Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bạc Liêu “Click Ngay”

5/5 - (5331 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bạc Liêu |Gửi Nhanh| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Trong khi mái nhà chủ yếu nhằm mục đích ngăn chặn nhiệt lượng từ bên ngoài xâm nhập qua lớp vỏ bọc đầu tiên, thì Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà lại đóng vai trò như một lớp bảo vệ thứ hai, trực tiếp ngăn cản nhiệt truyền xuống không gian sinh hoạt bên dưới. Điều này có nghĩa là, mặc dù mái nhà có thể hấp thụ nhiệt, lớp cách nhiệt nằm phía dưới trần sẽ giữ nhiệt lại trong khu vực đó, hạn chế sự lan tỏa của nhiệt vào các phòng bên dưới. Chính nhờ vào giải pháp đơn giản nhưng hiệu quả này mà không gian nóng bức có thể trở nên mát mẻ hơn, đồng thời giúp tiết kiệm năng lượng cho toàn bộ ngôi nhà. Hãy cùng khám phá kỹ hơn về công nghệ đầy hứa hẹn này để hiểu rõ cách nó hoạt động và mang lại lợi ích cho không gian sống của bạn.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là một loại vật liệu xây dựng đặc biệt được thiết kế nhằm giảm thiểu sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Chúng hoạt động dựa trên khả năng cản trở ba hình thức truyền nhiệt chính gồm dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Thông thường, các tấm này được tạo thành từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt rất thấp, với cấu trúc gồm các túi khí, sợi hoặc nhiều lớp màng phản xạ, giúp hình thành các vùng khí tĩnh để ngăn chặn sự di chuyển của nhiệt. Khi được lắp đặt trong các công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp chắn hiệu quả, ngăn cản nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào trong, đồng thời hạn chế thất thoát hơi lạnh hoặc nhiệt ấm từ bên trong ra ngoài. Nhờ đó, chúng giúp duy trì một nhiệt độ ổn định và dễ chịu cho không gian sống hoặc làm việc, đồng thời góp phần tiết kiệm năng lượng đáng kể.

Cần cách nhiệt chống nóng Trần nhà không?

Dù mái nhà là nơi tiếp nhận trực tiếp nhiệt lượng từ mặt trời, nhưng nhiệt vẫn có khả năng truyền qua mái và tích tụ trong không gian giữa mái và trần, còn gọi là không gian áp mái hoặc khoảng thông thủy. Việc cách nhiệt chống nóng trần nhà đóng vai trò như một lớp chắn trung gian giúp ngăn chặn nhiệt lượng xâm nhập vào không gian sinh hoạt của công trình. Tuy nhiên, trong một số trường hợp đặc thù, không thể thực hiện cách nhiệt trực tiếp trên mái nhà mà phải tiến hành tại vị trí trần nhà. Điều này thường xảy ra khi mái đã hoàn thiện với kết cấu phức tạp hoặc khó tiếp cận từ bên ngoài, hoặc các công trình có mái thiết kế đặc biệt về kiến trúc, vật liệu hoặc màu sắc, và chủ đầu tư hoặc kiến trúc sư muốn giữ nguyên hiện trạng bên ngoài để duy trì tính thẩm mỹ tổng thể. Thêm vào đó, việc cách nhiệt mái nhà thường đòi hỏi chi phí cao hơn và thời gian thi công lâu hơn do tính phức tạp của quá trình tháo dỡ, lắp đặt lại. Trong một số trường hợp khác, việc can thiệp vào lớp mái hiện hữu để thực hiện cách nhiệt có thể làm ảnh hưởng đến lớp chống thấm trên cùng của công trình, gây ra những khó khăn cần xem xét kỹ lưỡng.

Ưu điểm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà 

Giảm nhiệt độ toàn bộ căn nhà một cách hiệu quả

Trong mùa hè oi bức tại Bạc Liêu, mái nhà dễ dàng hấp thụ và truyền nhiệt lượng lớn xuống không gian sống bên dưới. Để giảm thiểu tác động này, nhiều công trình thường bổ sung vật liệu cách nhiệt cho mái trần, giúp tạo thành một lớp chắn vững chắc ngăn chặn phần lớn nhiệt độ xâm nhập vào trong nhà. Nhờ đó, không gian nội thất luôn giữ được mức nhiệt dễ chịu, đặc biệt trong những giờ trưa nắng gắt hoặc chiều nóng đỉnh điểm. Khi trần nhà được cách nhiệt hiệu quả, nhiệt độ chung trong toàn bộ tòa nhà sẽ được điều hòa tốt hơn, góp phần giảm tải cho hệ thống điều hòa, từ đó hoạt động nhẹ nhàng hơn và tiết kiệm năng lượng. Ngoài ra, việc này còn giúp duy trì môi trường sống và làm việc thoải mái hơn, ngay cả ở những khu vực không trực tiếp được làm mát, mang lại sự dễ chịu lâu dài cho cư dân và người sử dụng không gian.

Giảm chênh lệch nhiệt độ giữa các khu vực

Mặc dù từng tầng hoặc từng văn phòng có thể được trang bị hệ thống làm lạnh riêng để đảm bảo sự thoải mái, nhưng các khu vực chung như hành lang, sảnh, cầu thang và các không gian công cộng thường không được lắp đặt điều hòa hoặc chỉ có ít thiết bị làm lạnh. Việc sử dụng cách nhiệt cho trần nhà đóng vai trò quan trọng trong việc giảm lượng nhiệt truyền từ mái xuống các không gian bên dưới. Nhờ đó, nhiệt độ giữa các khu vực có điều hòa và không có điều hòa sẽ không chênh lệch quá lớn, giúp tạo ra môi trường dễ chịu hơn khi di chuyển qua lại giữa các khu vực này và giảm thiểu cảm giác sốc nhiệt khi đi từ nơi mát mẻ ra không gian nóng hơn.

Tiết kiệm chi phí điện năng khổng lồ

Vào mùa hè cao điểm, hóa đơn tiền điện cho điều hòa thường chiếm phần lớn ngân sách sinh hoạt hàng tháng. Việc lắp đặt lớp cách nhiệt trên trần nhà có thể giúp giảm đáng kể chi phí này. Ngoài ra, sử dụng thiết bị làm mát ở mức công suất phù hợp, không chạy liên tục ở chế độ tối đa, không chỉ giúp tiết kiệm điện mà còn kéo dài tuổi thọ của thiết bị, giảm thiểu các sự cố hỏng hóc và chi phí bảo trì sau này.

Thi công thuận tiện, phù hợp cho nhà cũ và mới

Việc tiếp cận mái nhà để thực hiện công tác thi công hoặc di chuyển các dụng cụ lên cao thường gặp nhiều khó khăn và tiềm ẩn rủi ro đáng kể. Để giải quyết vấn đề này, giải pháp cách nhiệt trần nhà đã trở thành lựa chọn tối ưu, mang lại nhiều lợi ích vượt trội so với việc tác động trực tiếp vào kết cấu mái hiện tại. Khi sử dụng phương pháp này, quá trình thi công không cần phải can thiệp sâu vào cấu trúc mái, giúp hạn chế các phức tạp do không gian xung quanh bị giới hạn. Thay vì phải tháo dỡ mái để lắp đặt vật liệu cách nhiệt, chúng ta chỉ cần trải lớp vật liệu này lên mặt trên của trần thạch cao hoặc trần bê tông đã có sẵn. Phương pháp này đơn giản hơn rất nhiều, từ đó tiết kiệm thời gian và công sức đáng kể. Ngoài ra, cách nhiệt trần nhà không gây ảnh hưởng trực tiếp đến lớp chống thấm của mái, góp phần giảm thiểu tối đa nguy cơ thấm dột về sau – một vấn đề thường gặp phải trong quá trình sửa chữa mái. So với việc làm lại toàn bộ mái nhà, phương pháp này có chi phí thấp hơn nhiều, mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt.

Chống ẩm mốc và giảm tiếng ồn (tùy loại vật liệu)

Nhiều loại vật liệu cách nhiệt như bông khoáng, XPS, EPS, PE OPP có khả năng chống thấm và chống ẩm hiệu quả, giúp ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc trên trần nhà, từ đó bảo vệ sức khỏe và duy trì vẻ đẹp của không gian sống. Ngoài ra, các vật liệu này còn góp phần giảm thiểu tiếng ồn từ các cơn mưa lớn hoặc hoạt động thi công trong khu vực, đặc biệt là bông khoáng, giúp mang đến môi trường yên tĩnh và thoải mái hơn cho nội thất bên trong.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Trần nhà Bạc Liêu

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng Bạc Liêu

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng là một giải pháp tối ưu để giảm thiểu nhiệt lượng và âm thanh trong nhiều công trình khác nhau, từ các nhà xưởng công nghiệp đến không gian sinh hoạt hàng ngày. Sản phẩm này được chế tạo từ quặng đá Bazan và Dolomit, trải qua quá trình nung ở nhiệt độ cao khoảng 1600∘C để biến đổi thành dạng nguyên liệu sợi. Các sợi này sau đó được trộn với các hóa chất chuyên dụng, tạo thành những sợi bông siêu mịn, rồi nén chặt thành các tấm cứng cáp, nhẹ nhàng nhưng vẫn đảm bảo độ bền vững cần thiết. Nhờ cấu trúc này, Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng không chỉ mang lại hiệu quả cách nhiệt và cách âm vượt trội mà còn có độ bền cao, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật bông khoáng

  • Thông số kỹ thuật chung
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Chiều dày chuẩn (mm) 25; 50; 75; 100
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 40; 60; 80; 100; 120
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C 0,0182
Nhiệt độ làm việc 450°C – 650°C
Độ bền nén (kN/m2 ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (°C) – 20 – 80
Phần trăm giãn nở – 0,102 – 0,113
  • Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện(tương ứng độ dày) 12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)(tương ứng độ dày) 8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng
  • Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
ROCKWOOL CUỘN

( Đơn vị: Cuộn)

Loại cuộn Có lưới và không có lưới
Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài cuộn bông (mm)(tương ứng độ dày) 5000; 5000; 1800; 1800
Thể tích 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt cong

Bảng giá Bông Khoáng tại Bạc Liêu (03/2026)

  • Bảng giá Bông Khoáng Tấm tại Bạc Liêu (03/2026)
Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000
  • Bảng giá Bông Khoáng Cuộn tại Bạc Liêu (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/cuộn)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam640.000
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc368.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc456.000
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc544.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc728.000
Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bông Khoáng Xem giá ngay

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp EPS Bạc Liêu

Xốp EPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng, từ −20∘C đến 75∘C, cùng hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.034 W/m.k, thể hiện hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Nhờ đó, vật liệu này giúp duy trì nhiệt độ bên trong ngôi nhà ổn định, giảm thiểu tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào và ngược lại, góp phần tiết kiệm năng lượng cho hệ thống điều hòa và sưởi ấm. Ngoài ra, xốp EPS còn có khả năng cách âm xuất sắc, có thể giảm tiếng ồn lên tới 50 dB, mang lại không gian sống yên tĩnh và thoải mái hơn. Với cấu trúc kín đặc, vật liệu này không chỉ chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, giúp kéo dài tuổi thọ công trình và duy trì vẻ đẹp lâu dài.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,1×1.2×4 1×1.2×2,1×1.2×4 1×1.2×2,1×1.2×4
Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Bạc Liêu (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900
Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Trần nhà Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp XPS Bạc Liêu

Xốp XPS nổi bật với khả năng chịu nhiệt rộng, từ −60°C đến 75°C, đảm bảo duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035 W/m.k, vật liệu này tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, giúp kiểm soát luồng không khí hiệu quả và giữ nhiệt độ trong các khu vực như sàn, vách và mái luôn ổn định. Nhờ đó, không chỉ mang lại sự thoải mái cho người sử dụng mà còn góp phần giảm thiểu đáng kể lượng năng lượng tiêu thụ. Thêm vào đó, xốp XPS còn có khả năng cách âm tốt, từ 30 đến 35 dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài, tạo ra một môi trường sống yên tĩnh và dễ chịu hơn.

 

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Bạc Liêu (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp PU Bạc Liêu

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà được chế tạo từ xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate) đang ngày càng được ưa chuộng nhờ tính thân thiện với môi trường và hiệu quả vượt trội trong việc cách nhiệt và cách âm. Cấu trúc của loại tấm này gồm ba lớp đặc biệt: trung tâm là lõi xốp PU hoặc PIR với khả năng cách nhiệt tối ưu nhờ vào cấu trúc bọt khí kín, giúp giữ nhiệt tốt hơn cho không gian sống. Lớp lõi này được bao bọc bởi hai lớp bề mặt cứng cáp, thường là giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, góp phần nâng cao độ bền, khả năng phản xạ nhiệt và chống ẩm mốc. Sự kết hợp này không chỉ hạn chế tối đa lượng nhiệt truyền vào trong nhà, giúp duy trì không gian mát mẻ và ổn định nhiệt độ mà còn nâng cao khả năng cách âm, mang lại sự yên tĩnh và thoải mái cho ngôi nhà của bạn.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Bạc Liêu (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500
Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà xốp PE OPP Bạc Liêu

Để đối phó với nhiệt độ oi bức của thời tiết, việc sử dụng tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà bằng xốp PE OPP là một giải pháp tối ưu, mang lại nhiều lợi ích về khả năng cách nhiệt và an toàn. Với hệ số dẫn nhiệt rất thấp, chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23∘C, loại vật liệu này thể hiện khả năng cách nhiệt vượt trội, đạt hiệu quả từ 95-97%, giúp hạn chế tối đa lượng nhiệt truyền vào bên trong công trình. Nhờ đó, nhiệt độ trong không gian sống luôn duy trì ở mức mát mẻ và dễ chịu, ngay cả trong những ngày hè nóng bức. Việc này không chỉ tạo ra môi trường sống thoải mái hơn mà còn giảm thiểu đáng kể chi phí điện năng, đặc biệt là lượng tiêu thụ điện cho các thiết bị làm mát như quạt hay điều hòa nhiệt độ.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

Bảng giá Xốp PE OPP tại Bạc Liêu (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500
Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Túi Khí Bạc Liêu

Tấm cách nhiệt chống nóng trần nhà sử dụng túi khí cách âm cách nhiệt là một giải pháp hiện đại và mang lại hiệu quả cao. Sản phẩm này được thiết kế đặc biệt để ngăn chặn quá trình truyền nhiệt và âm thanh một cách tối ưu. Cấu tạo của nó gồm nhiều lớp màng nhôm nguyên chất có khả năng phản xạ nhiệt cực kỳ tốt, được liên kết chặt chẽ với các túi khí bằng polyethylene (PE) nằm ở giữa. Chính lớp túi khí này tạo thành một lớp đệm không khí tĩnh, đóng vai trò như một hàng rào vững chắc giúp làm chậm quá trình trao đổi nhiệt giữa không gian bên trong và bên ngoài ngôi nhà. Bên cạnh đó, cấu trúc của túi khí còn có tác dụng hấp thụ và giảm thiểu tiếng ồn, từ đó mang lại một không gian sống mát mẻ, yên tĩnh hơn cho cư dân.

 

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt

  • Thông số Túi khí Cát Tường 
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Kích thước (RộngxDài:mm) 1550×40000
Độ dày (mm) Tùy loại
Độ cách nhiệt trước/ sau 46,6 độ C/ 25,2 độ C
Giới hạn chịu nhiệt -50 – 100 độ C
Độ rộng cuộn(m) 1,55
Chiều dài cuộn (m) 40
Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) 23 – 29
Độ dãn dài (%) 90% – 130%
Độ co khi chịu nhiệt (%) 1.1 – 1,7
Chiều rộng (mm) 1550 x 40000
  • Thông số Túi khí Việt Nhật
CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày 4 – 5 mm
Chiều dài 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu)
Chiều rộng 1.55 m
Độ chịu nhiệt ≤ 80°C
Độ phản xạ 95 – 97%
Khả năng cách âm Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn
Độ bền kéo đứt ≤ 50 KN/m²
Áp lực vỡ khí ≥ 175 KN/m²

Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Bạc Liêu (03/2026)

  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt
Tên sản phẩm
Đơn vị
Đơn giá
1Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mmm239.100
2Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mmm254.400
3Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm225.500
4Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm)m233.200
5Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mmm245.100
6Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm272.300
7Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mmm255.300
8Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mmcuộn81.600
9Nẹp tôn W50xL300000mmmd8.500
  • Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m²)
1Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm)17.300
2Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm)19.400
Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Bạc Liêu

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Trần nhà 

Ứng dụng dân dụng

Tại Bạc Liêu, việc cách nhiệt cho trần nhà của các ngôi nhà dân dụng đóng vai trò vô cùng quan trọng và mang lại nhiều lợi ích thiết thực. Phương pháp này giúp giảm đáng kể nhiệt độ bên trong không gian sống, biến những nơi nóng bức trở nên dễ chịu hơn, đặc biệt trong những ngày hè oi ả cả ban ngày lẫn ban đêm. Nhờ đó, chi phí điện năng sử dụng cho hệ thống điều hòa và quạt giảm xuống rõ rệt, giảm bớt gánh nặng tài chính trong mùa hè oi ả của vùng đất này. Việc thi công cách nhiệt cho trần nhà khá đơn giản, ít tốn kém và không gây ảnh hưởng đến kết cấu mái hiện tại, phù hợp cả với những công trình mới xây dựng lẫn các nhà đã đi vào hoạt động mong muốn nâng cao khả năng chống nóng. Thêm vào đó, giải pháp này còn góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân, giúp họ có giấc ngủ ngon hơn, làm việc hiệu quả hơn và sinh hoạt thoải mái hơn trong chính không gian sống của mình.

Ứng dụng trong Công nghiệp

Trong các nhà xưởng, kho bãi hoặc nhà máy, việc áp dụng phương pháp cách nhiệt chống nóng cho trần nhà mang lại nhiều lợi ích quan trọng về mặt kinh tế và vận hành. Những không gian rộng lớn này thường sử dụng mái tôn hoặc mái panel làm trần, tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, dẫn đến sự tích tụ nhiệt độ cực cao bên trong. Việc cách nhiệt giúp duy trì môi trường trong nhà ổn định, đồng thời bảo vệ các thiết bị và máy móc khỏi sự giãn nở hoặc co ngót do nhiệt độ thay đổi, từ đó đảm bảo chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Ngoài ra, phương pháp này còn giúp giảm thiểu đáng kể chi phí làm mát toàn bộ khu vực, giảm tải năng lượng tiêu thụ đáng kể. Môi trường làm việc trở nên mát mẻ, dễ chịu hơn, góp phần nâng cao hiệu quả lao động, giảm sự mệt mỏi và nguy cơ tai nạn cho công nhân. Đặc biệt, trong các kho chứa hàng hóa nhạy cảm như thực phẩm, dược phẩm hay thiết bị điện tử, cách nhiệt trần nhà đóng vai trò then chốt trong việc duy trì điều kiện bảo quản tối ưu. Một số vật liệu cách nhiệt còn tích hợp khả năng chống cháy hoặc giảm tiếng ồn, góp phần nâng cao an toàn và tạo môi trường làm việc an toàn, lành mạnh hơn.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bạc Liêu

Trong vai trò là người đồng hành cùng bạn trong quá trình tìm kiếm giải pháp chống nóng cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ nhận thức rõ rằng những thông tin bằng lời nói đôi khi không đủ để thuyết phục, đặc biệt khi so sánh với những hình ảnh thực tế tại công trình. Tại Bạc Liêu, nơi mà nắng nóng đã trở thành một phần không thể thiếu của cuộc sống hàng ngày, việc nhìn thấy trực tiếp hiệu quả của Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà qua các hình ảnh thực tế sẽ mang lại cái nhìn chân thực và đáng tin cậy hơn nhiều.

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà

Tại Bạc Liêu có các loại Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà nào?

Tại Bạc Liêu, thị trường cung cấp nhiều loại Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu của người dân và các doanh nghiệp. Trong số đó, tấm xốp cách nhiệt như XPS và EPS là những vật liệu phổ biến nhất, nổi bật với đặc tính nhẹ, dễ thi công, có khả năng cách nhiệt hiệu quả và chống ẩm tốt. Bông khoáng cũng được ưa chuộng nhờ khả năng cách nhiệt và cách âm vượt trội, đồng thời chịu nhiệt độ cao một cách tốt đẹp. Ngoài ra, túi khí cách nhiệt PE OPP hoạt động dựa trên nguyên lý phản xạ nhiệt, mang đặc điểm nhẹ, mỏng và dễ lắp đặt, thích hợp cho các công trình mái tôn hoặc các giải pháp nhanh chóng. Gạch mát, còn gọi là Panel PU, gồm lớp Polyurethane ở trung tâm để cách nhiệt và lớp xi măng mỏng bên ngoài, mang lại độ bền cao, khả năng cách nhiệt tốt và dễ thi công, phù hợp với nhiều loại công trình xây dựng.

Làm thế nào để chọn loại tấm cách nhiệt phù hợp?

Chọn lựa tấm cách nhiệt chống nóng cho trần nhà đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng nhiều yếu tố để đạt được hiệu quả tốt nhất và tiết kiệm chi phí. Các yếu tố cần xem xét bao gồm ngân sách dự kiến, điều kiện khí hậu của khu vực, cấu trúc của mái và trần nhà, khả năng thi công cũng như các yếu tố khác liên quan để đảm bảo sự phù hợp và bền vững của giải pháp cách nhiệt.

Công trình cao tầng tại Bạc Liêu đã được cách nhiệt chống nóng mái nhà, có cần cách nhiệt chống nóng trần nhà nữa không?

Trong các dự án xây dựng cao tầng tại Bạc Liêu như nhà cao tầng, khách sạn, văn phòng hay tòa nhà, việc lắp đặt lớp cách nhiệt chống nóng cho mái nhà đã trở thành tiêu chuẩn. Tuy nhiên, để nâng cao hiệu quả chống nhiệt, việc bổ sung thêm lớp cách nhiệt cho trần nhà là một giải pháp tối ưu, tạo thành một lớp bảo vệ kép giúp giảm nhiệt truyền vào các tầng phía dưới một cách rõ rệt. Dù mái nhà đã được cách nhiệt, vẫn còn một lượng nhiệt nhỏ có thể xuyên qua, và lớp cách nhiệt trần nhà sẽ đóng vai trò ngăn chặn nhiệt lượng này, giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ. Ngoài ra, nhiều loại vật liệu cách nhiệt trần nhà còn có khả năng cách âm, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ các tầng trên truyền xuống, góp phần tạo ra môi trường sống và làm việc yên tĩnh hơn cho cư dân và nhân viên trong công trình.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Bạc Liêu không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt uy tín, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà đến khu vực Bạc Liêu một cách nhanh chóng và hiệu quả. Công ty chuyên cung cấp đa dạng các loại vật liệu cách nhiệt như bông chống nóng, tấm cách nhiệt và túi khí, nhằm đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để nắm rõ các chính sách vận chuyển, chi phí cụ thể cũng như thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức. Thông tin này sẽ giúp đảm bảo bạn nhận được tư vấn chính xác, phù hợp với yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm cũng như địa điểm nhận hàng tại Bạc Liêu.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Trần Nhà Bạc Liêu chính hãng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp, giúp xác định loại vật liệu xây dựng một cách nhanh chóng và chính xác nhất có thể. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, góp phần đưa dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.