Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Kiên Giang “Giao Nhanh”

5/5 - (5310 bình chọn)

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng Kiên Giang |Hàng Độc| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là giải pháp tối ưu giúp xây dựng không gian sống yên tĩnh và dễ chịu hơn. Sản phẩm này được ưa chuộng trong các công trình nhằm nâng cao mức độ thoải mái đồng thời tiết kiệm năng lượng. Hãy khám phá ngay để biến không gian của bạn trở thành nơi lý tưởng để thư giãn và sinh sống dễ chịu!

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Kiên Giang

Trong bối cảnh thời tiết ngày càng trở nên nóng bức và khắc nghiệt, việc tìm kiếm các giải pháp để bảo vệ công trình khỏi tác động của nhiệt độ là điều vô cùng cần thiết. Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng đã trở thành một vật liệu xây dựng lý tưởng, được thiết kế để giảm thiểu sự truyền nhiệt, đồng thời hấp thụ âm thanh và ngăn chặn hơi ẩm xâm nhập vào bên trong công trình. Với cấu trúc đặc biệt, thường gồm các ô kín chứa khí hoặc các hạt xốp liên kết chặt chẽ, loại vật liệu này tạo thành một lớp chắn hiệu quả, giúp chống lại sự thay đổi nhiệt độ đột ngột từ môi trường bên ngoài, đồng thời giảm tiếng ồn và ngăn ngừa nấm mốc phát triển.

Lợi ích Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Chống nóng tối ưu, duy trì nhiệt độ ổn định

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng nổi bật với khả năng giữ nhiệt vượt trội, đặc biệt phù hợp cho các khu vực có nền nhiệt cao như Kiên Giang. Sản phẩm này đóng vai trò như một lớp lớp bảo vệ vững chắc cho công trình, giúp ngăn chặn hiệu quả lượng nhiệt từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong. Nhờ đó, nhiệt độ trong nhà hoặc công trình luôn duy trì ở mức dễ chịu và mát mẻ, ngay cả trong những ngày hè nóng bức nhất. Không chỉ tạo ra môi trường sống thoải mái hơn cho cư dân, xốp còn góp phần giảm thiểu tác động của khí hậu tới độ bền của các vật liệu xây dựng, kéo dài tuổi thọ của công trình.

Tiết kiệm năng lượng hiệu quả, giảm chi phí sinh hoạt

Khả năng cách nhiệt xuất sắc của xốp mang lại lợi ích kinh tế đáng kể bằng việc tối ưu hóa tiêu thụ năng lượng. Khi nhiệt độ trong công trình được duy trì ổn định, các hệ thống làm mát hoặc sưởi ấm sẽ hoạt động hiệu quả hơn, không cần phải làm việc quá tải để điều chỉnh nhiệt độ. Nhờ đó, lượng điện năng tiêu thụ hàng tháng giảm rõ rệt, giúp tiết kiệm chi phí cho cả gia đình và doanh nghiệp. Trong dài hạn, việc sử dụng vật liệu này không chỉ là một khoản đầu tư hợp lý mà còn đem lại lợi ích kinh tế bền vững qua thời gian.

Cách âm vượt trội và chống ẩm hiệu quả

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng không chỉ nổi bật với khả năng cách nhiệt hiệu quả mà còn có những đặc tính vượt trội về khả năng chống âm và chống ẩm. Nhờ cấu trúc đặc biệt, loại vật liệu này có khả năng hấp thụ và phân tán sóng âm, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ các nguồn bên ngoài như tiếng xe cộ, tiếng ồn của đô thị hay mưa lớn, mang lại không gian sống và làm việc yên tĩnh, riêng tư hơn. Bên cạnh đó, nhiều loại xốp còn có khả năng chống thấm nước và hạn chế sự phát triển của nấm mốc, từ đó bảo vệ công trình khỏi tác động của ẩm ướt, giữ cho môi trường trong nhà luôn khô ráo, trong lành. Những đặc tính này không chỉ giúp duy trì sự bền vững của công trình mà còn góp phần bảo vệ sức khỏe của người sử dụng khỏi các tác nhân gây hại từ môi trường ẩm ướt.

Trọng lượng nhẹ và dễ dàng thi công

Một trong những lợi thế nổi bật của vật liệu xốp cách âm cách nhiệt là khả năng nhẹ, giúp giảm tải trọng cho kết cấu của công trình. Tính năng này đặc biệt hữu ích cho các dự án xây dựng cao tầng hoặc các công trình cần cải tạo, đồng thời góp phần làm cho quá trình vận chuyển và lắp đặt trở nên thuận tiện hơn. Nhờ vào đặc điểm dễ cắt gọt, di chuyển và lắp đặt nhanh chóng, các tấm xốp giúp tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí nhân công. Sự linh hoạt của vật liệu này còn cho phép sử dụng rộng rãi ở nhiều vị trí và bề mặt khác nhau như mái nhà, tường, sàn hay vách ngăn, phù hợp với nhiều yêu cầu thi công khác nhau.

Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng nổi bật với tính năng vượt trội về độ bền và khả năng chống chịu với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm không bị tác động bởi mối mọt, côn trùng hay sự ăn mòn của các hóa chất thông thường. Một số loại xốp còn có khả năng chống thấm nước, giúp duy trì các đặc tính cách nhiệt và cách âm trong suốt thời gian sử dụng, kể cả khi gặp phải độ ẩm cao. Nhờ đó, tuổi thọ của công trình được kéo dài, giảm thiểu các công tác bảo trì và sửa chữa, đồng thời mang lại giá trị đầu tư lâu dài cho chủ sở hữu.

Thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khoẻ

Trong bối cảnh ý thức về bảo vệ môi trường ngày càng được nâng cao, các loại xốp cách âm cách nhiệt chống nóng đã trở thành lựa chọn phù hợp với các tiêu chuẩn về sự thân thiện với môi trường và an toàn cho sức khỏe. Hiện nay, nhiều sản phẩm được sản xuất từ các vật liệu không chứa các hợp chất độc hại như CFC hay HCFC, đồng thời không thải ra bụi hoặc sợi gây kích ứng cho con người. Việc sử dụng xốp cách nhiệt không chỉ giúp kiểm soát nhiệt độ hiệu quả mà còn góp phần giảm lượng khí thải carbon dioxide gián tiếp bằng cách tiết kiệm năng lượng cho hệ thống làm mát và sưởi ấm, hướng tới mục tiêu xây dựng một tương lai bền vững hơn.

Bộ sưu tập Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng bán chạy nhất Kiên Giang

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng XPS, còn gọi là Extruded Polystyrene, là loại vật liệu cách nhiệt cao cấp được sản xuất qua một quy trình đặc biệt và tiên tiến. Nguyên liệu PolyStyrene được nung chảy ở nhiệt độ từ 240°C đến 260°C, sau đó được đưa qua công nghệ ép đùn hiện đại để hình thành sản phẩm. Quá trình này tạo ra một cấu trúc ô kín hoàn chỉnh, chứa các bọt khí đồng nhất bên trong, giúp sản phẩm đạt hiệu suất cách nhiệt và cách âm vượt trội. Nhờ vào cấu trúc ô kín này, xốp XPS có trọng lượng nhẹ nhưng vẫn rất rắn chắc và bền bỉ, giúp tối ưu hóa khả năng chống truyền nhiệt giữa các môi trường. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng cách âm hiệu quả, giảm thiểu tiếng ồn và mang lại không gian yên tĩnh hơn. Khả năng chống ẩm tốt cũng là một điểm mạnh, bảo vệ công trình khỏi tác động của hơi ẩm và nấm mốc, góp phần duy trì độ bền lâu dài của các công trình xây dựng.

Chứng chỉ chất lượng xốp XPS

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 25mm

  • Xốp XPS 36kg/m3 x 50mm

Thông số kỹ thuật xốp XPS

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Kiên Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Tìm hiểu thêm tỷ trọng của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng XPS Triệu Hổ Kiên Giang

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Kiên Giang

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng EPS, hay còn gọi là Expanded Polystyrene, là một loại vật liệu cách nhiệt phổ biến được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Vật liệu này có cấu trúc đặc trưng gồm hàng triệu hạt polystyrene nhỏ đã trải qua quá trình giãn nở, liên kết chặt chẽ tạo thành một mạng lưới tổ ong. Đặc điểm nổi bật của các hạt này là 98% thể tích là không khí, giúp tăng khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan hiệu quả. Không chỉ nổi bật về mặt hiệu quả, xốp EPS còn đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng khắt khe, bao gồm các chứng nhận về khả năng cách nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống thấm nước. Thêm vào đó, sản phẩm còn tuân thủ các quy định an toàn hiện hành, mang lại sự an tâm cho người dùng và các nhà thầu xây dựng. Chính nhờ những đặc tính vượt trội này, xốp EPS trở thành một lựa chọn tin cậy cho các giải pháp cách nhiệt bền vững và hiệu quả.

Chứng chỉ chất lượng xốp EPS

Thông số kỹ thuật xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá xốp EPS Kiên Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng EPS Triệu Hổ Kiên Giang

Xốp PE OPP – Cách nhiệt kết hợp phản xạ nhiệt

PE OPP là loại vật liệu cách âm, cách nhiệt chống nóng được chế tạo từ mút xốp PE Foam kết hợp với màng OPP đã qua xử lý chống oxy hóa. Lõi PE (Polyetylen) có cấu trúc ô kín siêu nhỏ, giúp nâng cao khả năng cách âm hiệu quả. Màng OPP đóng vai trò bảo vệ lớp xốp và phản xạ nhiệt, từ đó giảm thiểu tối đa lượng nhiệt hấp thụ vào không gian bên trong. Nhờ lớp keo chuyên dụng, các lớp vật liệu liên kết chặt chẽ, đảm bảo độ bền bỉ và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm còn có thể được bổ sung lớp keo dán sẵn, giúp quá trình thi công trên các bề mặt như tôn, panel trở nên dễ dàng hơn. Công ty Triệu Hổ cam kết cung cấp các sản phẩm PE OPP đạt tiêu chuẩn cao, đã được chứng nhận bởi các tổ chức uy tín trong ngành. Các sản phẩm này đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng, an toàn vật liệu và kiểm định theo quy chuẩn của Việt Nam. Nhờ đó, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng, độ bền và sự an toàn của sản phẩm trong mọi công trình thi công.

Thông số kỹ thuật xốp PE OPP

CÁC CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ dày (mm) 1; 2; 3; 5; 10; 15; 20; 30; 50
Chiều dài (m) 25; 50; 100
Khổ rộng (mm) 1000
Cấu tạo 1 lớp PE và 2 lớp OPP
Độ thẩm thấu hơi nước (kg/Pa.s.m) 8.19× 10-15
Hệ số dẫn nhiệt (w/mk) 32
Cách nhiệt (%) 95-97
Chống ồn (%) 75-85
Trọng lượng (kg) 13-15
Tiêu chuẩn Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9000.
Màu sắc Sáng bạc

 

PHÂN LOẠI KÍCH THƯỚC (mm)

(Dày x Rộng x Dài)

THỂ TÍCH (M3/ Cuộn)
1 Mặt bạc 1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x4 0.40
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
2 Mặt bạc 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1 Mặt bạc, 1 mặt keo 1000x100000x2 0.20
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25
Không keo, không bạc 1000x300000x1 0.30
1000x150000x2 0.30
1000x100000x3 0.30
1000x100000x5 0.50
1000x50000x8 0.40
1000x50000x10 0.50
1000x50000x15 0.75
1000x25000x20 0.50
1000x25000x25 0.63
1000x25000x30 0.75
1000x25000x50 1.25

Bảng giá xốp PE OPP Kiên Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/md)
1Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc9.500
2Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc11.400
3Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc13.100
4Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc21.000
5Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc23.700
6Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc39.000
7Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc48.000
8Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc59.400
9Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc69.000
10Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc117.000
11Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo46.500
12Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo60.000
13Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo76.500
14Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo90.000
15Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo102.000
16Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo112.500
17Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc1.700
18Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc3.300
19Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc5.000
20Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc16.200
21Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc19.500
22Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc31.500
23Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc40.500
24Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc54.000
25Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc62.300
26Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc112.500

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PE OPP Triệu Hổ Kiên Giang

Xốp PU – Đỉnh cao cách nhiệt

Xốp cách âm, cách nhiệt và chống cháy lan PU (Polyurethane foam) là một vật liệu đa năng với khả năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy lan vượt trội, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Sản phẩm này được chế tạo từ nhựa Polyurethane tạo bọt, hình thành một mạng lưới các bọt khí giúp giảm truyền nhiệt hiệu quả, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt của công trình. Xốp PU có thể tồn tại dưới dạng tế bào kín hoặc tế bào hở, trong đó tế bào kín có khả năng chống thấm nước và giữ nhiệt tốt hơn, còn tế bào hở giúp không gian thoáng khí và cải thiện khả năng cách âm. Đặc biệt, các tấm xốp PU/PIR còn được gia cố thêm hai lớp xi măng tổng hợp (Cement paper), giúp tăng cường độ bền, khả năng chịu lực và khả năng chống cháy lan của sản phẩm.

Thông số kỹ thuật xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 55 – 60
Kích thước (mm) 1200 x 610; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (V) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá xốp PU Kiên Giang (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Tìm hiểu Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng PU Triệu Hổ Kiên Giang

Sự khác biệt giữa các loại Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng 

TIÊU CHÍ XPS EPS PU PE OPP
Vật liệu chính Polystyrene ép đùn Polystyrene giãn nở Polyurethane (PU) Polyethylene (PE) + màng OPP
Công nghệ sản xuất Ép đùn, tạo bọt liên tục Giãn nở từ hạt EPS bằng hơi nước Phản ứng hóa học tạo bọt PU Xử lý trùng hợp PE và dán màng OPP
Cấu trúc Tế bào kín, đồng nhất Hạt EPS liên kết dạng tổ ong Tế bào kín hoặc hở Cấu trúc ô nhỏ với màng OPP bảo vệ
Ưu điểm – Cách nhiệt tốt hơn EPS

– Chống thấm cao

– Chịu lực tốt

– Trọng lượng nhẹ

– Giá rẻ hơn XPS

– Cách nhiệt tốt

– Cách nhiệt, cách âm cao

– Chống cháy lan

– Độ bền cao

– Cách nhiệt, cách âm tốt

– Phản xạ nhiệt hiệu quả

– Không độc hại

Ứng dụng – Cách nhiệt cho tường, sàn, mái

– Bảo ôn kho lạnh

– Xây dựng dân dụng và công nghiệp

– Cách nhiệt mái, vách

– Đóng gói bảo vệ hàng hóa

– Lót sàn gỗ

– Cách nhiệt cho tòa nhà, mái, nền

– Kho lạnh, hệ thống bảo ôn

– Cách âm phòng thu, rạp hát

– Dán lên mái tôn, panel

– Cách nhiệt nhà xưởng, kho bãi

Khả năng chống cháy Có thể chống cháy lan nếu có phụ gia Kém hơn XPS, dễ cháy hơn Chống cháy lan tốt Không chống cháy
Độ bền Cao, không bị nứt gãy Dễ vỡ, kém bền hơn XPS Cao, tuổi thọ lâu dài Khá bền nhưng kém hơn XPS, PU
Khả năng chống nước Rất tốt, hầu như không thấm nước Kém hơn XPS, dễ hút nước hơn Chống thấm tốt Có thể chống nước ở mức độ nhất định
Giá thành Cao hơn EPS, nhưng hiệu quả tốt hơn Rẻ nhất trong 4 loại Cao nhất, nhưng hiệu suất tối ưu Trung bình, thấp hơn PU

Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Xác định loại công trình và môi trường sử dụng

Khi cần lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng cho ngôi nhà của bạn, những vị trí như mái tôn, trần nhà hoặc tường ngoài trời nên được ưu tiên hàng đầu. Loại xốp này có khả năng cách nhiệt hiệu quả sẽ giúp duy trì nhiệt độ bên trong ổn định, từ đó giảm thiểu chi phí tiêu thụ điều hòa. Trong các dự án công nghiệp, việc lựa chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt cao, chịu nhiệt tốt, độ bền vượt trội và khả năng chống ẩm mốc là điều cần thiết để đảm bảo hiệu quả lâu dài. Khi lắp đặt cho mái tôn hoặc tường ngoài trời, bạn nên chọn loại xốp có khả năng phản xạ ánh sáng và nhiệt lượng mạnh mẽ nhằm giữ cho không gian bên trong luôn mát mẻ, dễ chịu.

Hiểu rõ đặc điểm của từng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Xốp PE OPP nổi bật với khả năng cách nhiệt tốt, trọng lượng nhẹ, dễ dàng thi công và có mức giá phù hợp, thích hợp cho các dự án yêu cầu cách nhiệt trung bình như nhà ở, cửa sổ hoặc mái tôn. Trong khi đó, xốp XPS không chỉ nhẹ mà còn cứng chắc và bền bỉ, giúp nâng cao hiệu quả cách nhiệt, cách âm và chống ẩm vượt trội, phù hợp cho những công trình đòi hỏi độ bền cao. Xốp EPS với chi phí hợp lý là lựa chọn tối ưu cho các dự án cần kiểm soát ngân sách nhưng vẫn đảm bảo khả năng cách nhiệt hiệu quả. Cuối cùng, xốp PU có khả năng cách nhiệt cực kỳ cao, thường được sử dụng trong những công trình yêu cầu hiệu quả cách nhiệt vượt trội và sự bảo vệ tối ưu trước các điều kiện khí hậu khắc nghiệt.

Cân nhắc hệ số dẫn nhiệt (K-value)

Khi chọn mua xốp, yếu tố hệ số dẫn nhiệt đóng vai trò vô cùng quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng cách nhiệt của vật liệu. Xốp có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn sẽ mang lại hiệu quả cách nhiệt tốt hơn, giúp giữ nhiệt và giảm thiểu sự truyền nhiệt qua vật liệu. Các loại xốp như PE và OPP thường có hệ số dẫn nhiệt trong khoảng từ 0.031 đến 0.036 W/m·K, là lựa chọn phổ biến và phù hợp cho các dự án dân dụng. Đặc biệt, các loại xốp cao cấp như PU có hệ số dẫn nhiệt thấp hơn nhiều, phù hợp cho các công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt vượt trội hoặc khu vực có nhiệt độ cao, mang lại hiệu quả bảo vệ tối ưu trong các điều kiện khắc nghiệt.

Độ dày của Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Chiều dày của lớp xốp đóng vai trò quan trọng trong việc quyết định khả năng cách nhiệt. Một tấm xốp có độ dày lớn hơn thường mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội hơn, tuy nhiên, việc lựa chọn độ dày cần cân nhắc để không làm giảm diện tích sử dụng. Ngoài ra, yếu tố khí hậu và mục đích sử dụng của công trình cũng cần được xem xét để chọn mức độ dày phù hợp, nhằm đảm bảo hiệu quả cách nhiệt tối ưu mà không gây ảnh hưởng đến không gian nội thất.

Khả năng chống ẩm và chống thấm

Trong các công trình tiếp xúc với môi trường có độ ẩm lớn hoặc thường xuyên gặp nước như mái tôn ngoài trời hoặc kho lạnh, việc chọn loại xốp phù hợp rất quan trọng. Các loại xốp PE-OPP thường được ưu tiên nhờ khả năng chống ẩm và chống thấm hiệu quả, giúp bảo vệ công trình khỏi tác động của nước mà không bị ảnh hưởng tiêu cực.

Chi phí và ngân sách

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có nhiều mức giá đa dạng để khách hàng lựa chọn. Khi quyết định mua, bạn nên xem xét kỹ về khoản đầu tư ban đầu cũng như những lợi ích dài hạn mà sản phẩm mang lại. Dù các loại xốp cao cấp thường có giá cao hơn, nhưng khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao sẽ giúp bạn tiết kiệm chi phí vận hành, chẳng hạn như tiền điện tiêu thụ cho điều hòa, trong thời gian dài.

Sự khác nhau giữa Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng và Bông cách nhiệt

Khả năng cách nhiệt vượt trội

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có khả năng truyền nhiệt thấp hơn so với bông cách nhiệt, từ đó nâng cao hiệu quả trong việc ngăn chặn nhiệt lượng truyền vào không gian bên trong.

Loại vật liệu Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K)
Xốp PU 0.019 – 0.025
Xốp XPS 0.027 – 0.035
Xốp EPS 0.04
Xốp PE OPP 0.032
Bông thủy tinh 0.035 – 0.044
Bông khoáng 0.035 – 0.045
Bông gốm 0.046 – 0.195

Chống thấm nước tốt hơn

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng, như XPS và PU, sở hữu cấu trúc tế bào kín giúp ngăn nước thấm vào gần như hoàn toàn, mang lại khả năng chống thấm vượt trội. Trong khi đó, các loại bông cách nhiệt dễ hút ẩm, dẫn đến giảm hiệu quả cách nhiệt khi bị ẩm ướt và dễ phát sinh nấm mốc, gây mất vệ sinh. Đặc biệt, trong các môi trường có độ ẩm cao như mái nhà, kho lạnh hoặc tường ngoài trời, xốp cách âm cách nhiệt chống nóng có độ bền cao hơn, ít bị ảnh hưởng hay hư hại do nước gây ra.

Độ bền cao, không bị lún, xẹp theo thời gian

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng nổi bật với khả năng chịu lực tốt, không bị xẹp lún theo thời gian và duy trì hiệu quả cách nhiệt lâu dài. Trong khi đó, các loại bông cách nhiệt thường dễ bị xẹp, dẫn đến giảm khả năng cách nhiệt và yêu cầu bảo trì hoặc thay thế định kỳ. Với các công trình có quy mô lớn như nhà ở, văn phòng hay nhà xưởng, việc sử dụng loại xốp này không chỉ giúp duy trì chất lượng mà còn tiết kiệm chi phí sửa chữa và bảo dưỡng trong suốt quá trình sử dụng.

Dễ thi công, tiết kiệm thời gian lắp đặt

Xốp cách âm cách nhiệt chống nóng được thiết kế dưới dạng tấm, dễ dàng cắt ghép và lắp đặt một cách nhanh chóng. Sản phẩm không sinh ra bụi và không gây kích ứng cho da trong quá trình sử dụng. Bông cách nhiệt cũng có dạng cuộn hoặc tấm, khi thi công cần sử dụng đồ bảo hộ nhằm tránh tình trạng kích ứng da, mắt hoặc hô hấp. Với tính an toàn cao hơn cho người dùng, loại xốp này không chỉ giúp giảm thiểu rủi ro trong quá trình thi công mà còn tiết kiệm chi phí nhân công, đồng thời rút ngắn thời gian hoàn thiện công trình.

Độ an toàn cao, không gây kích ứng

Xốp XPS và PU là những vật liệu cách nhiệt không chứa sợi thủy tinh hay khoáng chất, do đó không gây kích ứng cho da và không sinh ra bụi có hại cho hệ hô hấp. Trong khi đó, các loại bông thủy tinh và bông khoáng có thể gây kích ứng da, mắt và đường hô hấp nếu tiếp xúc trong thời gian dài. Chính vì vậy, Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng mang lại lợi ích lớn về mặt sức khỏe, phù hợp sử dụng trong các không gian như nhà ở, văn phòng, bệnh viện hay trường học.

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số hình ảnh thực tế Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Kiên Giang

Tại Kiên Giang, việc sử dụng Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng ngày càng phổ biến như một giải pháp tối ưu để giảm nhiệt và tiết kiệm năng lượng trong các công trình xây dựng. Các loại xốp này đã được ứng dụng rộng rãi từ mái nhà đến các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt và cách âm. Trong quá trình lắp đặt, các công nhân thường cẩn thận đặt từng tấm xốp lên mái tôn hoặc các vị trí cần cách nhiệt, đảm bảo che phủ toàn diện các khe hở, tạo thành một lớp chắn nhiệt dày đặc giúp hạ nhiệt độ bên trong công trình một cách đáng kể. Chính nhờ vào khả năng chống nóng hiệu quả này, các giải pháp sử dụng xốp cách nhiệt tại Kiên Giang ngày càng nhận được sự tin dùng của nhiều dự án xây dựng.

 

 

 

 

 

 

Một số câu hỏi liên quan đến Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng

Cách chọn Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng phù hợp với nhu cầu sử dụng?

Tại Kiên Giang, giải pháp Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng ngày càng được ưa chuộng như một phương án hiệu quả để giảm nhiệt và tiết kiệm năng lượng trong xây dựng. Những tấm xốp này đã được sử dụng phổ biến từ mái nhà cho đến các công trình dân dụng và công nghiệp, góp phần nâng cao hiệu quả cách nhiệt và cách âm. Khi lựa chọn loại xốp phù hợp, cần xem xét nhiều yếu tố như điều kiện khí hậu, loại công trình và khả năng tài chính. Đặc biệt, trong những khu vực có khí hậu nóng hoặc lạnh, việc chọn loại xốp có khả năng cách nhiệt tốt sẽ giúp giảm nhiệt độ bên trong không gian sống và làm việc. Các công trình như nhà ở, nhà xưởng hay kho lạnh đều có yêu cầu khác nhau về khả năng cách nhiệt, do đó, xốp cần có độ bền cao để chịu đựng điều kiện môi trường khắc nghiệt. Ngoài ra, mức giá của các loại xốp cũng dao động đáng kể, đòi hỏi người tiêu dùng cân nhắc giữa chi phí ban đầu và lợi ích dài hạn, đặc biệt trong việc tiết kiệm năng lượng và giảm chi phí vận hành sau này.

 

 

 

Tại sao xốp XPS được ưu tiên cho công trình yêu cầu cách nhiệt cao, trong khi xốp EPS lại phổ biến cho công trình dân dụng với chi phí thấp?

Xốp XPS nổi bật với khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ vào hệ số dẫn nhiệt thấp khoảng 0.030 đến 0.035 W/m·K, đồng thời còn có khả năng chống nước tốt và độ bền cao, phù hợp để sử dụng trong các công trình yêu cầu cách nhiệt cao như kho lạnh hoặc mái tôn. Ngược lại, xốp EPS có hệ số dẫn nhiệt từ 0.035 đến 0.040 W/m·K, giúp tiết kiệm chi phí hơn nhưng khả năng cách nhiệt không đạt mức của XPS. Loại xốp này thường được lựa chọn cho các dự án dân dụng có ngân sách hạn chế, phù hợp với các công trình không yêu cầu khả năng cách nhiệt đặc biệt cao.

Xốp PU có đáng để đầu tư cho công trình yêu cầu cách nhiệt đặc biệt dù có giá cao hơn?

Xốp PU nổi bật với hệ số dẫn nhiệt thấp nhất trong các loại vật liệu cách nhiệt, dao động từ 0.020 đến 0.030 W/m·K, mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội và độ bền cao ngay cả trong các điều kiện khắc nghiệt như kho lạnh hoặc nhà máy thực phẩm. Dù có mức giá cao hơn so với các loại vật liệu khác, nhưng xốp PU lại giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể trong thời gian dài, làm cho nó trở thành lựa chọn xứng đáng cho những công trình yêu cầu cách nhiệt tối ưu và lâu bền.

Xốp EPS có phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho công trình dân dụng?

Dù xốp EPS có giá thành tiết kiệm, khả năng cách nhiệt của nó chỉ ở mức trung bình. Trong những trường hợp đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao hơn, chẳng hạn như những công trình tại khu vực khí hậu nóng hoặc mái tôn, các vật liệu như XPS hoặc PU sẽ là lựa chọn phù hợp hơn, dù mức giá của chúng cao hơn so với EPS.

Loại xốp nào có khả năng cách âm tốt nhất cho công trình như bệnh viện, phòng thí nghiệm?

Xốp polyurethane (PU) nổi bật với khả năng cách âm vượt trội so với các loại xốp khác, nhờ vào cấu trúc mật độ dày đặc và khả năng hấp thụ âm thanh xuất sắc. Chính vì đặc điểm này, nó thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình đòi hỏi không gian yên tĩnh như bệnh viện, phòng thí nghiệm hoặc phòng thu âm.

Xốp nào là lựa chọn tối ưu khi lắp đặt cho kho lạnh hoặc nhà máy sản xuất thực phẩm? 

Xốp PU và XPS là hai loại vật liệu cách nhiệt được ưa chuộng trong các kho lạnh và nhà máy sản xuất thực phẩm, nhờ khả năng giữ nhiệt vượt trội và khả năng chống ẩm hiệu quả. Trong đó, XPS thích hợp để sử dụng trong các khu vực có độ ẩm cao, còn PU phù hợp với những công trình đòi hỏi khả năng cách nhiệt cao và độ bền lâu dài. Tuy nhiên, đối với các kho lạnh có yêu cầu cách nhiệt không quá nghiêm ngặt và muốn tiết kiệm chi phí đầu tư, nhiều chủ đầu tư thường lựa chọn EPS làm lõi cách nhiệt cho công trình của mình.

Có cần bảo trì Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng không?

Dù Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có độ bền khá tốt, việc bảo trì định kỳ vẫn là điều cần thiết để duy trì hiệu quả cách nhiệt tối ưu. Trong quá trình sử dụng, xốp có thể gặp phải các vấn đề như thủng, rách hoặc hư hỏng do tác động của môi trường hoặc va đập. Việc kiểm tra thường xuyên và thay thế khi cần thiết giúp đảm bảo tính năng cách nhiệt không bị giảm sút. Ngoài ra, theo thời gian, khi tiếp xúc liên tục với nhiệt độ cao, đặc tính đàn hồi của xốp có thể suy giảm, làm giảm khả năng cách nhiệt. Khi phát hiện các dấu hiệu này, cần tiến hành bảo trì hoặc thay mới để duy trì hiệu quả hoạt động của hệ thống. Đồng thời, việc kiểm tra các khe hở giữa các tấm xốp cũng rất quan trọng để tránh các khoảng trống làm giảm khả năng cách nhiệt, từ đó đảm bảo sự kín khít và hiệu quả của lớp cách nhiệt.

Lắp đặt Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có phức tạp không?

Việc lắp đặt xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng là một quá trình khá dễ thực hiện, nhưng đòi hỏi phải tuân thủ các kỹ thuật chính xác để đạt hiệu quả tối ưu. Quá trình bắt đầu bằng việc cắt xốp theo kích thước phù hợp, sau đó dán chúng lên bề mặt cần cách nhiệt một cách cẩn thận, đảm bảo các tấm xốp ghép kín, không để lại khe hở. Thao tác lắp đặt đúng kỹ thuật không chỉ giúp nâng cao khả năng cách nhiệt mà còn giúp kéo dài tuổi thọ của vật liệu, mang lại hiệu quả lâu dài cho công trình.

Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng có tác động đến sức khỏe không?

Xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng thường không gây hại trực tiếp đến sức khỏe khi được sử dụng đúng cách. Tuy nhiên, một số loại xốp kém chất lượng có thể chứa các hóa chất độc hại hoặc khi cháy có thể thải ra khí độc hại. Chính vì vậy, việc lựa chọn sản phẩm dựa trên nguồn gốc và chất lượng là điều rất quan trọng. Tránh sử dụng các loại xốp không rõ nguồn gốc hoặc không có chứng nhận an toàn để đảm bảo an toàn cho sức khỏe. Bạn có thể tìm đến Triệu Hổ để nhận tư vấn và chọn lựa những sản phẩm xốp cách âm, cách nhiệt chống nóng đạt chuẩn, mang lại hiệu quả cao và an toàn cho công trình của mình.

 

Triệu hổ có vận chuyển Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng tại Kiên Giang không?

Triệu Hổ tự hào cung cấp các sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng chất lượng cao đến khách hàng tại Kiên Giang. Chúng tôi đảm bảo dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tiện lợi, giúp đưa các tấm xốp đến tay bạn một cách an toàn và đúng thời gian dự kiến. Với sự hỗ trợ của chúng tôi, công trình của bạn sẽ đạt được hiệu quả cách nhiệt tối ưu nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận tư vấn và dịch vụ vận chuyển chuyên nghiệp ngay hôm nay!

Triệu Hổ xin gửi đến quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Xốp Cách Âm Cách Nhiệt Chống Nóng chính hãng tại Kiên Giang. Chúng tôi hy vọng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn vật liệu phù hợp một cách nhanh chóng và chính xác nhất cho công trình của mình. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn tận tâm, nhanh chóng và chi tiết, giúp dự án của bạn tiến gần hơn đến thành công.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.