Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Hà Nam |Hạ Giá| CK 5% – 10%
Trong bối cảnh khí hậu ngày càng biến đổi phức tạp, vật liệu cách nhiệt đang trở thành một giải pháp quan trọng để đối phó với những hiện tượng thời tiết khắc nghiệt, từ các đợt nắng nóng gay gắt đến các cơn mưa bão bất thường. Những loại vật liệu này không chỉ giúp giảm tải áp lực cho hệ thống điều hòa trong mùa hè và hệ thống sưởi ấm vào mùa đông mà còn góp phần tiết kiệm năng lượng hiệu quả. Hãy cùng khám phá các loại vật liệu bảo ôn đa dạng tại Hà Nam qua bài viết này để hiểu rõ hơn về những lợi ích mà chúng mang lại.
Tìm hiểu Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Hà Nam
Bảo ôn đề cập đến quá trình hoặc hành động cách ly và duy trì nhiệt độ ổn định cho một vật thể, không gian hoặc hệ thống nhằm tránh bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của môi trường bên ngoài. Các vật liệu cách nhiệt có khả năng hạn chế tối đa sự truyền nhiệt giữa hai môi trường có nhiệt độ khác nhau, đóng vai trò như một lớp chắn giúp ngăn cản nhiệt nóng từ bên ngoài xâm nhập vào bên trong hoặc giữ nhiệt lạnh trong không gian cần bảo vệ không bị thoát ra ngoài. Mục đích chính của bảo ôn là duy trì nhiệt độ ổn định, từ đó mang lại lợi ích về mặt kinh tế và bảo vệ môi trường bằng cách giảm tiêu thụ năng lượng và giảm phát thải khí nhà kính.

Tầm quan trọng của Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt trong xây dựng và thiết kế
Duy trì nhiệt độ ổn định
Vật liệu cách nhiệt đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì nhiệt độ ổn định trong các không gian sinh hoạt và làm việc. Nhờ khả năng hạn chế sự truyền nhiệt ra bên ngoài, các vật liệu này giúp giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ vào mùa hè và ấm áp trong mùa đông. Sử dụng vật liệu bảo ôn không những mang lại sự thoải mái tối đa cho người dùng mà còn góp phần tạo ra môi trường lý tưởng để sinh hoạt và làm việc, từ đó nâng cao chất lượng cuộc sống hàng ngày.

Tiết kiệm năng lượng
Một trong những điểm mạnh nổi bật của Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt chính là khả năng tối ưu hóa tiết kiệm năng lượng. Khi không gian được cách nhiệt một cách hiệu quả, mức tiêu thụ năng lượng cho hệ thống điều hòa hay sưởi ấm sẽ giảm rõ rệt. Điều này không chỉ giúp các gia đình giảm thiểu chi phí điện hàng tháng mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc giảm khí thải carbon, góp phần bảo vệ môi trường. Việc sử dụng đúng cách các loại vật liệu này mang lại lợi ích lâu dài, vừa là giải pháp kinh tế bền vững, vừa phù hợp với trách nhiệm bảo vệ hành tinh cho thế hệ tương lai.

Cách âm hiệu quả & Giảm tiếng ồn hệ thống ống nước
Khả năng cách âm của vật liệu bảo ôn đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra một không gian sống và làm việc yên tĩnh hơn. Những vật liệu này giúp giảm thiểu tiếng ồn từ bên ngoài như tiếng xe cộ hay âm thanh từ hàng xóm, góp phần mang lại sự thoải mái cho các khu vực nghỉ ngơi và làm việc. Nhờ đó, cư dân hoặc người lao động có thể tập trung tốt hơn vào công việc hoặc thư giãn mà không bị gián đoạn bởi âm thanh gây phiền nhiễu, đặc biệt là trong các đô thị đông đúc nơi tiếng ồn thường xuyên ảnh hưởng đến sức khỏe và chất lượng cuộc sống.
Trong lĩnh vực hệ thống ống nước dân dụng và công nghiệp, vật liệu bảo ôn cách nhiệt giữ vai trò không thể thiếu trong việc nâng cao hiệu suất hoạt động cũng như đảm bảo an toàn. Ngoài khả năng tiết kiệm năng lượng nhờ duy trì nhiệt độ ổn định cho chất lỏng hoặc hơi trong hệ thống, chúng còn có tác dụng chống đọng sương và hạn chế ăn mòn, giúp kéo dài tuổi thọ của các công trình. Việc giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ dòng chảy hoặc rung động của ống còn góp phần tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh, thoải mái và an toàn hơn cho nhân viên, hướng đến mục tiêu phát triển bền vững và hiệu quả lâu dài.

Tính bền vững của công trình
Vật liệu cách nhiệt và cách âm không chỉ nâng cao hiệu quả năng lượng của các công trình mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự bền vững của dự án xây dựng. Việc sử dụng các giải pháp bảo ôn này giúp giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường, đồng thời phù hợp với xu hướng phát triển các công trình đạt tiêu chuẩn về bền vững. Nhờ đó, các công trình không chỉ trở nên thân thiện hơn với môi trường mà còn mang lại lợi ích lâu dài, góp phần nâng cao giá trị và độ bền vững của kiến trúc.

Ứng dụng Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt trong đời sống
Ứng dụng dân dụng
Vật liệu cách nhiệt và cách âm đóng vai trò quan trọng trong ngành xây dựng nhà ở, góp phần tạo ra môi trường sống thoải mái và tiết kiệm năng lượng. Các loại tấm cách nhiệt thường được lắp đặt tại các vị trí như tường, mái nhà và sàn, giúp giữ cho nhiệt độ trong nhà luôn ổn định và giảm thiểu lượng năng lượng tiêu thụ. Ngoài ra, vật liệu cách âm giúp hạn chế tiếng ồn từ bên ngoài cũng như giữa các phòng trong nhà, mang lại không gian yên tĩnh và thoải mái cho cư dân.

Ứng dụng công nghiệp
Bảo ôn cách nhiệt kho lạnh, kho đông
Trong môi trường bên ngoài, nhiệt độ thường cao hơn nhiều so với nhiệt độ trong kho lạnh hoặc kho đông. Để đảm bảo giữ cho nhiệt độ trong kho ổn định, các vật liệu cách nhiệt chất lượng cao được sử dụng để xây dựng các thành phần như vách, trần, sàn và cửa. Những vật liệu này tạo thành một lớp cách ly hiệu quả, giúp ngăn chặn sự xâm nhập của nhiệt nóng từ bên ngoài và duy trì nhiệt độ trong phạm vi yêu cầu, chẳng hạn như từ -18°C đến -25°C đối với kho đông hoặc từ 0°C đến 10°C cho kho mát. Khi không có vật liệu cách nhiệt, hệ thống làm lạnh sẽ phải hoạt động liên tục với công suất lớn để bù đắp lượng nhiệt thất thoát, điều này không chỉ làm tiêu thụ nhiều điện năng mà còn gây hư hỏng nhanh chóng cho thiết bị. Vì vậy, việc sử dụng vật liệu cách nhiệt giúp giảm tải công việc của máy móc, kéo dài tuổi thọ hệ thống và tiết kiệm chi phí vận hành. Ngoài ra, sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa bên trong và bên ngoài còn có thể gây ra hiện tượng ngưng tụ hơi nước, gây ẩm mốc, sương giá và ảnh hưởng đến vệ sinh cũng như an toàn thực phẩm. Vật liệu cách nhiệt không chỉ giúp kiểm soát nhiệt mà còn điều chỉnh độ ẩm, ngăn chặn sự hình thành sương giá, bảo vệ hàng hóa khỏi hư hỏng và duy trì điều kiện vệ sinh phù hợp.

Hệ Thống HVAC (Sưởi, Thông Gió, Điều Hòa Không Khí)
Hệ thống HVAC đóng vai trò trung tâm trong việc duy trì môi trường trong các tòa nhà thương mại, văn phòng, nhà máy, khách sạn và bệnh viện. Nó đảm nhận nhiệm vụ điều chỉnh không khí, góp phần mang lại sự thoải mái và nâng cao chất lượng không gian nội thất. Vật liệu cách nhiệt bao phủ bên ngoài các ống gió có chức năng giữ cho nhiệt độ của luồng không khí luôn ổn định trong suốt quá trình vận chuyển, giúp ngăn chặn sự mất nhiệt hoặc hấp thụ nhiệt từ môi trường bên ngoài. Đồng thời, lớp cách nhiệt bên ngoài các ống nước nóng và lạnh cũng đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn nhiệt từ môi trường xung quanh xâm nhập vào, từ đó duy trì hiệu quả hoạt động của hệ thống và tránh hiện tượng tăng nhiệt độ của nước, đảm bảo hiệu quả của hệ thống truyền nhiệt.

Lò Hơi, Lò Nung, Bồn Chứa
Trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như hóa chất, dệt may, thực phẩm, luyện kim, gốm sứ, cũng như các hệ thống lò hơi, lò nung và các bồn chứa có nhiệt độ cao, các thiết bị này đóng vai trò then chốt. Để bảo vệ và nâng cao hiệu quả hoạt động của chúng, vật liệu cách nhiệt chịu nhiệt cao thường được sử dụng để bao phủ bên ngoài các thiết bị này. Lớp cách nhiệt dày đặc này giúp duy trì nhiệt độ bên trong, giữ cho quá trình sản xuất diễn ra ổn định và đảm bảo chất lượng sản phẩm. Đồng thời, nó còn đóng vai trò quan trọng trong việc giảm nhiệt độ bề mặt của các thiết bị như lò hơi, lò nung hay bồn chứa, từ đó hạn chế nguy cơ bỏng rát cho công nhân khi tiếp xúc. Nhờ đó, lớp bảo ôn không chỉ nâng cao hiệu suất cách nhiệt mà còn góp phần đảm bảo an toàn cho người lao động trong môi trường làm việc có nhiệt độ cao.

Nhà xưởng, nhà máy
Trong mùa hè, việc lắp đặt vật liệu cách nhiệt dưới mái, trần hoặc làm vách ngăn đóng vai trò quan trọng trong việc giảm lượng nhiệt bức xạ từ mặt trời truyền xuống không gian bên dưới. Khi không gian bên trong nhà xưởng trở nên mát mẻ hơn nhờ lớp cách nhiệt này, nhu cầu sử dụng các thiết bị làm mát như quạt công nghiệp, hệ thống điều hòa hoặc các phương pháp làm mát khác sẽ giảm đáng kể. Ngoài ra, một số loại vật liệu cách nhiệt còn có khả năng cách âm, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ môi trường bên ngoài như tiếng mưa rơi trên mái tôn hoặc tiếng ồn phát ra từ hoạt động sản xuất bên trong, từ đó tạo ra môi trường làm việc yên tĩnh hơn và góp phần nâng cao hiệu quả làm việc của nhân viên.

Lựa chọn Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt phù hợp nhu cầu Hà Nam
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt bông khoáng Hà Nam
Bông khoáng Rockwool là một giải pháp cách nhiệt và cách âm hiệu quả, phù hợp với nhiều loại công trình từ các nhà máy công nghiệp đến các công trình dân dụng. Vật liệu này có xuất xứ từ quặng đá Bazan và Dolomit, sau đó trải qua quá trình nung chảy ở nhiệt độ gần 1600 độ C để tạo thành dạng nguyên liệu sơ bộ. Tiếp theo, nguyên liệu này được xay thành các sợi nhỏ và pha trộn với các hóa chất chuyên dụng để cải thiện đặc tính. Các sợi bông siêu mịn này sau đó được nén chặt lại thành các tấm, giúp kết cấu nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ bền chắc, phù hợp với nhiều ứng dụng xây dựng và cách nhiệt.

Chứng chỉ chất lượng Bông Khoáng




Thông số kỹ thuật bông khoáng
- Thông số kỹ thuật chung
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều dày chuẩn (mm) | 25; 50; 75; 100 |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 40; 60; 80; 100; 120 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 610; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C | 0,0182 |
| Nhiệt độ làm việc | 450°C – 650°C |
| Độ bền nén (kN/m2 | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (V) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Độ giãn nở (°C) | – 20 – 80 |
| Phần trăm giãn nở | – 0,102 – 0,113 |
- Thông số kỹ thuật tấm bông khoáng
| ROCKWOOL TẤM
( Đơn vị: Kiện) |
|
| Chiều rộng (mm) | 600 |
| Chiều dài (mm) | 1200 |
| Thể tích (m3) | 0,216 |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 40; 50; 60; 80;100; 120 |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 |
| Số lượng tấm trong một kiện
(tương ứng độ dày) |
12; 6; 4; 3 |
| Diện tích kiện hàng (m2)
(tương ứng độ dày) |
8.64; 4.32; 2.88; 2.16 |
| Vị trí ứng dụng | Thông thường dùng cho bề mặt phẳng |
- Thông số kỹ thuật cuộn bông khoáng
| ROCKWOOL CUỘN
( Đơn vị: Cuộn) |
|
| Loại cuộn | Có lưới và không có lưới |
| Chiều rộng (mm) | 600 |
| Chiều dài cuộn bông (mm)
(tương ứng độ dày) |
5000; 5000; 1800; 1800 |
| Thể tích | 0,216 |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 40; 50; 60; 80;100; 120 |
| Độ dày | 25; 50; 75; 100 |
| Vị trí ứng dụng | Thông thường dùng cho bề mặt cong |
- Thông số kỹ thuật ống bông khoáng
| ROCKWOOL ỐNG
( Chiều dài ống: 1mm) |
||
| Danh nghĩa | Inch | Ø (mm) |
| 15A | 1/2″ | 21 |
| 20A | 3/4″ | 28 |
| 25A | 1″ | 34 |
| 32A | 1.1/4″ | 43 |
| 40A | 1.1/2″ | 48 |
| 50A | 2″ | 60 |
| 65A | 2.1/2″ | 76 |
| 80A | 3″ | 90 |
| 100A | 4″ | 114 |
| 125A | 5″ | 140 |
| 150A | 6″ | 168 |
| 200A | 8″ | 219 |
| 250A | 10″ | 273 |
| 300A | 12″ | 325 |
| 14” | 358 | |
| 350A | 14″ | 377 |
| 50A | 2″ | 60 |
| 65A | 2.1/2″ | 76 |
| 80A | 3″ | 90 |
| 100A | 4″ | 114 |
| 125A | 5″ | 140 |
| 150A | 6″ | 168 |
| 200A | 8″ | 219 |
| 250A | 10″ | 273 |
| 300A | 12″ | 325 |
| 325A | 14” | 358 |
| 350A | 14″ | 377 |
- Thông số kỹ thuật hệ số cách nhiệt bông khoáng
| HỆ SỐ CÁCH NHIỆT ROCKWOOL CHI TIẾT | ||
| NHIỆT ĐỘ | TỶ TRỌNG | HỆ SỐ DẪN NHIỆT (W/m·°K)
tương ứng theo tỷ trọng |
| 20 | 40; 60; 80; 100; 120 | 0,036; 0,034; 0,034; 0,034; 0,041 |
| 100 | 40; 60; 80; 100; 120 | 0,048; 0,043; 0,042; 0,041; 0,055 |
| 200 | 60; 80; 100; 120 | 0,061; 0,057; 0,057; 0,071 |
| 300 | 60; 80; 100; 120 | 0,087; 0,077; 0,073; 0,092 |
| 400 | 60; 80; 100 | 0,123; 0,099; 0,095 |
- Thông số kỹ thuật hệ số cách âm bông khoáng
| HỆ SỐ CÁCH ÂM ROCKWOOL CHI TIẾT | ||
| TẦN SỐ | TỶ TRỌNG | HỆ SỐ TIÊU ÂM (mm)
tương ứng theo tỷ trọng |
| 125Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,28; 0,26; 0,37; 0,35 |
| 250Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,55; 0,73; 0,62; 0,67 |
| 500Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,95; 0,9; 0,91; 0,89 |
| 1,000Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,99; 0,99; 0,98; 0,97 |
| 2,000Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,97; 0,95; 0,95; 0,96 |
| 4,000Hz | 60; 80; 100; 120 | 0,98; 0,97; 0,97; 0,95 |
Bảng giá Bông Khoáng tại Hà Nam (03/2026)
- Bảng giá Bông Khoáng dạng tấm tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/kiện) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan | 660.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan | 825.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.005.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan | 1.170.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 487.500 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 645.000 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 825.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 975.000 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ | 1.185.000 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 510.000 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 525.000 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 555.800 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 615.000 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 690.800 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 780.000 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 405.000 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 435.000 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 472.500 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 532.500 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 615.000 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 675.000 |
- Bảng giá Bông Khoáng dạng cuộn tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam | 344.000 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam | 371.200 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam | 388.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam | 444.800 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam | 536.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 640.000 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 368.000 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 456.000 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 544.000 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 728.000 |
- Bảng giá Bông Khoáng dạng ống tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/Ống) |
|---|---|---|
| 1 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 28.200 |
| 2 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 31.400 |
| 3 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 34.900 |
| 4 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 40.300 |
| 5 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 43.800 |
| 6 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 50.100 |
| 7 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 60.000 |
| 8 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 71.400 |
| 9 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 91.400 |
| 10 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 32.800 |
| 11 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 38.400 |
| 12 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 40.600 |
| 13 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 46.400 |
| 14 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 49.100 |
| 15 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 57.900 |
| 16 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 68.800 |
| 17 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 81.300 |
| 18 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 100.200 |
| 19 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 37.600 |
| 20 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 42.700 |
| 21 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 47.000 |
| 22 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 52.300 |
| 23 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 58.400 |
| 24 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 67.200 |
| 25 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 76.800 |
| 26 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 88.800 |
| 27 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 111.500 |
| 28 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 42.700 |
| 29 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 48.800 |
| 30 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 52.000 |
| 31 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 58.100 |
| 32 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 63.500 |
| 33 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 73.300 |
| 34 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 83.200 |
| 35 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 99.200 |
| 36 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 121.600 |
| 37 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 56.000 |
| 38 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 62.100 |
| 39 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 66.100 |
| 40 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 76.000 |
| 41 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 80.000 |
| 42 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 91.200 |
| 43 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 106.100 |
| 44 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 120.000 |
| 45 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 146.700 |
| 46 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 169.100 |
| 47 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 208.000 |
| 48 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 261.400 |
| 49 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 338.400 |
| 50 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 403.500 |
| 51 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 434.600 |
| 52 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 464.000 |
| 53 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 60.500 |
| 54 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 67.700 |
| 55 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 73.000 |
| 56 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 82.200 |
| 57 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 86.900 |
| 58 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 99.200 |
| 59 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 116.500 |
| 60 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 130.400 |
| 61 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 156.800 |
| 62 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 184.600 |
| 63 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 218.900 |
| 64 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 274.700 |
| 65 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 360.000 |
| 66 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 421.400 |
| 67 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 470.200 |
| 68 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 485.800 |
| 69 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 80.600 |
| 70 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 88.000 |
| 71 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 95.500 |
| 72 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 106.200 |
| 73 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 118.700 |
| 74 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 129.600 |
| 75 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 142.700 |
| 76 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 158.400 |
| 77 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 186.200 |
| 78 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 211.000 |
| 79 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 243.700 |
| 80 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 310.400 |
| 81 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 386.400 |
| 82 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 512.000 |
| 83 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 558.700 |
| 84 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 578.900 |
| 85 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 87.700 |
| 86 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 96.000 |
| 87 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 104.000 |
| 88 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 114.900 |
| 89 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 127.200 |
| 90 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 141.300 |
| 91 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 154.400 |
| 92 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 167.700 |
| 93 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 197.100 |
| 94 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 225.100 |
| 95 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 256.000 |
| 96 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 329.000 |
| 97 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 406.400 |
| 98 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 561.600 |
| 99 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 596.000 |
| 100 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam | 641.000 |
| 101 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 30.400 |
| 102 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 33.600 |
| 103 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 36.800 |
| 104 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 43.200 |
| 105 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 48.000 |
| 106 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 51.200 |
| 107 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 59.200 |
| 108 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 70.400 |
| 109 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 36.800 |
| 110 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 40.000 |
| 111 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 43.200 |
| 112 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 49.600 |
| 113 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 54.400 |
| 114 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 59.200 |
| 115 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 67.200 |
| 116 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 78.400 |
| 117 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 65.600 |
| 118 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 73.600 |
| 119 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 76.800 |
| 120 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 88.000 |
| 121 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 100.800 |
| 122 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 113.600 |
| 123 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 73.600 |
| 124 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 81.600 |
| 125 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 84.800 |
| 126 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 97.600 |
| 127 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 110.400 |
| 128 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 123.200 |
| 129 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 92.800 |
| 130 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 102.400 |
| 131 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 115.200 |
| 132 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 121.600 |
| 133 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 136.000 |
| 134 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 148.800 |
| 135 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 176.000 |
| 136 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 198.400 |
| 137 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 227.200 |
| 138 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 288.000 |
| 139 | Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 356.800 |
| 140 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 102.400 |
| 141 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 112.000 |
| 142 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 124.800 |
| 143 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 131.200 |
| 144 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 147.200 |
| 145 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 160.000 |
| 146 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 188.800 |
| 147 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 212.800 |
| 148 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 243.200 |
| 149 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 305.600 |
| 150 | Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 376.000 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Khoáng: Giải pháp cách nhiệt, cách âm hiệu quả cho mọi công trình. Xem giá ngay
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt bông thuỷ tinh Hà Nam
Bông thủy tinh nổi bật với hệ số cách nhiệt dao động từ 2.2 đến 2.7, thể hiện khả năng cách nhiệt vượt trội so với nhiều vật liệu khác trên thị trường. Với khả năng chịu nhiệt lên tới 350°C đối với loại không phủ màng nhôm và 120°C cho loại có phủ màng nhôm, sản phẩm này có thể chống lại nhiệt độ cao mà không bị chảy hay biến dạng. Đặc biệt, dạng ống của bông thủy tinh còn có thể chịu nhiệt lên đến 650°C, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng chống nhiệt và cách nhiệt trong các hệ thống công nghiệp hoặc xây dựng.

Chứng chỉ chất lượng Bông Thuỷ Tinh





Thông số kỹ thuật bông thuỷ tinh
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại | Dạng cuộn, tấm, ống |
| Hệ số cách nhiệt (W/m.K) | 2,2 – 2,7 |
| Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh không bạc | -4°C – 120°C |
| Mức chịu nhiệt Bông thủy tinh có bạc | -4°C – 350°C |
| Độ dày (mm) | 25mm, 30mm, 50mm |
| Chuẩn chống cháy | A (Grade A) |
| Tỷ trọng bông thủy tinh | 12 kg/m3– 16kg/m3 – 24 g/m3– 32kg/m3 – 40 Kg/m3, 48 kg/m3– 50kg/m3 – 60 kg/m3– 70 kg/m3 – 80 Kg/m3, 90 kg/m3– 100 kg/m3 – 120 kg/m3 |
| Mức độ hút ẩm | 5% |
| Mức độ chống ẩm | 98,50% |
| Mức độ kiềm tính | Nhỏ |
| Mức độ ăn mòn theo thời gian | Không đáng kể |
| Khả năng kháng vi khuẩn và nấm mốc | Tốt |
| Mùi vật liệu | Không mùi |
Bảng giá Bông thuỷ tinh tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/cuộn) |
|---|---|---|
| 1 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 651.200 |
| 2 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 3 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 768.000 |
| 4 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 5 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 25mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 6 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 777.600 |
| 7 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 8 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 806.400 |
| 9 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 547.200 |
| 10 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn không bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 843.200 |
| 11 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 12kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 1.008.000 |
| 12 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 16kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 676.800 |
| 13 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 24kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 979.200 |
| 14 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 32kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 627.200 |
| 15 | Bông thủy tinh Glasswool cuộn có bạc dày 50mm, tỷ trọng 48kg/m3 (±), xx Trung Quốc | 929.600 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Thủy Tinh: Nhẹ, bền, và khả năng cách nhiệt vượt trội. Nhấn để xem chi tiết!
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông gốm Hà Nam
Bông gốm có khả năng chịu nhiệt rất cao, lên đến 1260°C và có thể đạt đỉnh 1430°C, nổi bật với khả năng chịu nhiệt vượt trội gấp đôi so với các loại bông khoáng và bông thủy tinh. Sản phẩm này còn có hệ số dẫn nhiệt trong khoảng từ 0.046 đến 0.195 W/m.k từ nhiệt độ 200°C đến 600°C, giúp hạn chế tối đa sự truyền nhiệt và duy trì ổn định nhiệt trong các ứng dụng cách nhiệt và bảo ôn đa dạng. Không chỉ vậy, bông gốm còn thể hiện khả năng cách âm ấn tượng, giảm tiếng ồn từ 30 đến 40 dB, góp phần tạo ra môi trường yên tĩnh và thoải mái. Nhờ sự kết hợp giữa khả năng chống nhiệt và chống ồn, bông gốm Ceramic là lựa chọn lý tưởng cho những nơi cần đảm bảo an toàn, yên tĩnh và tiện nghi trong sinh hoạt và làm việc.

Thông số kỹ thuật bông gốm
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Màu sắc | Trắng |
| Tỷ trọng (kg/m³) | 96kg/m³, 128kg/m³, 150kg/m³, 300kg/m³, 370kg/m³ |
| Kích thước (mm) | – Dạng cuộn: 610 x 7200 x 25; 610 x 3600 x 50 |
| – Dạng tấm: 600 x 900 x 50; 600 x 900 x 20 | |
| – Module: 600 x 300 x 300 | |
| – Dạng rời 1 thùng = 10kg | |
| Nhiệt độ làm việc | 1260°C – 1800°C |
| Dẫn nhiệt | 0.046 – 0.195W/m.k ở nhiệt độ 200°C – 600°C |
| Cách âm | 30 – 40dB |
Bảng giá Bông gốm tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 480.000 |
| 2 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 480.000 |
| 3 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng bao | Cuộn | 448.000 |
| 4 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 96kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng bao | Cuộn | 448.000 |
| 5 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 656.000 |
| 6 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1260- đóng thùng | Hộp | 656.000 |
| 7 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 25mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng bao | Cuộn | 1.872.000 |
| 8 | Bông gốm ceramic dạng cuộn dày 50mm tỷ trọng 128kg/m3, nhiệt độ 1430- đóng bao | Cuộn | 1.872.000 |
| 9 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Hộp | 3.520.000 |
| 10 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 10 tấm thùng | Hộp | 3.520.000 |
| 11 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Hộp | 2.496.000 |
| 12 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 20mm tỷ trọng 220kg/m3, đóng 10 tấm thùng | Hộp | 2.400.000 |
| 13 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 25mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 4 tấm/thùng | Thùng | 344.000 |
| 14 | Bông gốm ceramic dạng tấm dày 50mm tỷ trọng 300kg/m3, đóng 2 tấm/thùng | Thùng | 688.000 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Gốm: Chịu nhiệt độ cực cao, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Cập nhật báo giá!
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt xốp EPS Hà Nam
Vật liệu EPS cách nhiệt này kết hợp khả năng chống nhiệt và cách âm hiệu quả, có thể chịu nhiệt trong phạm vi từ -20°C đến 75°C. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.034 W/m.k, nó thể hiện khả năng cách nhiệt vượt trội, góp phần giữ cho nhiệt độ bên trong ổn định và giảm thiểu sự mất năng lượng. Thêm vào đó, xốp EPS còn có khả năng cách âm lên đến 50 dB, nhờ cấu trúc kín giúp chống thấm nước tốt và ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc cùng vi khuẩn, từ đó nâng cao tuổi thọ của công trình xây dựng.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS






Thông số kỹ thuật Xốp EPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ | ||
| Cấp | I | II | III |
| Tỷ trọng (Kg / m3) | 15 | 20 | 30 |
| Độ bền nén (KPA) | > 60 | > 100 | > 150 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) | <0,040 | <0,040 | <0,039 |
| Tính ổn định kích thước (%) | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số (Ng/Pa m-s) | <9.5 | <4.5 | <4.5 |
| Tính hút ẩm (% (V / v)) | 6 | 4 | 2 |
| Độ bền uốn (N) | 15 | 25 | 35 |
| Biến dạng uốn (mm) | <20 | <20 | <20 |
| Chỉ số Oxy (%) | <30 | <30 | <30 |
| Kích thước block (m) | 1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
1×1.2×2,
1×1.2×4 |
| Độ dày (mm) | theo yêu cầu | theo yêu cầu | theo yêu cầu |
Bảng giá Xốp EPS tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m3) |
|---|---|---|
| 1 | Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy | 665.000 |
| 2 | Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy | 851.000 |
| 3 | Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy | 1.059.600 |
| 4 | Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy | 1.268.300 |
| 5 | Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy | 1.476.900 |
| 6 | Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy | 1.685.500 |
| 7 | Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy | 1.894.100 |
| 8 | Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy | 2.200.100 |
| 9 | Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy | 2.418.500 |
| 10 | Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy | 2.636.800 |
| 11 | Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy | 2.855.200 |
| 12 | Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy | 3.073.600 |
| 13 | Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy | 3.291.900 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt EPS: Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt trọng lượng nhẹ, dễ thi công, giá cả phải chăng. Xem chi tiết báo giá!
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt xốp XPS
Vật liệu cách nhiệt Xốp XPS có khả năng chịu nhiệt từ -60°C đến 75°C, đảm bảo sự ổn định về hiệu suất trong nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.035 W/m.k, sản phẩm này giúp tối ưu hóa khả năng cách nhiệt, kiểm soát luồng không khí hiệu quả và duy trì nhiệt độ ổn định cho các khu vực như sàn, vách và mái nhà. Ngoài ra, Xốp XPS còn có khả năng cách âm từ 30 dB đến 35 dB, góp phần giảm tiếng ồn, tạo ra không gian sống yên tĩnh và thoải mái hơn.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS
- Xốp XPS dày 25mm- tỉ trọng 36kg/m3


- Xốp XPS dày 50mm- tỉ trọng 36kg/m3






Thông số kỹ thuật Xốp XPS
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Phân loại XPS | 150; 200; 250; 300;400 |
| Tỷ trọng (%:ASTM 1622) | 32;36;40 |
| Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) | 150 – 350 |
| Hấp thụ nước (%:ASTM C272) | < 1% |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) | 0.027 – 0.035 |
| Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) | > 300 |
| Độ dày (mm) | 20 – 75 |
| Rộng (mm) | 605; 1210 |
| Dài (mm) | 1210; 1800; 2400 |
Bảng giá Xốp XPS tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm | 58.800 |
| 2 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 3 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 79.500 |
| 4 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 99.100 |
| 5 | Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
| 6 | Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 117.500 |
| 7 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm | 61.100 |
| 8 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm | 72.600 |
| 9 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 88.700 |
| 10 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm | 93.300 |
| 11 | Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 109.400 |
| 12 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 115.200 |
| 13 | Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm | 122.100 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt xốp PU
Vật liệu cách nhiệt PU/PIR là một lựa chọn thân thiện với môi trường, nhằm cung cấp khả năng cách âm và cách nhiệt ưu việt. Tấm này được cấu tạo gồm ba lớp đặc biệt, trong đó lõi trung tâm là chất xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), được bao quanh bởi hai lớp bề mặt cứng chắc làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm, giúp tăng cường độ bền và hiệu quả bảo vệ.

Thông số kỹ thuật Xốp PU
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Tỷ trọng xốp (Kg/m3) | 45 – 55 |
| Kích thước (mm) | 1200 x 600; 1200 x 2440 |
| Độ dày sản phẩm (mm) | 20 – 30 – 40 – 50 |
| Trọng lượng (Kg/m2) | 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4 |
| Tỷ suất hút nước (g/m2) | 36,5 |
| Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) | 0,86 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) | 0,023 |
| Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) | 0,0182 |
| Độ bền nén (kN/m2) | ≥ 140,978 |
| Khả năng cách âm (dB) | ≥ 23,08 |
| Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) | V0 (Cấp chống cháy cao nhất) |
| Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) | B2 |
| Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) | – 0,102 – 0,113 |
Bảng giá Xốp PU tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 765.000 |
| 2 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 990.000 |
| 3 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.222.500 |
| 4 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.447.500 |
| 5 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 562.500 |
| 6 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 742.500 |
| 7 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 952.500 |
| 8 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.177.500 |
| 9 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 697.500 |
| 10 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 922.500 |
| 11 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.149.000 |
| 12 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.377.000 |
| 13 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 492.000 |
| 14 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 667.500 |
| 15 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 880.500 |
| 16 | Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.105.500 |
| 17 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 729.000 |
| 18 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 957.000 |
| 19 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 1.185.000 |
| 20 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.413.000 |
| 21 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm | 528.000 |
| 22 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm | 705.000 |
| 23 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm | 922.500 |
| 24 | Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm | 1.147.500 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt xốp PE OPP
Vật liệu bảo ôn cách nhiệt PE OPP mang lại nhiều lợi ích vượt trội về hiệu suất và an toàn. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.032 W/mk ở nhiệt độ 23°C, sản phẩm này có khả năng cách nhiệt vượt trội, đạt mức từ 95-97%, giúp hạn chế sự truyền nhiệt lên tới 60-80%. Nhờ đó, các công trình không chỉ giữ được không khí mát mẻ mà còn giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vận hành, đặc biệt là giảm tiêu thụ điện năng của các thiết bị làm mát như quạt và điều hòa.

Thông số kỹ thuật Xốp PE OPP
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày (mm) | 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50 |
| Chiều dài (m) | 25; 50; 100 |
| Khổ rộng (mm) | 1000 |
| Cấu tạo | 1 lớp PE và 2 lớp OPP |
| Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) | 8.19× 10-15 |
| Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) | 32 |
| Cách nhiệt (%) | 95-97 |
| Chống ồn (%) | 75-85 |
| Trọng lượng (kg) | 13-15 |
| Tiêu chuẩn | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000. |
| Màu sắc | Sáng bạc |
Bảng giá Xốp PE OPP tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc | 9.500 |
| 2 | Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc | 11.400 |
| 3 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc | 13.100 |
| 4 | Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc | 21.000 |
| 5 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc | 23.700 |
| 6 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc | 39.000 |
| 7 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc | 48.000 |
| 8 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc | 59.400 |
| 9 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc | 69.000 |
| 10 | Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc | 117.000 |
| 11 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 46.500 |
| 12 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 60.000 |
| 13 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 76.500 |
| 14 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 90.000 |
| 15 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 102.000 |
| 16 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | 112.500 |
| 17 | Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc | 1.700 |
| 18 | Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc | 3.300 |
| 19 | Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc | 5.000 |
| 20 | Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc | 16.200 |
| 21 | Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc | 19.500 |
| 22 | Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc | 31.500 |
| 23 | Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc | 40.500 |
| 24 | Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc | 54.000 |
| 25 | Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc | 62.300 |
| 26 | Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc | 112.500 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt PE OPP: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt túi khí cách nhiệt cách âm
Túi khí cách âm cách nhiệt là một giải pháp tiên tiến trong lĩnh vực vật liệu bảo ôn cách nhiệt, nhằm nâng cao khả năng chống truyền nhiệt và âm thanh. Cấu trúc của loại túi khí này bao gồm nhiều lớp màng nhôm nguyên chất có khả năng phản xạ nhiệt cực kỳ hiệu quả, được liên kết chặt chẽ với các túi khí polyethylene (PE) nằm ở giữa. Chính lớp túi khí này tạo thành một lớp đệm không khí tĩnh, đóng vai trò như một hàng rào vững chắc giúp làm chậm quá trình truyền nhiệt giữa các môi trường, đồng thời hấp thụ và giảm tiếng ồn một cách đáng kể.

Thông số kỹ thuật Túi khí cách âm cách nhiệt
- Thông số Túi khí Cát Tường
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước (RộngxDài:mm) | 1550×40000 |
| Độ dày (mm) | Tùy loại |
| Độ cách nhiệt trước/ sau | 46,6 độ C/ 25,2 độ C |
| Giới hạn chịu nhiệt | -50 – 100 độ C |
| Độ rộng cuộn(m) | 1,55 |
| Chiều dài cuộn (m) | 40 |
| Độ chịu lực kéo căng (kg/mm2) | 23 – 29 |
| Độ dãn dài (%) | 90% – 130% |
| Độ co khi chịu nhiệt (%) | 1.1 – 1,7 |
| Chiều rộng (mm) | 1550 x 40000 |
- Thông số Túi khí Việt Nhật
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ dày | 4 – 5 mm |
| Chiều dài | 40 m (có thể thay đổi theo yêu cầu) |
| Chiều rộng | 1.55 m |
| Độ chịu nhiệt | ≤ 80°C |
| Độ phản xạ | 95 – 97% |
| Khả năng cách âm | Giảm từ 60 – 70% tiếng ồn |
| Độ bền kéo đứt | ≤ 50 KN/m² |
| Áp lực vỡ khí | ≥ 175 KN/m² |
Bảng giá Túi khí cách âm cách nhiệt tại Hà Nam (03/2026)
- Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Cát Tường
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cách nhiệt Cát Tường A1 (1 mặt nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 39.100 |
| 2 | Cách nhiệt Cát Tường A2 ( 2 mặt nhôm ) W1550xL40000mm | m2 | 54.400 |
| 3 | Cách nhiệt Cát Tường P1 (1 mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 25.500 |
| 4 | Cách nhiệt Cát Tường P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | m2 | 33.200 |
| 5 | Cách nhiệt Cát Tường AP (1 mặt nhôm & một mặt xi mạ nhôm) W1550xL40000mm | m2 | 45.100 |
| 6 | Cách nhiệt Cát Tường A2-2L(2 mặt nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm | m2 | 72.300 |
| 7 | Cách nhiệt Cát Tường P2-2L(2 mặt xi mạ nhôm,2 lớp túi khí) W1550xL40000mm | m2 | 55.300 |
| 8 | Băng dính hai mặt chuyên dùng W50xL45000mm | cuộn | 81.600 |
| 9 | Nẹp tôn W50xL300000mm | md | 8.500 |
- Bảng giá túi khí cách âm cách nhiệt Việt Nhật
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m²) |
|---|---|---|
| 1 | Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Ranko P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | 17.300 |
| 2 | Cách nhiệt túi khí Việt Nhật Pro P2 (2 mặt xi mạ nhôm) | 19.400 |
Tìm hiểu thêm túi khí cách âm cách nhiệt phổ biến nhất tại Hà Nam
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt cao su xốp
Vật liệu bảo ôn cách nhiệt cao su xốp có khả năng hoạt động hiệu quả trong phạm vi nhiệt độ từ -30 ºC đến 80 ºC. Với hệ số dẫn nhiệt chỉ 0.038 W/mK, loại xốp EVA này nổi bật nhờ cấu trúc gồm nhiều lỗ nhỏ li ti, tạo ra lớp không khí cách nhiệt tự nhiên và hiệu quả. Không khí bên trong giúp giảm thiểu sự truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài vào bên trong và ngược lại, từ đó duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian sử dụng. Thêm vào đó, cao su xốp còn có tính đàn hồi cao, giúp hấp thụ và phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và chống rung tốt. Các tấm xốp chèn khe co giãn còn giúp lấp đầy các khoảng trống, hạn chế truyền âm từ bên ngoài vào trong các không gian, góp phần tạo ra môi trường sống yên tĩnh, thoải mái và dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) | ≥ 1,1 |
| Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) | ≥ 87,3 |
| Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) | ≥ 0,21 |
| Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) | < 0,082 |
| Độ cứng Shore A (ASTM D
3575: 2008) |
30-60 |
| Độ dày (mm) | 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100 |
Bảng giá Cao su xốp tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m) |
|---|---|---|
| 1 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm | 22.300 |
| 2 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ | 24.100 |
| 3 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm | 34.500 |
| 4 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ | 37.500 |
| 5 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm | 45.000 |
| 6 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm | 54.000 |
| 7 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm | 112.500 |
| 8 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm | 166.700 |
| 9 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm | 216.700 |
| 10 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm | 295.800 |
| 11 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm | 333.300 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách nhiệt hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt cao su lưu hoá
Vật liệu cách nhiệt cao su lưu hóa chịu nhiệt có khả năng hoạt động trong khoảng nhiệt độ từ -60 °C đến 200 °C, mang lại hiệu quả cách nhiệt và cách âm vượt trội. Quá trình lưu hóa không chỉ nâng cao cấu trúc phân tử của cao su mà còn làm tăng khả năng chịu nhiệt, giúp sản phẩm duy trì hình dạng và tính chất trong điều kiện nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hay suy giảm. Với hệ số dẫn nhiệt thấp, ≤ 0,036 W/mK, cao su lưu hóa giữ nhiệt hiệu quả, hạn chế truyền nhiệt tối đa, trở thành lựa chọn phổ biến trong các lĩnh vực như xây dựng, ô tô và công nghiệp. Thêm vào đó, vật liệu này còn có khả năng hấp thụ tiếng ồn và giảm rung động, góp phần làm giảm tiếng ồn và các rung động không mong muốn trong môi trường sử dụng.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Màu | đen |
| Bề mặt | tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng |
| Độ bền kéo (PSI) | 100-200 |
| Độ cứng | 10, 20, 30 + /-5shore |
| Độ dày (mm) | 10-50 |
| Chiều rộng (m) | 1 (tối đa 1,5 m) |
| Chiều dài (m) | 10/ kích thước khác |
| Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) | ≤ 95 |
| Tính dễ cháy (%) | ≤ 75 |
| Dẫn nhiệt | 0,031 – 0,036 |
| hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) | ≤ 2.8X10 -11 |
| Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) | ≤ 10 |
| Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) | ≤ 10 |
| Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) | ≥ 2,5 |
| Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) | ≥ 70 |
| Tỉ số nén 50% | |
| Thời gian nén 72h | |
| Anti-ozone (GB / T 7762) | Không nứt |
| Ozone áp lực 202 mpa 200h | |
| Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) | Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng |
| Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) | -60 ° C – 200 ° C |
Bảng giá Cao su lưu hoá tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/m) |
|---|---|---|
| 1 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm | 75.000 |
| 2 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm | 100.000 |
| 3 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm | 132.500 |
| 4 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm | 165.000 |
| 5 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm | 197.500 |
Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Hà Nam
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Vải Thuỷ Tinh
Vải thủy tinh hay còn gọi là vật liệu bảo ôn cách nhiệt, là loại chất liệu được chế tạo từ sợi thủy tinh. Nó nổi bật với khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại sự ăn mòn và có độ bền vượt trội. Do những đặc tính này, loại vải này thường được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như công nghiệp, xây dựng và sản xuất nhằm mục đích bảo ôn cách nhiệt hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Vải thuỷ tinh
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chiều rộng | 1m |
| Nhiệt độ | 200 – 550 độ C |
| Chiều dài | 100 – 200m |
| Chủng loại | Dạng vải được cuộn tròn |
| Màu sắc vải thủy tinh | Màu trắng |
Bảng giá Vải Thuỷ Tinh tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Lưới thủy tinh 2x2 (80g/m2) | Cuộn | 312.000 |
| 2 | Lưới thủy tinh 3x3 (45g/m2) | Cuộn | 252.000 |
| 3 | Lưới thủy tinh 3x3 (70g/m2) | Cuộn | 324.000 |
| 4 | Lưới thủy tinh 4x4 (50g/m2) | Cuộn | 276.000 |
| 5 | Lưới thủy tinh 5x5 (70g/m2) | Cuộn | 288.000 |
| 6 | Lưới thủy tinh 5x5 (140g/m2) | Cuộn | 408.000 |
| 7 | Vải thủy tinh (80g/m2) | Cuộn | 456.000 |
| 8 | Lưới thủy tinh composite MAT 200 | Cuộn | 1.554.000 |
| 9 | Lưới thủy tinh composite MAT 300 | Cuộn | 1.434.000 |
| 10 | Vải thủy tinh loại dày (1kg ~ 5m2; 36kg/cuộn) | kg | 96.000 |
| 11 | Vải thủy tinh loại mỏng (1kg ~ 9m2; 18kg/cuộn) | kg | 96.000 |
| 12 | Vải thủy tinh siêu mỏng (1kg ~ 12m2; 18kg/cuộn) | kg | 102.000 |
| 13 | Vải thủy tinh tráng bạc 2 Bondtape (1.2 X 200m; 85g/m2) | m2 | 24.000 |
| 14 | Vải thủy tinh tráng bạc 3 (1.2 X 200m) phổ thông | m2 | 16.800 |
| 15 | Vải thủy tinh 120g (1m x 100m) | Cuộn | 840.000 |
Vật liệu bảo ôn cách nhiệt Vải thuỷ tinh tại Hà Nam
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt mút tiêu âm
Với cấu trúc xốp đặc trưng, mút tiêu âm không chỉ hiệu quả trong việc hấp thụ sóng âm và giảm tiếng ồn mà còn đóng vai trò như một vật liệu cách nhiệt đáng kể. Sự kết hợp này mang lại lợi ích vượt trội, góp phần nâng cao chất lượng không gian sống hoặc làm việc bằng cách tối ưu hóa khả năng cách âm và cách nhiệt cùng lúc.
Thông số kỹ thuật Mút tiêu âm
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Tỷ trọng | 5 – 30 kg/m3 |
| Độ dày | 3cm và loại 5cm. |
| Màu sắc | Đen, vàng, xanh, tím, trắng, đỏ… |
| Kích thước | 500x500x30mm, 500x500x50mm, 1600x2000x30mm, 1600x2000x50mm |
| Hệ số dẫn nhiệt | 0,032W/mk ở điều kiện nhiệt độ 20 độ C; |
| Dạng đóng gói | Dạng tấm, dạng cuộn |
| Thành phần | Xốp PE Foam. |
| Nguồn gốc | Trung Quốc, Việt Nam. |
Bảng giá Mút tiêu âm tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Mút trứng 1.6mx2mx 3cm | Tấm | 285.000 |
| 2 | Mút trứng 1.6mx2mx 5cm | Tấm | 475.000 |
| 3 | Mút trứng 50x50x3cm | Tấm | 28.500 |
| 4 | Mút trứng 50x50x5cm | Tấm | 47.500 |
| 5 | Mút kim tự tháp 50x50x5cm | Tấm | 72.200 |
| 6 | Mút rãnh 50x50x5cm | Tấm | 72.200 |
| 7 | Mút vuông mini 49 ô 50x50x5cm | Tấm | 76.000 |
| 8 | Mút vuông trung 25 ô 50x50x5cm | Tấm | 91.200 |
| 9 | Mút vuông lớn 9 ô 50x50x5cm | Tấm | 76.000 |
| 10 | Bass tráp dài ốp góc | Tấm | 76.000 |
| 11 | Bass tráp vuông ốp góc | Tấm | 76.000 |
| 12 | Keo dán mút không mùi | Chai | 121.600 |
Mút tiêu âm sản phẩm giúp nâng cấp môi trường sống và làm việc tại Hà Nam
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Tấm Polyester Fiber (tấm sonic)
Mặc dù Tấm Polyester Fiber, còn gọi là tấm Sonic, là một loại vật liệu cách âm đa dụng, nhưng lớp không khí được giữ bên trong các sợi polyester đóng vai trò như một hàng rào ngăn chặn sự truyền nhiệt qua các bề mặt như tường và trần. Nhờ đó, nó giúp duy trì nhiệt độ ổn định trong không gian, góp phần tiết kiệm năng lượng cho các hệ thống sưởi ấm hoặc làm mát. Chính vì những đặc tính này, Tấm Sonic còn được xem là một vật liệu cách nhiệt phù hợp để sử dụng trong những ứng dụng đặc thù.

Thông số kỹ thuật Tấm Sonic
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Chống cháy | Grade B |
| Hiệu suất hấp thụ âm thanh | NRC lên tới 0.94 |
| Chống ẩm | Có thể sử dụng ở độ ẩm lên tới 90% |
| Bền nhiệt | Chịu nhiệt lên tới 200°C, không phồng lên hay co lại do thay đổi nhiệt độ |
| Khả năng chống va đập | Đặc tính chống va đập tốt, phù hợp với phòng khiêu vũ, phòng tập thể dục, phòng thi đấu thể thao |
| Nguyên liệu tự nhiên | 60% len gỗ và 39,5% xi măng |
Bảng giá Tấm Sonic tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn giá (Vnđ/tấm) |
|---|---|---|
| 1 | Tấm Polyester Fiber tiêu âm màu phổ thông không họa tiết Kt: (W1220 x L2440)mm | 790.500 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Tấm Sonic tại Hà Nam
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Polyester
Bông tiêu âm, còn gọi là bông polyester, là loại vật liệu an toàn và thân thiện với môi trường, thường được sử dụng để cách âm và cách nhiệt trong các không gian như phòng sạch, xe ô tô và nhiều ứng dụng khác. Mặc dù không thể dùng làm vật liệu hoàn thiện bề mặt trực tiếp, nhưng bông tiêu âm đóng vai trò quan trọng trong việc giảm âm phía sau các vật liệu hoàn thiện như gỗ tiêu âm, tấm nỉ tiêu âm, tiêu âm trần, vách văn phòng, phòng giải trí đa năng, phòng họp và karaoke. Nhờ đặc tính tiêu âm hiệu quả, nó góp phần nâng cao chất lượng âm thanh và tạo môi trường yên tĩnh hơn trong các không gian này.

Thông số kỹ thuật Bông Tiêu Âm
| CÁC CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Màu | Trắng |
| Hệ số cách nhiệt (R) | R-1,5 đến R-4,5 |
| Mức chịu nhiệt | Lên đến 260°C |
| Xuất xứ | Taiwan, Malaysia, Việt Nam |
| Tỷ trọng (kg/m3) | 96 – 500 |
| Tiết kiệm điện năng | 45-55% |
| Thành phần | 85% sợi polyester tái chế |
| Giảm tiếng ồn | Có |
| Độ bền | Cao, lên đến 50 năm |
| Tái chế | 100% có thể tái chế lại |
| Khả năng cách âm | 54,7 – 74,7% |
Bảng giá Bông Polyester tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Bông polyester 1.200 X 600mm dày 50mm – 1.8kg/tấm | tấm | 187.200 |
| 2 | Bông polyester 20.000 X 1.000mm dày 30mm – 10kg/cuộn | cuộn | 960.000 |
| 3 | Bông polyester 20.000 X 1.000mm dày 20mm – 8kg/cuộn | cuộn | 806.400 |
| 4 | Bông polyester 20.000 X 1.000mm dày 10mm – 6kg/cuộn | cuộn | 619.200 |
| 5 | Bông polyester 20.000×1.200×25 - 10kg/m3 | cuộn | 444.000 |
| 6 | Bông polyester 20.000×1.200×25 - 16kg/m3 | cuộn | 696.000 |
| 7 | Bông polyester 20.000×1.200×25 - 24kg/m3 | cuộn | 1.056.000 |
| 8 | Bông polyester 600×1.200×50 - 40kg/m3 | kiện | 696.000 |
| 9 | Bông polyester 600×1.200×50 - 50kg/m3 | kiện | 859.200 |
| 10 | Bông polyester 600×1.200×50 - 60kg/m3 | kiện | 1.020.000 |
| 11 | Bông polyester 600×1.200×50 - 80kg/m3 | kiện | 1.356.000 |
| 12 | Bông polyester 600×1.200×50 - 100kg/m3 | kiện | 1.680.000 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Bông Polyester tại Hà Nam
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Tấm MGO
Tấm MGO, hay còn gọi là Magnesium Oxide Board, là một loại vật liệu xanh dạng tấm được sản xuất từ hợp chất Magie Oxit (MgO) cùng các thành phần phụ gia. Sản phẩm này nổi bật với nhiều đặc tính ưu việt như khả năng chống cháy hiệu quả, ngăn chặn cháy lan trong vòng 2 giờ, đồng thời còn có khả năng chịu nước, cách âm, cách nhiệt, kháng khuẩn và độ bền cao. Nhờ những đặc điểm này, tấm MGO ngày càng được ưa chuộng để thay thế các vật liệu xây dựng truyền thống như thạch cao hay xi măng, đặc biệt phù hợp cho các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần nâng cao chất lượng và an toàn cho các dự án xây dựng.

Chứng chỉ chất lượng MGO






Thông số kỹ thuật
| CHỈ TIÊU | THÔNG SỐ |
| Kích thước (mxm) | 1.55 x 40 |
| Độ dày (mm) | 6mm – 18mm |
| Tỷ trọng | 850 – 950 kg/m3±5% |
| Cường độ nén | 6 – 10Mpa (1.500PSI) |
| Độ ẩm | 8% – 10% |
| Dẫn nhiệt | 0.44W/mK |
| Đàn hồi | 3045N/mm2 |
| Độ uốn | Max 20.1 N/mm2 |
| Khả năng chịu nhiệt | 240 phút tại 1200 độ |
| Độ mịn | 0,9 – 1.1t/m3 |
| Độ co ngót | <=0,3 % |
| Độ giãn nỡ | <=0,3 % |
| Hệ số sinh khói | 1.8 Ca |
| Khí formaldehyde | <0.12mg/m3 |
Bảng giá Tấm MGO tại Hà Nam (03/2026)
Stt | Tên sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 6mm | Tấm | 192.500 |
| 2 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 8mm | Tấm | 198.000 |
| 3 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mm | Tấm | 242.000 |
| 4 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 10mm | Tấm | 297.000 |
| 5 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 12mm | Tấm | 346.500 |
| 6 | Tấm chống cháy MGO 850kg/m3 dày 15mm | Tấm | 440.000 |
| 7 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mm | Tấm | 539.000 |
| 8 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 6mm | Tấm | 225.500 |
| 9 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 8mm | Tấm | 286.000 |
| 10 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 10mm | Tấm | 346.500 |
| 11 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 12mm | Tấm | 379.500 |
| 12 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 15mm | Tấm | 467.500 |
| 13 | Tấm chống cháy MGO 950kg/m3 dày 18mm | Tấm | 555.500 |
Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Tấm MGO tại Hà Nam
Hướng dẫn chọn Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt chuẩn nhất
Xác định mục đích sử dụng và vị trí lắp đặt
Hiểu rõ mục đích sử dụng cũng như vị trí lắp đặt của công trình hoặc thiết bị bảo ôn là điều hết sức quan trọng để chọn lựa vật liệu phù hợp. Một số vật liệu có thể phù hợp cho mái nhà, nhưng lại không thích hợp cho các hệ thống ống dẫn hơi nóng hoặc kho lạnh. Ví dụ, mái nhà xưởng thường yêu cầu vật liệu nhẹ, có khả năng chống nhiệt tốt như bông hoặc xốp. Trong khi đó, các ống dẫn nước lạnh cần vật liệu có khả năng chống đọng sương, dẻo và bền như cao su lưu hóa. Đối với kho lạnh, các panel PU hoặc XPS là lựa chọn lý tưởng do khả năng cách nhiệt tuyệt đối và khả năng chống ẩm cao. Hiểu rõ vị trí lắp đặt giúp bạn xác định chính xác các loại vật liệu phù hợp, từ đó tối ưu hóa hiệu quả bảo ôn và tiết kiệm chi phí.

Xem xét dải nhiệt độ hoạt động
Mỗi loại vật liệu cách nhiệt được thiết kế để hoạt động tối ưu trong phạm vi nhiệt độ cụ thể. Khi hệ thống của bạn vận hành ở nhiệt độ cực thấp, chẳng hạn như trong kho đông dưới 0°C, việc sử dụng vật liệu chống thấm nước và giữ nhiệt tốt là rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt. Ngược lại, đối với các hệ thống như lò hơi hoặc đường ống dẫn khí nóng có nhiệt độ lên tới hàng trăm độ C, bạn cần lựa chọn vật liệu chịu nhiệt siêu bền để đảm bảo an toàn và duy trì hiệu suất hoạt động. Việc lựa chọn vật liệu không phù hợp với nhiệt độ vận hành có thể gây ra các vấn đề như biến dạng, hư hỏng hoặc giảm khả năng cách nhiệt, ảnh hưởng lớn đến hiệu quả của hệ thống.

Hệ số dẫn nhiệt
Chỉ số kỹ thuật này đóng vai trò then chốt trong việc đánh giá khả năng cách nhiệt của vật liệu. Hệ số dẫn nhiệt thấp đồng nghĩa với khả năng chống truyền nhiệt tốt hơn, từ đó giúp vật liệu giữ nhiệt hiệu quả hơn trong cùng một độ dày. Khi lựa chọn vật liệu cách nhiệt, việc ưu tiên những loại có hệ số dẫn nhiệt nhỏ sẽ đảm bảo hiệu quả cao nhất, đồng thời tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành. Do đó, trong quá trình so sánh các loại vật liệu, hãy chú trọng đến hệ số dẫn nhiệt để đạt được kết quả tối ưu về hiệu quả cách nhiệt, chi phí phù hợp và độ dày phù hợp với yêu cầu của dự án.

Đánh giá khả năng chống cháy và an toàn
Trong ngành công nghiệp, việc đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy luôn được đặt lên hàng đầu. Việc đánh giá khả năng chống cháy của các loại vật liệu cách nhiệt là điều thiết yếu để phòng ngừa các sự cố về cháy nổ có thể xảy ra.

Khả năng chống thấm nước và hấp thụ hơi ẩm
Tính năng này vô cùng thiết yếu, đặc biệt trong các điều kiện ẩm ướt, ngoài trời hoặc trong hệ thống làm lạnh. Vật liệu cách nhiệt phải có khả năng chống thấm nước và không hút ẩm để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt bền vững. Khi vật liệu bị ẩm, khả năng cách nhiệt sẽ suy giảm đáng kể, thậm chí mất hoàn toàn tác dụng của nó.

Độ bền cơ học và tuổi thọ
Khi chọn vật liệu cách nhiệt để bảo ôn, cần chú ý đến khả năng chịu đựng phù hợp với điều kiện môi trường lắp đặt. Đối với những vị trí dễ va đập hoặc chịu tải trọng lớn, việc lựa chọn vật liệu có khả năng chịu nén cao là điều thiết yếu. Ngoài ra, cần xem xét tuổi thọ của vật liệu trong điều kiện nhiệt độ, độ ẩm và các yếu tố môi trường khác để đảm bảo hiệu quả lâu dài. Việc sử dụng vật liệu có độ bền cao sẽ giúp giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế trong tương lai, đồng thời duy trì hoạt động của hệ thống ổn định và hiệu quả qua thời gian.

10 Điều cam kết khi mua Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt tại Triệu Hổ
- Sản phẩm chính hãng 100%: Chúng tôi đảm bảo mỗi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng và chất lượng tối ưu.
- Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Triệu Hổ cung cấp mức giá tốt nhất trên thị trường, mang đến sự an tâm cho khách hàng khi mua sắm.
- Sản phẩm đạt chất lượng: Tất cả sản phẩm đều trải qua quy trình kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao trước khi đến tay khách hàng.
- Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Chúng tôi cung cấp tài liệu chứng nhận rõ ràng về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm, đảm bảo tính minh bạch.
- Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Khách hàng có thể dễ dàng xem và lựa chọn sản phẩm thông qua mẫu thử, giúp quyết định trở nên dễ dàng hơn.
- Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng giúp khách hàng thực hiện đổi trả một cách dễ dàng và thuận tiện.
- Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành chất lượng và đáng tin cậy cho mọi sản phẩm.
- Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Triệu Hổ cung cấp hướng dẫn chi tiết để đảm bảo khách hàng sử dụng sản phẩm đúng cách và hiệu quả.
- Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
- Vận chuyển hàng toàn quốc: Dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiện lợi đến mọi khu vực, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm kịp thời.

Một số hình ảnh Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Triệu Hổ thi công tại Hà Nam
Triệu Hổ đã thực hiện nhiều dự án xây dựng sử dụng vật liệu cách nhiệt, mang lại những kết quả rõ rệt cho các công trình. Các hình ảnh từ các khu nhà ở cho thấy các tấm cách nhiệt được lắp đặt một cách tinh tế trong tường và mái, giúp duy trì nhiệt độ ổn định và lý tưởng cho không gian sinh hoạt. Các công trình do Triệu Hổ thi công không chỉ đảm bảo về chất lượng và tính thẩm mỹ mà còn góp phần nâng cao trải nghiệm sống của cư dân trong huyện, thể hiện rõ cam kết của công ty đối với sự phát triển bền vững và sự tiện nghi trong lĩnh vực xây dựng.




Một số câu hỏi về Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt
Tại thị trường Hà Nam, Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt gồm những loại nào?
Tại khu vực Hà Nam, người tiêu dùng thường chọn lựa các loại vật liệu cách nhiệt và bảo ôn dễ dàng tiếp cận và phổ biến như bông cách nhiệt, gồm bông thủy tinh, bông khoáng và bông gốm. Ngoài ra, các loại xốp cách nhiệt như XPS, EPS, PU và PE OPP cũng được ưa chuộng nhờ tính năng cách nhiệt hiệu quả. Cao su cách nhiệt, chẳng hạn như EVA và cao su lưu hóa, cũng là lựa chọn phổ biến để đảm bảo khả năng cách nhiệt tốt. Vật liệu vải thủy tinh cũng thường được sử dụng trong các ứng dụng bảo ôn. Bên cạnh đó, các vật liệu có khả năng chống âm, tiêu âm như mút tiêu âm, bông polyester hay tấm sonic cũng có thể góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt và cách âm cho các công trình.

Để bảo ôn cách nhiệt hệ thống đường ống, cần sử dụng vật liệu với phân dạng gì?
Để đảm bảo hiệu quả cách nhiệt cho hệ thống đường ống, vật liệu cách nhiệt cần được chọn phù hợp với dạng dạng của chúng nhằm ôm sát và phủ kín toàn bộ bề mặt ống. Trong số các dạng phổ biến, ống định hình (được đúc sẵn) thường được ưu tiên sử dụng nhờ khả năng tiết kiệm thời gian thi công và đảm bảo độ kín khít tối đa. Ngoài ra, các dạng cuộn thường được sử dụng để bọc các đường ống có kích thước lớn hoặc không đồng đều, sau đó cố định bằng keo dán chuyên dụng cùng băng quấn để giữ chặt. Việc lựa chọn dạng vật liệu phù hợp phụ thuộc vào đường kính ống, nhiệt độ hoạt động của hệ thống cũng như các yêu cầu kỹ thuật đặc thù của từng dự án, nhằm đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu nhất.

Đề xuất Vật liệu bảo ôn cách nhiệt cho mái, tường?
Để nâng cao hiệu quả cách nhiệt cho mái và tường trong điều kiện khí hậu của Hà Nam, có nhiều lựa chọn phù hợp. Với mái, việc sử dụng tấm xốp cách nhiệt hoặc túi khí là những giải pháp tiết kiệm chi phí, đồng thời mang lại khả năng phản xạ nhiệt tốt, giúp giữ nhiệt hiệu quả. Trong trường hợp cần kết hợp giữa cách nhiệt và cách âm, bông cách nhiệt, đặc biệt loại có lớp phủ bạc, là sự lựa chọn lý tưởng. Về phần tường, các tấm panel cách nhiệt chứa lõi xốp là giải pháp tối ưu, không chỉ mang lại khả năng cách nhiệt xuất sắc mà còn dễ thi công, mang lại tính thẩm mỹ cao. Những loại panel này còn có khả năng chống ẩm và độ bền cao, phù hợp để sử dụng cho cả tường ngoài trời và vách ngăn trong nhà, góp phần nâng cao hiệu quả bảo ôn toàn diện.

Có loại vật liệu bảo ôn cách nhiệt chống cháy không?
Hiện nay, nhiều loại vật liệu cách nhiệt bảo ôn được sản xuất với đặc tính chống cháy hoặc chậm cháy nhằm đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy. Những vật liệu như bông khoáng (Rock Wool) và bông ceramic nổi bật với khả năng chịu nhiệt độ vô cùng cao và không bắt cháy, đạt tiêu chuẩn an toàn A0/A1, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi nghiêm ngặt về phòng cháy chữa cháy như lò hơi hoặc hệ thống đường ống dẫn nhiệt độ cao. Ngoài ra, các loại xốp như PU, PIR và EPS còn được bổ sung phụ gia chống cháy nhằm giảm khả năng bắt lửa và hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa, góp phần nâng cao mức độ an toàn cho các công trình xây dựng.

Tại sao những loại vật liệu tiêu âm lại có khả năng bảo ôn cách nhiệt?
Nhiều loại vật liệu tiêu âm như tấm Polyester Fiber (hay còn gọi là tấm Sonic) nổi bật nhờ khả năng cách nhiệt và bảo ôn, chủ yếu dựa vào cấu trúc vật lý đặc biệt của chúng. Những vật liệu này được tạo thành từ hàng nghìn sợi hoặc hạt nhỏ, hình thành nên một mạng lưới phức tạp có chứa nhiều lỗ rỗng li ti, trong đó có không khí tĩnh. Không khí tĩnh này có khả năng dẫn nhiệt rất thấp, giúp hạn chế sự truyền nhiệt qua vật liệu. Khi nhiệt cố gắng di chuyển qua, nó bị giữ lại trong các túi khí nhỏ này, từ đó làm chậm quá trình truyền nhiệt một cách rõ rệt. Chính nhờ cơ chế giữ kín không khí này, vật liệu không chỉ có khả năng tiêu âm để hấp thụ sóng âm mà còn có khả năng ngăn cản sự truyền nhiệt, mang lại hiệu quả cách nhiệt tối ưu.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt về tận Hà Nam không?
Triệu Hổ tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt đến nhiều địa phương, trong đó có Hà Nam. Với đội ngũ nhân viên giao hàng nhanh nhẹn và chuyên nghiệp, chúng tôi đảm bảo gửi đúng sản phẩm chất lượng đến địa điểm mà bạn yêu cầu. Hãy để chúng tôi đồng hành cùng bạn trong việc nâng cao hiệu quả không gian sống và làm việc của mình.

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Vật Liệu Bảo Ôn Cách Nhiệt Hà Nam chính hãng mà chúng tôi cung cấp. Mong rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn loại vật liệu phù hợp cho công trình của mình một cách hiệu quả và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn tận tình, nhanh chóng và chi tiết, giúp dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công mong đợi.