp nhờ đặc tính chịu nhiệt và độ bền tốt của nó.

Môi trường lắp đặt

Chất liệu cách nhiệt phù hợp còn phụ thuộc vào điều kiện môi trường xung quanh, chẳng hạn như nếu nơi đó ẩm ướt hoặc chứa nhiều hóa chất ăn mòn, hoặc trong những không gian chật hẹp đòi hỏi vật liệu phải có độ bền cơ học cao, thì sẽ cần lựa chọn loại vật liệu phù hợp với từng đặc thù này để đảm bảo hiệu quả và độ bền của hệ thống cách nhiệt.

Yêu cầu về an toàn cháy nổ

Trong ngành công nghiệp, yếu tố chống cháy đóng vai trò vô cùng quan trọng để đảm bảo an toàn và tuân thủ các tiêu chuẩn cần thiết. Việc kiểm tra các chứng chỉ chống cháy, như chuẩn loại A – không cháy và không truyền lửa, là bước bắt buộc. Các vật liệu như bông khoáng, bông thủy tinh không phủ màng nhôm dễ cháy, cùng bông gốm đều có khả năng chống cháy rất hiệu quả. Ngoài ra, vải thủy tinh còn được sử dụng để làm lớp chống cháy bề mặt, giúp hạn chế nguy cơ lửa lan rộng. Một yếu tố không kém phần quan trọng là khả năng tạo khói độc, do đó cần lựa chọn các vật liệu không phát sinh khói chứa độc hại khi cháy, nhằm bảo vệ sức khỏe con người cũng như giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.

Chi phí đầu tư và hiệu quả kinh tế

Về ngân sách, bông thủy tinh thường là lựa chọn phù hợp với mức chi phí thấp nhất, thích hợp cho các dự án dân dụng hoặc công nghiệp quy mô lớn với yêu cầu nhiệt độ trung bình. Trong khi đó, bông khoáng có mức giá trung bình và mang lại hiệu suất tốt, còn bông gốm có giá cao nhất nhưng lại là lựa chọn bắt buộc cho các ứng dụng yêu cầu nhiệt độ cực cao. Đầu tư vào vật liệu cách nhiệt chất lượng cao ngay từ ban đầu không chỉ giúp tiết kiệm đáng kể chi phí năng lượng trong dài hạn mà còn giảm tải cho hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Ngoài ra, việc lựa chọn các loại vật liệu có tuổi thọ cao, ít cần bảo trì hoặc sửa chữa sẽ góp phần giảm thiểu chi phí vận hành và duy trì hiệu quả sử dụng lâu dài.

Khả năng thi công và bảo trì 

Việc lắp đặt các vật liệu dạng cuộn hoặc tấm có trọng lượng nhẹ thường thuận tiện hơn, giúp giảm thiểu công sức và thời gian vận chuyển cũng như thi công. Đối với các loại vật liệu dễ gây kích ứng da hoặc mắt trong quá trình thi công, như sợi thủy tinh hoặc sợi khoáng, việc đảm bảo an toàn lao động là điều cần thiết, yêu cầu người thi công phải trang bị đầy đủ đồ bảo hộ phù hợp. Ngoài ra, các vật liệu dễ dàng trong việc bảo trì, như khả năng thay thế hoặc sửa chữa nhanh chóng khi gặp sự cố, sẽ giúp tiết kiệm đáng kể về thời gian và chi phí cho dự án.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Quảng Ngãi

Hãy cùng khám phá thế giới độc đáo của các vật liệu cách nhiệt cao qua những hình ảnh chân thực. Từ những cuộn bông thủy tinh mềm mại, các tấm bông khoáng chắc chắn, đến những tấm bông gốm siêu nhẹ và các cuộn vải thủy tinh bền bỉ, mỗi loại vật liệu đều mang nét đẹp công nghiệp riêng biệt, ẩn chứa khả năng chống chịu tốt trước nhiệt độ khắc nghiệt. Dù xuất hiện trong các lò nung nóng bỏng, bao quanh các đường ống công nghiệp phức tạp hay lặng lẽ dưới mái nhà, những hình ảnh này giúp ta nhận thức rõ hơn về vai trò quan trọng mà chúng đảm nhận trong việc xây dựng không gian sống an toàn và nâng cao hiệu quả năng lượng. Tưởng tượng đến sự bền bỉ, khả năng chịu đựng và tính năng tối ưu của chúng trong các công trình tại Quảng Ngãi, ta thấy rõ tầm quan trọng của những vật liệu này trong đời sống hàng ngày.

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến khả năng chống cháy của các loại vật liệu cách nhiệt?

Khả năng chống cháy của các loại vật liệu cách nhiệt phụ thuộc vào nhiều yếu tố then chốt. Trước hết, thành phần hóa học của vật liệu đóng vai trò quyết định, vì các vật liệu chứa các thành phần dễ cháy sẽ dễ bắt lửa hơn. Cấu trúc của vật liệu cũng ảnh hưởng đáng kể, ví dụ như các cấu trúc xốp hoặc có lỗ rỗng có thể hỗ trợ quá trình cháy do khí trong các lỗ này tạo điều kiện thuận lợi cho sự lan truyền của lửa. Mật độ của vật liệu là một yếu tố quan trọng khác, khi các vật liệu có mật độ cao thường có khả năng chống cháy tốt hơn do đặc tính vật lý của chúng. Thêm vào đó, quá trình xử lý hóa học để gia tăng tính chống cháy, như việc bổ sung các chất chống cháy, cũng đóng vai trò đáng kể trong việc nâng cao khả năng chống cháy của vật liệu. Cuối cùng, nhiệt độ mà vật liệu tiếp xúc cũng cần được xem xét kỹ lưỡng, vì một số loại vật liệu có thể chịu đựng nhiệt độ cao nhưng vẫn dễ bị ảnh hưởng nếu tiếp xúc với nguồn lửa trong thời gian dài.

Cách thức kiểm tra và đánh giá độ bền của vật liệu cách nhiệt khi tiếp xúc với nhiệt độ cực cao là gì?

Để xác định khả năng chịu đựng của vật liệu cách nhiệt khi tiếp xúc với nhiệt độ cực cao, cần thực hiện một số phương pháp thử nghiệm chuyên sâu. Một trong những phương pháp chính là thử nghiệm chịu nhiệt, trong đó các mẫu vật liệu được đặt trong lò nung ở nhiệt độ cao trong một khoảng thời gian nhất định để quan sát xem chúng có bị biến dạng, nứt hoặc cháy hay không. Bên cạnh đó, kiểm tra khả năng dẫn nhiệt của vật liệu cũng đóng vai trò quan trọng, sử dụng các thiết bị đo dẫn nhiệt để đánh giá khả năng giữ nhiệt sau quá trình tiếp xúc với nhiệt độ cao. Các thử nghiệm về đặc tính cơ học như kéo, nén và cứng cũng cần thiết để xác định những thay đổi về tính chất vật lý của vật liệu sau khi chịu nhiệt. Cuối cùng, việc đánh giá khả năng chống cháy của vật liệu cũng không thể bỏ qua, thông qua các bài thử tiêu chuẩn để xác định khả năng chống cháy và thời gian tự dập lửa, đảm bảo tính an toàn trong sử dụng.

Làm thế nào để chọn lựa loại vật liệu cách nhiệt phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể, dựa trên yêu cầu về nhiệt độ và độ bền?

Việc lựa chọn loại vật liệu cách nhiệt phù hợp cho từng mục đích sử dụng đòi hỏi quá trình phân tích kỹ lưỡng nhiều yếu tố khác nhau. Trước tiên, cần xác định rõ nhiệt độ tối đa mà vật liệu phải chịu đựng trong suốt quá trình hoạt động để đảm bảo hiệu quả và an toàn. Bên cạnh đó, việc đánh giá môi trường sử dụng là vô cùng quan trọng, bao gồm các yếu tố như độ ẩm, sự tiếp xúc với hóa chất hoặc khả năng chống ăn mòn, nhằm chọn lựa vật liệu phù hợp với điều kiện thực tế. Tính chất cơ học của vật liệu cũng cần được xem xét, để đảm bảo chúng có khả năng chịu đựng áp lực, va đập hoặc các tác động vật lý khác trong môi trường làm việc. Đặc biệt đối với những ứng dụng có nguy cơ cháy nổ, việc chọn vật liệu có khả năng chống cháy cao là điều tối cần thiết để đảm bảo an toàn. Cuối cùng, yếu tố về chi phí và hiệu suất của vật liệu cũng cần được cân nhắc cẩn thận nhằm tối ưu hóa ngân sách và nâng cao hiệu quả lâu dài của dự án.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao đến Quảng Ngãi? 

Triệu Hổ chuyên cung cấp dịch vụ vận chuyển vật liệu cách nhiệt độ cao đến các công trình tại Quảng Ngãi cũng như nhiều tỉnh thành trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết giao hàng an toàn, nhanh chóng, đảm bảo đúng yêu cầu của từng dự án. Nhờ đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp cùng hệ thống logistics tối ưu, chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển của khách hàng. Nếu quý khách muốn biết thêm thông tin về các tỉnh thành mà chúng tôi phục vụ, vui lòng liên hệ trực tiếp để được tư vấn và hỗ trợ tận tình.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Vật Liệu Cách Nhiệt Độ Cao Quảng Ngãi chính hãng hiện tại. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp, giúp xác định loại vật liệu phù hợp cho công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ ngay với Triệu Hổ để nhận được dịch vụ tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.