Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Quảng Ninh “Có Test Sớm”

5/5 - (3456 bình chọn)

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Quảng Ninh |Gửi Bảng Giá| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Tại Quảng Ninh, việc áp dụng các phương pháp cách nhiệt cho các công trình xây dựng trở nên vô cùng quan trọng, đặc biệt là đối với sàn mái bê tông. Trong khi sàn mái bê tông đã có khả năng cách nhiệt tốt hơn so với mái tôn nhờ vào trọng lượng và độ dày của vật liệu, thì để đảm bảo hiệu quả chống nóng tối đa, việc lắp đặt lớp tấm cách nhiệt chống nóng vẫn là điều cần thiết. Đây không chỉ giúp giảm nhiệt lượng truyền qua mái mà còn góp phần nâng cao sự thoải mái trong không gian bên trong công trình, đồng thời tối ưu hóa hiệu suất năng lượng.

Tìm hiểu Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng

Tấm cách nhiệt chống nóng là loại vật liệu đặc biệt được sử dụng trong xây dựng nhằm giảm thiểu tối đa việc truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau. Nguyên lý hoạt động của chúng dựa trên việc ngăn chặn cả ba dạng truyền nhiệt chính gồm dẫn nhiệt, đối lưu nhiệt và bức xạ nhiệt. Để đạt được hiệu quả cao, các tấm này thường được chế tạo từ các vật liệu có hệ số dẫn nhiệt rất thấp, với cấu trúc chủ yếu là dạng bọt khí, sợi hoặc kết hợp nhiều lớp để tạo thành các túi khí tĩnh. Những túi khí này đóng vai trò then chốt trong việc hạn chế sự chuyển động của nhiệt năng. Khi lắp đặt vào công trình, tấm cách nhiệt tạo thành một lớp chắn chắn, vừa giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào trong nhà, vừa giữ lại hơi lạnh hoặc nhiệt ấm bên trong, giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tạo môi trường sống và làm việc thoải mái hơn. Đồng thời, lớp cách nhiệt này còn góp phần giảm thiểu tiêu thụ năng lượng cho hệ thống điều hòa hoặc sưởi ấm, mang lại lợi ích kinh tế và môi trường.

Sàn Mái Bê Tông là vị trí nào? Cách nhiệt có quan trọng không?

Sàn mái bê tông là một trong những kiểu mái phổ biến và được ưa chuộng trong kiến trúc xây dựng hiện đại nhờ tính chắc chắn và độ bền cao. Kết cấu này được thi công bằng bê tông cốt thép chịu lực, tạo thành một mặt mái phẳng vững chắc, có khả năng chịu đựng các tác động từ môi trường như nắng gắt, mưa lớn hay gió bão, đồng thời đảm bảo an toàn cho toàn bộ công trình. Tuy nhiên, do tiếp xúc trực tiếp và liên tục với khí hậu bên ngoài, mái bê tông dễ dàng hấp thụ nhiệt lượng từ ánh nắng mặt trời. Nếu không có hệ thống cách nhiệt phù hợp, nhiệt độ sẽ truyền xuống các không gian bên dưới, gây ra cảm giác nóng bức và ngột ngạt, ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày và buộc hệ thống điều hòa phải hoạt động liên tục, tiêu tốn nhiều năng lượng hơn. Thêm vào đó, sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa trong và ngoài nhà có thể gây ra hiện tượng co giãn vật liệu, làm giảm tuổi thọ của mái và các lớp hoàn thiện, thậm chí dẫn đến nứt nẻ, thấm dột. Chọn lựa hệ thống cách nhiệt hiệu quả không chỉ giúp duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định, giảm tải cho hệ thống làm mát, tiết kiệm năng lượng mà còn bảo vệ kết cấu mái khỏi những ảnh hưởng tiêu cực của biến đổi nhiệt độ. Đầu tư vào giải pháp cách nhiệt cho mái bê tông là một bước đi thông minh để đảm bảo sự bền vững và thoải mái lâu dài cho ngôi nhà của bạn.

Ưu điểm tấm cách nhiệt chống nóng Sàn Mái Bê Tông 

Hiệu quả cách nhiệt vượt trội

Một trong những lợi ích chính của tấm cách nhiệt chính là khả năng chống truyền nhiệt một cách hiệu quả. Trong các công trình xây dựng, sàn mái bê tông thường là nơi hấp thụ nhiệt lớn nhất từ ánh sáng mặt trời. Khi được trang bị lớp cách nhiệt, phần lớn nhiệt lượng này sẽ bị ngăn chặn không cho truyền xuống các khu vực dưới mái, từ đó giúp giảm nhiệt độ trong không gian nội thất. Nhờ đó, môi trường sống và làm việc trở nên dễ chịu, mát mẻ hơn, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống và hiệu quả công việc.

Hỗ trợ và gián tiếp góp phần hạn chế thấm dột

Tại khu vực Quảng Ninh, việc áp dụng các biện pháp chống nóng cho sàn mái bê tông đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc duy trì sự thoải mái và bền vững cho công trình. Dù bê tông có khả năng cách nhiệt tốt hơn mái tôn, nhưng trong những ngày nắng nóng gay gắt, nhiệt độ trên mái vẫn có xu hướng tăng cao, ảnh hưởng trực tiếp đến không gian bên trong nhà. Điều này không chỉ làm tăng mức tiêu thụ điện năng để làm mát mà còn gây ra những tác động tiêu cực như co giãn vật liệu, nứt nẻ và thấm dột. Chính vì vậy, việc sử dụng các tấm cách nhiệt chống nóng là giải pháp tối ưu nhằm hạn chế sự truyền nhiệt, tiết kiệm năng lượng và duy trì nhiệt độ ổn định trên mái. Bên cạnh đó, phương pháp này còn giúp giảm thiểu rủi ro về nứt nẻ, bảo vệ lớp chống thấm và kéo dài tuổi thọ của công trình. Nhờ đó, không gian sống trở nên thoải mái hơn, bền vững hơn, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của gia chủ.

Lớp đệm cách nhiệt giữa Mái Tôn và Sàn Mái Bê Tông

Tại Quảng Ninh, nhiều ngôi nhà có mái bê tông thường được phủ thêm một lớp mái tôn để ngăn thấm và chống nắng trực tiếp. Tuy nhiên, mái tôn có đặc điểm dễ hấp thụ và truyền nhiệt nhanh, gây ra hiệu ứng nóng lên giữa hai lớp mái như một lò nung. Trong tình huống này, tấm cách nhiệt chống nóng đóng vai trò vô cùng quan trọng. Khi được lắp đặt giữa mái tôn và sàn bê tông, tấm cách nhiệt giúp ngăn chặn phần lớn nhiệt lượng truyền vào, tạo thành một lớp không khí tĩnh giữ nhiệt cách ly với môi trường bên ngoài. Nhờ vậy, hệ thống mái trở nên hiệu quả hơn trong việc kiểm soát nhiệt độ, giữ cho không gian bên dưới luôn mát mẻ, giảm thiểu tiêu thụ điện năng và kéo dài tuổi thọ cho toàn bộ công trình.

Giảm tiếng ồn

Ngoài việc giữ nhiệt hiệu quả, nhiều loại tấm cách nhiệt còn có khả năng cách âm đáng kể. Chúng giúp giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng mưa lớn trên mái hay tiếng ồn từ đô thị, từ đó tạo ra một không gian sống yên tĩnh và thoải mái hơn trong ngôi nhà.

Tăng cường tuổi thọ công trình

Sự biến đổi nhiệt độ đột ngột và liên tục, với nhiệt độ cao vào ban ngày và mát hơn vào ban đêm, gây ra hiện tượng co giãn của vật liệu trên sàn mái bê tông. Theo thời gian, hiện tượng này có thể dẫn đến nứt nẻ, giảm độ bền và làm giảm tuổi thọ của toàn bộ cấu trúc mái cũng như lớp chống thấm. Việc sử dụng tấm cách nhiệt giúp duy trì sự ổn định của nhiệt độ mặt mái, hạn chế hiện tượng giãn nở và co ngót, từ đó bảo vệ các thành phần bê tông và các lớp vật liệu khác, góp phần kéo dài tuổi thọ của công trình một cách hiệu quả.

Cải thiện sự thoải mái bên trong

Một không gian sống và làm việc thoáng đãng, dễ chịu hơn hẳn khi được trang bị hệ thống cách nhiệt hiệu quả. Việc giảm thiểu sự chênh lệch nhiệt độ giữa các tầng giúp loại bỏ cảm giác oi bức, ngột ngạt thường gặp ở các căn nhà không có khả năng cách nhiệt tốt, đặc biệt là ở tầng trên cùng. Nhờ đó, môi trường sinh hoạt trở nên dễ chịu hơn, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống cũng như tăng năng suất làm việc của mọi người trong không gian đó.

Tiết kiệm năng lượng đáng kể

Tấm cách nhiệt có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định, từ đó giảm bớt gánh nặng cho hệ thống làm mát như điều hòa không khí. Khi nhiệt độ trong không gian sống được giữ ở mức thoải mái mà không cần phải vận hành điều hòa liên tục với công suất lớn, lượng điện tiêu thụ sẽ giảm đáng kể. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm chi phí điện hàng tháng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bằng cách giảm lượng khí thải carbon phát thải ra môi trường.

Giải Pháp Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông Quảng Ninh

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp EPS

Xốp EPS là một vật liệu cách nhiệt lý tưởng cho sàn và mái bê tông, đặc biệt phù hợp với khí hậu của Quảng Ninh. Với khả năng chịu nhiệt trong phạm vi rộng từ −20°C đến 75°C, cùng hệ số dẫn nhiệt cực thấp chỉ 0.034 W/m.k, nó thể hiện hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Nhờ đặc tính này, xốp EPS giúp duy trì nhiệt độ ổn định bên trong công trình, hạn chế sự truyền nhiệt từ bên ngoài trong những ngày nắng nóng hoặc giữ nhiệt trong mùa lạnh, từ đó góp phần giảm thiểu tiêu thụ năng lượng cho hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng cách âm tốt, đạt tới mức 50 dB, giúp giảm thiểu tiếng ồn, mang lại không gian sống yên tĩnh và thoải mái. Cấu trúc ô kín của xốp EPS không chỉ chống thấm nước hiệu quả mà còn ngăn ngừa sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, giúp công trình bền đẹp hơn theo thời gian. Những ưu điểm này khiến xốp EPS trở thành một lựa chọn kinh tế, bền vững và phù hợp cho các dự án xây dựng tại khu vực Quảng Ninh.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
1×1.2×2,
1×1.2×4
Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Quảng Ninh (11/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho Sàn Mái Bê Tông Xốp EPS  Xem chi tiết báo  giá!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp XPS

Xốp XPS (Extruded Polystyrene) là một lựa chọn tối ưu cho việc cách nhiệt trong các công trình tại Quảng Ninh, đặc biệt là ở các khu vực như sàn mái bê tông nhờ vào những đặc tính kỹ thuật vượt trội của nó. Vật liệu này có khả năng chịu nhiệt rộng, duy trì hiệu suất ổn định trong phạm vi từ −60°C đến 75°C, đảm bảo khả năng cách nhiệt hiệu quả ngay cả khi phải đối mặt với khí hậu nóng bức hoặc thời tiết khắc nghiệt đặc trưng của vùng đất này. Với hệ số dẫn nhiệt rất thấp, chỉ khoảng 0.035W/m.k, xốp XPS giúp kiểm soát nhiệt độ bên trong không gian sống một cách tối ưu, tạo thành một lớp chắn hiệu quả hạn chế sự truyền nhiệt qua các bề mặt như sàn, vách và mái nhà, qua đó giúp duy trì môi trường mát mẻ, dễ chịu và giảm thiểu năng lượng tiêu thụ cho hệ thống điều hòa. Không những thế, vật liệu này còn góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống nhờ khả năng cách âm tốt, đạt từ 30dB đến 35dB, giúp giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, mang lại sự yên tĩnh và thoải mái cho gia đình. Nhìn chung, nhờ vào những ưu điểm về khả năng chịu nhiệt rộng, hiệu suất cách nhiệt cao cùng khả năng cách âm, xốp XPS không chỉ giúp tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí điện mà còn trở thành một khoản đầu tư bền vững, mang lại giá trị lâu dài cho ngôi nhà của bạn tại Quảng Ninh.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm

 

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Quảng Ninh (11/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông xốp PU

Tại Quảng Ninh, nơi mà nhiệt độ cao và nắng nóng gay gắt luôn là thách thức lớn đối với các công trình xây dựng, việc lựa chọn vật liệu cách nhiệt phù hợp cho sàn mái bê tông đóng vai trò cực kỳ quan trọng để đảm bảo hiệu quả và bền vững. Trong số các giải pháp hiện đại, tấm xốp PU (Polyurethane) hoặc PIR (Polyisocyanurate) đã trở thành những lựa chọn ưu việt nhờ vào khả năng cách nhiệt vượt trội và tính thân thiện với môi trường. Các tấm này được cấu tạo gồm ba lớp chính, trong đó lõi trung tâm là chất liệu xốp PU hoặc PIR, nổi bật với khả năng cách nhiệt cao nhờ cấu trúc bọt khí kín, tạo thành một lớp chắn nhiệt hiệu quả, hạn chế tối đa sự truyền nhiệt từ bên ngoài vào bên trong ngôi nhà. Phía bên ngoài là hai lớp bề mặt chắc chắn, thường làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, giúp tăng cường độ bền cơ học của tấm, đồng thời phản xạ nhiệt tốt, chống ẩm và bảo vệ lõi xốp bên trong. Sự kết hợp hoàn hảo giữa các lớp này không chỉ giúp giảm thiểu lượng nhiệt truyền vào không gian sống, giữ cho căn nhà luôn mát mẻ và ổn định nhiệt độ trong những ngày hè nắng nóng gay gắt ở Quảng Ninh mà còn mang lại khả năng cách âm hiệu quả, góp phần tạo ra một môi trường sống yên tĩnh và dễ chịu cho gia đình.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Quảng Ninh (11/2025)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Ứng dụng linh hoạt Tấm Cách Nhiệt Phổ Biến Cho Sàn Mái Bê Tông 

Ứng dụng dân dụng

Sàn mái nhà ở cấp 4, nhà cao tầng

Hiện nay, nhiều công trình nhà ở lựa chọn thiết kế sàn mái bằng bê tông phẳng thay vì sử dụng mái ngói nhằm mở rộng không gian sinh hoạt và tận dụng tối đa diện tích. Việc lắp đặt tấm lợp cách nhiệt góp phần giảm thiểu lượng nhiệt hấp thụ, giúp giữ cho ngôi nhà mát hơn từ 3 đến 5°C, đặc biệt trong những ngày hè oi bức. Ngoài ra, giải pháp này còn có tác dụng bảo vệ lớp chống thấm, kéo dài tuổi thọ của mái và giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ cho hệ thống điều hòa không khí.

Khách sạn, homestay, resort

Các dự án thường tận dụng mái bê tông kết hợp với sân thượng hoặc khu vực kỹ thuật nằm trên mái để tối ưu hóa không gian. Việc lắp đặt lớp cách nhiệt bổ sung giúp giảm tác động của nhiệt độ cao từ bên ngoài, duy trì sự ổn định về nhiệt trong các phòng nghỉ. Phương pháp này đặc biệt thích hợp cho các khách sạn ven biển hoặc khu du lịch ở miền Trung, nơi nhiệt độ ngoài trời thường xuyên cao suốt năm.

Trường học, bệnh viện, trung tâm hành chính

Các công trình công cộng thường có mái rộng, điều này khiến chúng dễ hấp thụ nhiệt hơn. Việc sử dụng các loại tấm cách nhiệt không những giúp giảm tải cho hệ thống điều hòa trung tâm mà còn nâng cao hiệu quả tiết kiệm năng lượng. Bên cạnh đó, vật liệu này còn có khả năng cách âm, giảm thiểu tiếng ồn do mưa hoặc các yếu tố bên ngoài gây ra, góp phần tạo ra môi trường sống yên tĩnh hơn.

Tòa nhà văn phòng, chung cư, siêu thị

Các dự án xây dựng này thường được thiết kế với mái bê tông phẳng để thuận tiện cho việc lắp đặt các thiết bị kỹ thuật như dàn nóng điều hòa hoặc pin năng lượng mặt trời. Ngoài ra, lớp tấm lợp cách nhiệt có nhiệm vụ hạn chế sự truyền nhiệt vào bên trong, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và đồng thời bảo vệ lớp chống thấm khỏi tác động của thời tiết.

Nhà xưởng dân dụng, gara, nhà kho nhỏ

Trong các công trình nhỏ trong khu dân cư, mái bê tông thường được lựa chọn do tính bền vững cao, dễ thi công và có thể dùng làm sân phơi. Khi kết hợp với tấm cách nhiệt, mái không còn bị nóng rẫy, giúp duy trì nhiệt độ hợp lý và không gây ảnh hưởng đến sinh hoạt của các thành viên dưới tầng mái.

Ứng dụng công nghiệp

Nhà xưởng, kho lạnh, nhà máy sản xuất

Mái bê tông thường được lựa chọn nhằm tăng cường độ bền và khả năng chịu lực, đồng thời giúp chống cháy hiệu quả. Trong khi đó, các tấm lợp cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định trong khu vực sản xuất, bảo vệ các thiết bị và nguyên liệu dễ bị ảnh hưởng bởi nhiệt.

Trung tâm thương mại, siêu thị, showroom

Các dự án xây dựng lớn thường lựa chọn mái bê tông phẳng để dễ dàng lắp đặt hệ thống cơ điện hoặc biển quảng cáo. Việc sử dụng lớp tấm cách nhiệt trên mái giúp hạn chế sự tích tụ nhiệt, giữ cho không khí trong khu vực mua sắm luôn mát mẻ và dễ chịu.

Kho chứa hàng, trung tâm logistics

Các kho chứa mái bê tông đòi hỏi duy trì nhiệt độ ổn định nhằm bảo vệ các loại hàng hóa, đặc biệt là thực phẩm và linh kiện điện tử. Việc sử dụng các tấm cách nhiệt kết hợp với lớp chống thấm không chỉ giúp ngăn chặn hiện tượng nứt mái mà còn phòng tránh thấm nước, qua đó nâng cao tuổi thọ của công trình. Ngoài ra, tầng mái của các tòa nhà còn được sử dụng làm bãi đỗ xe và khu vực kỹ thuật, phục vụ các hoạt động quản lý và vận hành hiệu quả.

Một số hình ảnh thực tế Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông Quảng Ninh

Khi tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả cho ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rằng những hình ảnh thực tế luôn có sức thuyết phục hơn mọi lời giới thiệu. Đặc biệt tại Quảng Ninh, nơi nắng nóng luôn là một thử thách thường xuyên, những hình ảnh về việc lắp đặt và hoàn thiện các hệ thống cách nhiệt sàn mái bê tông mang lại cái nhìn chân thực và đáng tin cậy. Qua các hình ảnh này, bạn có thể dễ dàng nhận thấy quá trình thi công, chất lượng và hiệu quả của giải pháp chống nóng, giúp bạn an tâm hơn khi quyết định chọn phương án phù hợp. Điều đó giúp biến không gian sống trở nên mát mẻ, dễ chịu hơn, mang lại cảm giác yên tâm rằng mình đã chọn đúng giải pháp để tạo ra một tổ ấm thoải mái dưới cái nắng oi bức của khí hậu Quảng Ninh.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông

Có những loại tấm cách nhiệt chống nóng nào phù hợp cho sàn mái bê tông tại Quảng Ninh và tôi nên chọn loại nào?

Thị trường Quảng Ninh cung cấp đa dạng các loại tấm cách nhiệt, trong đó phổ biến gồm có Xốp EPS, Xốp XPS và Xốp PU/PIR. Mỗi loại vật liệu này đều có những điểm mạnh và hạn chế riêng biệt liên quan đến khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm cũng như chi phí đầu tư. Việc lựa chọn phù hợp phụ thuộc vào ngân sách của bạn, các yêu cầu về hiệu suất cách nhiệt và cách âm, điều kiện khí hậu đặc thù như cần khả năng chống ẩm cao, cũng như mục đích sử dụng của không gian mái.

Công trình của tôi đã cách nhiệt chống nóng tường rồi, vậy có cần thiết phải chống nóng thêm cho sàn mái bê tông nữa không?

Mái bê tông là phần bề mặt tiếp xúc trực tiếp và nhiều nhất với ánh sáng mặt trời. Phần lớn nhiệt lượng từ mái, khoảng 60-70%, có thể truyền vào không gian bên trong ngôi nhà. Dù tường có được cách nhiệt tốt đến đâu đi nữa, nếu mái không được xử lý chống nóng hiệu quả, nhiệt độ trong nhà vẫn sẽ tăng cao đáng kể. Chính vì vậy, việc áp dụng các biện pháp chống nóng cho sàn mái bê tông là rất quan trọng và không thể thay thế bằng cách cách nhiệt cho tường.

Sàn mái bê tông vốn đã dày và đặc, có khả năng cách nhiệt tự thân tốt hơn mái tôn rồi, vậy tại sao vẫn cần dùng tấm cách nhiệt chống nóng?

Mặc dù bê tông có khả năng làm chậm quá trình truyền nhiệt so với kim loại, nhưng khi nhiệt độ bên ngoài tăng cao, nhiệt lượng vẫn có xu hướng tích tụ và dần truyền xuống các lớp bên dưới. Để hạn chế tình trạng này, việc sử dụng các tấm cách nhiệt chống nóng như một lớp chắn bổ sung là rất cần thiết. Chúng giúp ngăn chặn hiệu quả hơn việc hấp thụ và truyền nhiệt, từ đó duy trì nhiệt độ trong nhà ổn định tuyệt đối. Điều này không chỉ giảm bớt gánh nặng cho hệ thống điều hòa không khí mà còn góp phần kéo dài tuổi thọ của mái bằng, nhờ giảm thiểu ảnh hưởng của sự co giãn nhiệt trên kết cấu mái.

Việc tận dụng sàn mái bê tông làm sân thượng, vườn cây có ảnh hưởng đến hiệu quả chống nóng không? Có cần giải pháp cách nhiệt đặc biệt nào không?

Việc khai thác không gian mái để sử dụng trở thành một điểm nổi bật quan trọng của sàn bê tông. Tuy nhiên, nếu không trang bị lớp cách nhiệt phù hợp, nhiệt lượng từ mặt sân thượng, đặc biệt khi lát gạch hoặc sử dụng các bề mặt tối màu, vẫn có thể truyền xuống bên dưới. Đối với các khu vườn trên mái, lớp đất và cây xanh có thể giúp giảm nhiệt, nhưng để đạt hiệu quả tối ưu và bảo vệ kết cấu khỏi độ ẩm, cần có thêm lớp cách nhiệt chuyên dụng như XPS có khả năng chống ẩm cao.

Sàn mái bê tông của tôi bị thấm dột, liệu việc lắp đặt tấm cách nhiệt chống nóng có giúp giải quyết triệt để vấn đề này không?

Tấm cách nhiệt chống nóng không phải là giải pháp chính để ngăn ngừa thấm dột. Thấm dột thường xuất phát từ các vấn đề về lớp chống thấm hoặc do nứt nẻ trong kết cấu của công trình. Tuy nhiên, việc lắp đặt tấm cách nhiệt có thể gián tiếp giúp hạn chế tình trạng này bằng cách duy trì ổn định nhiệt độ mái, giảm thiểu các hiện tượng co giãn gây nứt bê tông và bảo vệ lớp chống thấm phía dưới. Nhờ đó, hệ thống chống thấm có thể duy trì hiệu quả lâu dài hơn. Để xử lý triệt để vấn đề thấm dột, cần thực hiện các biện pháp chống thấm chuyên dụng trước khi tiến hành lắp đặt các lớp cách nhiệt.

Triệu Hổ có vận chuyển tấm cách nhiệt chống nóng đến Quảng Ninh không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các loại tấm cách nhiệt chống nóng như sàn, mái bê tông đến khu vực Quảng Ninh. Công ty chuyên phân phối đa dạng các loại vật liệu như bông cách nhiệt, tấm cách nhiệt, túi khí và các sản phẩm khác nhằm đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để nhận thông tin chính xác về chính sách vận chuyển, chi phí cụ thể và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua hotline, website hoặc các kênh thông tin chính thức của họ. Việc này giúp đảm bảo bạn nhận được tư vấn phù hợp, chính xác về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm nhận hàng tại Quảng Ninh.

Triệu Hổ xin gửi tới quý khách hàng những thông tin quan trọng về sản phẩm Tấm Cách Nhiệt Chống Nóng Sàn Mái Bê Tông chính hãng tại Quảng Ninh. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp, xác định loại vật liệu phù hợp cho công trình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được tư vấn tận tình, chi tiết và nhanh chóng, góp phần đưa dự án của bạn đến thành công viên mãn.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.