Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thái Nguyên “Lấy Ưu Đãi”

5/5 - (4795 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thái Nguyên |Xem Sắp Hết| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Trong bối cảnh Thái Nguyên ngày càng phát triển nhanh chóng, mong muốn có một không gian sống và làm việc yên tĩnh và thoải mái cũng tăng theo. Một trong những yếu tố then chốt để đạt được điều này chính là sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông, giúp hạn chế tiếng ồn truyền qua nền nhà và tạo ra môi trường sinh hoạt dễ chịu hơn. Chính vì vậy, việc triển khai các giải pháp cách âm chuyên biệt trở thành một yếu tố không thể thiếu để nâng cao chất lượng cuộc sống và công việc trong khu vực này.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thái Nguyên

Vật liệu cách âm dành cho sàn bê tông là những loại vật liệu đặc biệt được phát triển nhằm hạn chế hoặc ngăn chặn sự truyền dẫn của âm thanh và rung động qua kết cấu sàn bê tông trong các dự án xây dựng. Chúng nhằm mục đích tạo ra một không gian sống hoặc làm việc yên tĩnh, dễ chịu hơn bằng cách tách biệt âm thanh giữa các khu vực khác nhau.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn tầng trệt thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với nền đất hoặc móng, do đó dễ bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và các tác nhân từ môi trường xung quanh. Khi chọn vật liệu cách âm, cần đảm bảo tích hợp khả năng chống thấm và ngăn chặn hơi ẩm từ nền đất để bảo vệ sàn cũng như các vật liệu hoàn thiện khỏi tình trạng ẩm mốc và hư hại theo thời gian. Đặc biệt, đối với các công trình nằm gần các nguồn phát ra rung động hoặc tiếng ồn lớn như đường lớn, máy móc, đường sắt hay cao tốc, vật liệu cách âm cần có khả năng giảm chấn tốt nhằm hạn chế tiếng ồn truyền qua kết cấu. Sàn tầng trệt còn phải chịu tải trọng lớn, cả tĩnh lẫn động, do đó, vật liệu sử dụng phải đảm bảo độ cứng phù hợp để duy trì hiệu quả cách âm mà không bị lún hay biến dạng theo thời gian. Trong khi đó, sàn tầng treo chủ yếu đối mặt với tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống, gồm tiếng bước chân, tiếng rơi vật thể và tiếng ồn từ các hệ thống kỹ thuật đi xuyên qua sàn. Để xử lý hiệu quả, cần sử dụng hệ thống cách âm đa lớp nhằm triệt tiêu các loại âm thanh này và ngăn chặn tiếng ồn từ trò chuyện, nhạc hoặc các hoạt động khác truyền xuống tầng dưới. Trong các tòa nhà cao tầng, việc lựa chọn vật liệu phù hợp còn phải tính đến yếu tố tiết kiệm diện tích, vì mỗi milimet chiều cao đều quý giá. Chính vì vậy, các vật liệu cách âm mỏng, có độ dày phù hợp hoặc dạng xốp cách âm mật độ cao nhưng nhỏ gọn thường được ưu tiên để không làm giảm không gian sử dụng của các tầng.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Thái Nguyên, sự mở rộng nhanh chóng của các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn khiến tình trạng tiếng ồn trở thành vấn đề đáng chú ý. Những âm thanh từ bước chân, di chuyển đồ đạc hay tiếng ồn từ các phòng lân cận gây phiền toái và làm giảm chất lượng cuộc sống cũng như công việc hàng ngày. Để khắc phục điều này, vật liệu cách âm sàn bê tông đã trở thành giải pháp tối ưu giúp tạo ra những không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư hơn. Đặc biệt, trong các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, việc đảm bảo sự yên bình và tĩnh lặng đóng vai trò rất quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến trải nghiệm của khách hàng và chất lượng dịch vụ cung cấp.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Một công trình được trang bị khả năng cách âm tốt sẽ thu hút hơn và có giá trị vượt trội trên thị trường. Điều này đặc biệt quan trọng đối với khách hàng thuộc phân khúc cao cấp hoặc các nhà đầu tư cho thuê, những người sẵn lòng chi trả thêm để đảm bảo sự thoải mái và chất lượng của không gian sống hoặc làm việc. Ngoài ra, trong điều kiện khí hậu ẩm ướt như hiện nay, việc lựa chọn vật liệu cách âm có khả năng chống ẩm và chống nấm mốc, chẳng hạn như XPS, không chỉ giúp bảo vệ kết cấu sàn bê tông khỏi hư hại do hơi ẩm mà còn kéo dài tuổi thọ của công trình. Nhờ đó, các chi phí bảo trì về sau sẽ được giảm thiểu đáng kể, mang lại lợi ích lâu dài cho chủ đầu tư.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Trong mùa hè oi bức tại Thái Nguyên, khả năng chống nhiệt của vật liệu cách âm đóng vai trò vô cùng quan trọng. Một số loại vật liệu, như Xốp XPS, không chỉ có khả năng cách âm mà còn mang tính chất cách nhiệt hiệu quả. Khi được lắp đặt dưới sàn bê tông, chúng giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong qua sàn tầng trệt hoặc các tầng trên, tạo điều kiện duy trì môi trường mát mẻ hơn. Nhờ đó, hệ thống điều hòa không khí hoạt động hiệu quả hơn, giảm tải cho thiết bị làm lạnh và góp phần tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng trong những ngày nắng nóng cao điểm.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các vật liệu cách âm sàn ngày nay thường được sản xuất dưới dạng tấm hoặc cuộn, giúp cho việc vận chuyển và thi công trở nên thuận tiện hơn, góp phần rút ngắn thời gian hoàn thiện dự án. Chúng dễ dàng phù hợp với nhiều loại vật liệu hoàn thiện phổ biến như gạch, sàn gỗ hoặc thảm, từ đó tạo điều kiện cho kiến trúc sư và nhà thầu thực hiện các ý tưởng thiết kế nội thất một cách linh hoạt mà không gây ảnh hưởng lớn đến chiều cao của sàn hay làm phức tạp quá trình thi công.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thái Nguyên 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Thái Nguyên

Trong các phương pháp cách âm cho sàn bê tông, tấm bông khoáng (Rockwool) được xem là một giải pháp tối ưu, đặc biệt khi cần xử lý cả tiếng ồn không khí lẫn tiếng ồn va đập. Loại bông khoáng này được chế tạo từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy rồi kéo sợi thành các sợi rối, bên trong chứa nhiều túi khí nhỏ li ti. Chính cấu trúc đặc biệt này giúp vật liệu có khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội, phù hợp cho các công trình cần giảm thiểu tiếng ồn hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Thái Nguyên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Thái Nguyên

Vật liệu cách âm sàn bê tông EPS có khả năng giảm tiếng ồn lên đến 50 dB. Với cấu trúc kín đặc của chất xốp, sản phẩm không chỉ giúp chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, từ đó nâng cao tuổi thọ của công trình.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Thái Nguyên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Thái Nguyên

Vật liệu cách âm sàn bê tông xốp XPS có khả năng giảm tiếng ồn từ 30 đến 35 decibel, giúp hạn chế tối đa sự truyền âm và mang lại môi trường sinh hoạt yên tĩnh, dễ chịu.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Thái Nguyên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật liệu Tấm Cách Âm PU/PIR là một loại vật liệu thân thiện với môi trường, được thiết kế nhằm mang lại hiệu quả cách âm và cách nhiệt vượt trội. Được cấu thành từ ba lớp đặc biệt, tấm này gồm một lõi xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR) nằm ở trung tâm, được bao quanh bởi hai lớp bề mặt chắc chắn làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm. Phần xốp PU nổi bật với cấu trúc ô kín (closed-cell), chứa hàng tỷ các bọt khí nhỏ li ti được đóng kín, giúp ngăn chặn sự truyền tải của không khí cũng như sóng âm, từ đó mang lại khả năng cách âm tối ưu.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Thái Nguyên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su xốp nổi bật với khả năng đàn hồi vượt trội, giúp hấp thụ và phân tán sóng âm hiệu quả, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và chống rung lắc. Nhờ lớp xốp chèn khe có khả năng co giãn linh hoạt, sản phẩm còn có khả năng lấp đầy các khe hở, ngăn chặn âm thanh từ bên ngoài hoặc giữa các không gian lọt vào, góp phần tạo ra một môi trường sống yên tĩnh, thoải mái và dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Thái Nguyên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Vật liệu tấm cách âm làm từ cao su lưu hóa, còn gọi là cao su non cách nhiệt hoặc cách âm, là một sản phẩm công nghệ cao được chế tạo từ cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer). Quá trình lưu hóa đặc biệt giúp hình thành sản phẩm với cấu trúc dạng ô kín (closed-cell), trong đó hàng triệu bọt khí nhỏ được phân bố đều khắp, góp phần mang lại khả năng cách âm và cách nhiệt hiệu quả vượt trội.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Thái Nguyên (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Thái Nguyên

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông Thái Nguyên

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Việc sử dụng các giải pháp cách âm giúp hạn chế tiếng ồn từ hoạt động sinh hoạt của tầng trên truyền xuống các khu vực như phòng khách, phòng ngủ hoặc phòng làm việc. Đồng thời, vật liệu cách âm cho sàn còn có tác dụng giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ mưa hoặc các tác động bên ngoài, tạo ra môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn.

Chung cư, căn hộ

Giải pháp này được thiết kế nhằm giảm thiểu tiếng ồn truyền qua các tầng, giúp duy trì sự riêng tư cho cư dân và hạn chế tác động lẫn nhau giữa các căn hộ. Đồng thời, nó góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân trong khu vực.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng, vấn đề tiếng ồn luôn đặt ra những thách thức đáng kể. Tiếng nói chuyện, tiếng TV, hoặc các hoạt động sinh hoạt cá nhân từ các phòng lân cận thường xuyên lan truyền qua các phòng, gây phiền nhiễu cho khách. Ngoài ra, tiếng bước chân trên hành lang, tiếng thang máy hoạt động cũng góp phần làm giảm sự yên tĩnh cần thiết. Những âm thanh từ nhà hàng, quán bar, khu vực hồ bơi hay phòng gym cũng dễ truyền xuống các phòng nghỉ hoặc khu vực sảnh, ảnh hưởng đến trải nghiệm của khách. Để đối phó với vấn đề này, các khách sạn thường sử dụng các vật liệu cách âm như lớp lót chống ồn dưới lớp gạch, gỗ hoặc thảm để giảm thiểu tiếng ồn va đập từ hoạt động hàng ngày. Việc áp dụng các biện pháp này không chỉ giúp nâng cao trải nghiệm của khách, bảo vệ sự riêng tư và mang lại cảm giác thoải mái tối đa, mà còn góp phần vào việc nâng cao đánh giá sao của khách sạn và xây dựng uy tín vững chắc trên thị trường.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng mang lại nhiều lợi ích quan trọng. Nó giúp giảm thiểu tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống các tầng dưới, góp phần tạo ra không gian yên tĩnh để học tập, khám chữa bệnh hoặc làm việc hiệu quả hơn. Đồng thời, phương pháp này còn hạn chế âm thanh phát ra từ hành lang, các thiết bị kỹ thuật hoặc các hoạt động trao đổi giữa các khu vực lân cận, mang lại môi trường sống và làm việc thoải mái, giảm thiểu sự phiền nhiễu.

Trung tâm thương mại và giải trí

Việc giảm thiểu tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống các tầng dưới là điều vô cùng cần thiết, đặc biệt là giữa các khu vực giải trí và các khu vực mua sắm hoặc ẩm thực. Điều này giúp nâng cao trải nghiệm của khách hàng, tạo ra không gian thoải mái và chuyên nghiệp hơn, đồng thời tránh làm phiền lẫn nhau giữa các khu vực chức năng khác nhau.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Việc sử dụng các tấm cách âm chống rung dưới sàn là một biện pháp hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn do xe nâng, xe đẩy hàng cũng như tiếng bước chân của công nhân gây ra. Những tấm cách âm này giúp cách ly các rung động và ngăn chặn âm thanh truyền xuống các khu vực lân cận hoặc ra bên ngoài, tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh hơn. Nhờ đó, nhân viên vận hành có thể tập trung hơn trong công việc, từ đó giảm thiểu các sai sót không mong muốn và nâng cao hiệu quả làm việc.

Kho bãi và trung tâm logistics

Việc lắp đặt vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các văn phòng nằm trong kho nhằm hạn chế tiếng ồn phát ra từ các va chạm của xe cộ và hàng hóa. Điều này giúp duy trì môi trường làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn cho nhân viên trong khu vực kho.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Các khu vực này thường tạo ra mức độ tiếng ồn và rung động cực kỳ cao, khiến việc kiểm soát âm thanh và dao động trở nên vô cùng quan trọng. Để đảm bảo sự yên tĩnh và ổn định cho toàn bộ công trình, việc lắp đặt hệ thống sàn cách âm sử dụng các vật liệu phù hợp là điều cần thiết nhằm ngăn chặn hoàn toàn âm thanh và rung động truyền từ các khu vực này vào kết cấu của tòa nhà.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Thái Nguyên

Khi bạn đang nỗ lực tìm kiếm phương pháp chống nóng hiệu quả nhất cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ nhận thấy rằng những hình ảnh thực tế về vật liệu cách âm sàn bê tông tại Thái Nguyên chính là minh chứng rõ ràng và thuyết phục nhất về hiệu quả của sản phẩm. Những hình ảnh này không chỉ giúp bạn hình dung rõ hơn về công dụng mà còn tạo sự yên tâm về độ tin cậy của giải pháp chống nóng mà bạn đang cân nhắc.

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Thái Nguyên phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại Thái Nguyên, sự phát triển nhanh chóng của các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp đã thúc đẩy nhu cầu về vật liệu cách âm cho sàn bê tông ngày càng tăng. Trong số các vật liệu được ưa chuộng, xốp XPS, EPS và PU nổi bật nhờ khả năng cách âm hiệu quả cũng như tính linh hoạt trong ứng dụng, góp phần nâng cao chất lượng và độ bền của các công trình xây dựng.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Trong quá trình chọn lựa vật liệu cách âm cho sàn bê tông, không chỉ cần xem xét loại vật liệu mà còn phải cân nhắc các đặc thù riêng của từng loại công trình. Đối với các dự án dân dụng như nhà ở, căn hộ hoặc biệt thự, mục tiêu chính là giảm thiểu tiếng ồn do va đập như tiếng bước chân, đồ rơi và tiếng ồn không khí từ các hoạt động sinh hoạt hàng ngày như nói chuyện, xem TV, nhằm mang lại sự thoải mái và không gian riêng tư cao nhất có thể. Với các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất hay kho bãi, yêu cầu chủ yếu là cách ly rung động và tiếng ồn từ các thiết bị nặng, máy móc hay xe nâng, trong khi vật liệu phải có khả năng chịu tải lớn, độ bền cao và phù hợp với môi trường khắc nghiệt, đặc biệt khi có các yếu tố hóa chất, dầu mỡ. Riêng các công trình thương mại như khách sạn, văn phòng, trung tâm mua sắm hay rạp chiếu phim, việc đảm bảo sự riêng tư và tạo cảm giác thoải mái cho khách hàng cũng như nhân viên là rất quan trọng. Vì vậy, mức độ cách âm thường được chú trọng cao hơn để giảm thiểu tiếng ồn giữa các phòng hoặc khu vực chức năng khác nhau, góp phần nâng cao trải nghiệm sử dụng không gian.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm sàn ?

Việc bổ sung cách âm cho sàn là điều vô cùng cần thiết, ngay cả khi đã thực hiện cách âm cho các bức tường. Đây là một yếu tố then chốt trong việc đảm bảo khả năng cách âm toàn diện cho không gian của bạn. Hãy tưởng tượng căn phòng như một chiếc hộp, khi chỉ cách âm hai bức tường đối diện, tiếng ồn vẫn có thể dễ dàng xuyên qua các mặt còn lại như các bức tường khác, trần và sàn. Để đạt được hiệu quả cách âm tối đa và tạo ra một môi trường yên tĩnh thực sự, việc xử lý âm thanh cho sàn cần được thực hiện song song với các bước cách âm tường và trần. Bỏ qua bất kỳ phần nào trong số này sẽ làm giảm đáng kể khả năng chống ồn của cả hệ thống, ảnh hưởng đến chất lượng của không gian yên tĩnh mà bạn mong muốn đạt được.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Cách âm tường chủ yếu nhằm ngăn chặn sự truyền âm thanh không khí ngang qua các không gian khác nhau. Những loại âm thanh thường gặp gồm có lời nói chuyện, âm nhạc, tiếng truyền hình, tiếng còi xe từ bên ngoài hoặc âm thanh từ phòng này sang phòng khác. Để đạt hiệu quả tối ưu, các vật liệu có khả năng chặn âm cao, có mật độ khối lượng lớn thường được sử dụng để hạn chế sự truyền sóng âm qua tường.

Trong khi đó, cách âm sàn tập trung vào việc giảm thiểu tiếng ồn va đập, như tiếng bước chân, tiếng rơi đồ, hay tiếng kéo lê đồ đạc phát sinh từ hoạt động trực tiếp trên bề mặt sàn. Ngoài ra, sàn cần có khả năng cách âm tiếng ồn không khí truyền theo chiều dọc, từ các tầng trên xuống dưới hoặc ngược lại. Việc sử dụng vật liệu hấp thụ rung động và chịu lực nén tốt giúp giảm thiểu tiếng ồn va đập, mang lại sự yên tĩnh và thoải mái cho không gian sinh hoạt.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Thái Nguyên không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các sản phẩm cách âm cho sàn bê tông đến khu vực Thái Nguyên. Công ty chuyên phân phối nhiều loại vật liệu như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt chống nóng, túi khí và các sản phẩm khác, đáp ứng nhu cầu của cả các công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Để đảm bảo nhận được thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, mức phí cụ thể và thời gian giao hàng, bạn nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, trang web hoặc các kênh thông tin chính thức của công ty. Việc này giúp bạn có được tư vấn phù hợp nhất dựa trên yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Thái Nguyên.

Triệu Hổ xin gửi tới quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông chính hãng tại Thái Nguyên. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách dễ dàng chọn lựa giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu phù hợp cho công trình một cách nhanh chóng và chính xác. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được dịch vụ tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn đến gần hơn với thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.