Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Sóc Trăng “Gửi Ưu Đãi”

5/5 - (3914 bình chọn)

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Sóc Trăng |Nhận Có Sẵn| CK 5% – 10%

Mục lục ẩn

Trong bối cảnh sự phát triển nhanh chóng của Sóc Trăng, việc tìm kiếm không gian yên tĩnh để sinh hoạt và làm việc ngày càng trở nên cấp thiết. Các vật liệu cách âm cho sàn bê tông đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tiếng ồn truyền qua mặt sàn, góp phần tạo ra môi trường sống và làm việc thoải mái hơn. Chính vì vậy, việc sử dụng các giải pháp cách âm chuyên dụng trở thành một yếu tố không thể thiếu để đảm bảo sự yên tĩnh và chất lượng cuộc sống trong khu vực.

Tìm hiểu Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Sóc Trăng

Vật liệu cách âm cho sàn bê tông là những loại vật liệu đặc biệt được phát triển nhằm hạn chế tối đa hoặc ngăn chặn sự truyền âm và rung động qua cấu trúc của sàn bê tông trong các dự án xây dựng. Chức năng chủ yếu của chúng là tạo ra môi trường sinh hoạt hoặc làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn bằng cách cách ly âm thanh giữa các khu vực khác nhau.

Khác biệt mấu chốt giữa cách Âm Sàn Bê Tông tầng trệt và tầng treo?

Sàn tầng trệt thường xuyên tiếp xúc trực tiếp với nền đất hoặc móng, do đó chịu ảnh hưởng rõ rệt bởi độ ẩm và các yếu tố môi trường bên ngoài. Khi lựa chọn vật liệu cách âm cho khu vực này, cần tích hợp khả năng chống thấm và ngăn chặn hơi ẩm từ nền đất để bảo vệ sàn cũng như các vật liệu hoàn thiện khỏi tình trạng ẩm mốc, hư hỏng lâu dài. Đặc biệt, trong các công trình nằm gần các nguồn rung động hoặc tiếng ồn từ dưới đất như gần đường lớn, máy móc, đường sắt hay cao tốc, vật liệu cách âm phải có khả năng giảm chấn tốt nhằm hạn chế truyền tiếng ồn qua kết cấu. Ngoài ra, sàn tầng trệt còn phải chịu tải trọng lớn cả tĩnh lẫn động, do đó các vật liệu sử dụng cần có độ cứng phù hợp để duy trì hiệu quả cách âm ổn định theo thời gian, tránh bị lún hay biến dạng.

Trong khi đó, sàn tầng treo chủ yếu phải đối mặt với tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống dưới, bao gồm tiếng va đập, tiếng rơi và tiếng ồn không khí từ các hoạt động như trò chuyện hay phát nhạc. Để kiểm soát tốt các loại tiếng ồn này, hệ thống cách âm đa lớp thường được sử dụng, giúp triệt tiêu tiếng bước chân, tiếng vật rơi và giảm thiểu truyền âm từ các hệ thống kỹ thuật xuyên sàn. Trong các tòa nhà cao tầng, việc tối ưu hóa không gian là rất quan trọng; do đó, vật liệu cách âm cần có độ dày phù hợp hoặc sử dụng các loại xốp cách âm mật độ cao nhưng mỏng để không làm giảm diện tích sử dụng của các tầng, đồng thời đảm bảo hiệu quả cách âm tối ưu.

Ưu điểm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông 

Nâng cao chất lượng âm thanh và sự thoải mái

Tại Sóc Trăng, sự phát triển nhanh chóng của các tòa nhà cao tầng, chung cư và khách sạn đã tạo nên một môi trường sống và làm việc ngày càng đông đúc. Tuy nhiên, điều này cũng đồng nghĩa với việc tiếng ồn từ các hoạt động hàng ngày như bước chân, di chuyển đồ đạc, cùng với âm thanh từ các phòng lân cận, gây ra những phiền toái không nhỏ. Để khắc phục vấn đề này, việc sử dụng vật liệu cách âm sàn bê tông trở thành một giải pháp tối ưu giúp tạo ra không gian yên tĩnh và riêng tư hơn. Đặc biệt, trong các khu nghỉ dưỡng và khách sạn, nơi mà trải nghiệm của khách hàng phụ thuộc nhiều vào sự tĩnh lặng và thoải mái, việc áp dụng công nghệ cách âm này đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ và sự hài lòng của du khách.

Tăng cường giá trị và tính bền vững của công trình

Một công trình có khả năng cách âm vượt trội sẽ tạo ra sự khác biệt rõ rệt và nâng cao giá trị của nó. Thường thì khách hàng, đặc biệt là những người trong phân khúc cao cấp hoặc các nhà đầu tư cho thuê, sẵn lòng bỏ ra mức phí cao hơn để đảm bảo sự thoải mái và chất lượng của không gian sống. Bên cạnh đó, trong điều kiện khí hậu ẩm ướt đặc trưng, việc lựa chọn vật liệu cách âm có khả năng chống ẩm và chống nấm mốc như XPS không chỉ giúp duy trì tính bền vững của công trình mà còn bảo vệ kết cấu sàn bê tông khỏi những tác động tiêu cực của hơi ẩm. Điều này góp phần nâng cao tuổi thọ của công trình và giảm thiểu các chi phí bảo trì trong tương lai.

Hiệu quả về năng lượng và tiết kiệm chi phí 

Trong mùa hè oi bức tại Sóc Trăng, khả năng chống nhiệt của các vật liệu cách âm đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Một số loại vật liệu, chẳng hạn như Xốp XPS, không chỉ có khả năng cách âm mà còn mang lại hiệu quả cách nhiệt vượt trội. Khi được sử dụng cho sàn bê tông, chúng giúp ngăn chặn nhiệt độ cao từ bên ngoài xâm nhập vào không gian bên trong, đặc biệt là qua sàn tầng trệt hoặc các tầng lửng. Nhờ đó, môi trường trong nhà luôn mát mẻ hơn, giảm bớt gánh nặng cho hệ thống điều hòa không khí, góp phần tiết kiệm đáng kể chi phí điện năng trong các tháng mùa hè nắng nóng gay gắt.

Dễ dàng thi công và tương thích

Các vật liệu cách âm sàn hiện đại thường được sản xuất dưới dạng tấm hoặc cuộn, giúp việc vận chuyển và lắp đặt trở nên thuận tiện hơn, từ đó rút ngắn thời gian thi công dự án. Chúng còn có khả năng tương thích cao với nhiều loại vật liệu hoàn thiện phổ biến như gạch, sàn gỗ hoặc thảm, mang lại sự linh hoạt trong thiết kế nội thất. Nhờ đó, các kiến trúc sư và nhà thầu có thể sáng tạo mà không phải lo lắng về việc tăng chiều cao của sàn hoặc làm phức tạp quá trình xây dựng.

Lựa chọn Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Sóc Trăng 

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Tấm Bông Khoáng Sóc Trăng

Trong các phương pháp cách âm sàn bê tông, tấm bông khoáng (Rockwool) đã trở thành một lựa chọn hàng đầu nhờ hiệu quả vượt trội trong việc giảm thiểu tiếng ồn không khí cũng như tiếng ồn va đập. Được chế tạo từ đá bazan hoặc xỉ luyện kim nung chảy và kéo sợi, loại vật liệu này có cấu trúc sợi rối đặc biệt, chứa đựng nhiều túi khí nhỏ bên trong. Nhờ đặc điểm này, bông khoáng không chỉ mang lại khả năng cách âm mà còn có khả năng cách nhiệt cao, giúp nâng cao hiệu quả của hệ thống cách âm sàn bê tông.

Thông số kỹ thuật Tấm Bông Khoáng

ROCKWOOL TẤM

( Đơn vị: Kiện)

Chiều rộng (mm) 600
Chiều dài (mm) 1200
Thể tích (m3) 0,216
Tỷ trọng (kg/m3) 40; 50; 60; 80;100; 120
Độ dày 25; 50; 75; 100
Số lượng tấm trong một kiện

(tương ứng độ dày)

12; 6; 4; 3
Diện tích kiện hàng (m2)

(tương ứng độ dày)

8.64; 4.32; 2.88; 2.16
Vị trí ứng dụng Thông thường dùng cho bề mặt phẳng

Bảng giá Tấm Bông Khoáng Sóc Trăng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/kiện)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lan 660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lan 825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lan 1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độ487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độ645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độ825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độ975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độ1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Nam510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Nam525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Nam555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Nam615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Nam690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Nam780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốc405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốc435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốc472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốc532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốc615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốc675.000

Tấm Bông Khoáng Cách Âm Sàn Bê Tông Xem chi tiết báo giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp EPS Sóc Trăng

Vật liệu cách âm sàn bê tông EPS có thể giảm âm lên đến 50 dB, nhờ vào cấu trúc kín của foam giúp ngăn chặn tốt việc thấm nước. Không chỉ vậy, lớp xốp này còn có khả năng hạn chế sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, góp phần nâng cao tuổi thọ của công trình xây dựng.

Thông số kỹ thuật Xốp EPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Cấp I II III
Tỷ trọng (Kg / m3) 15 20 30
Độ bền nén (KPA) > 60 > 100 > 150
Hệ số dẫn nhiệt (W / mk) <0,040 <0,040 <0,039
Tính ổn định kích thước (%) 5 5 5
Hệ số (Ng/Pa m-s) <9.5 <4.5 <4.5
Tính hút ẩm (% (V / v)) 6 4 2
Độ bền uốn (N) 15 25 35
Biến dạng uốn (mm) <20 <20 <20
Chỉ số Oxy (%) <30 <30 <30
Kích thước block (m) 1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

1×1.2×2,

1×1.2×4

Độ dày (mm) theo yêu cầu theo yêu cầu theo yêu cầu

Bảng giá Xốp EPS tại Sóc Trăng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m3)
1Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy665.000
2Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy851.000
3Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy1.059.600
4Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy1.268.300
5Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy1.476.900
6Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy1.685.500
7Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy1.894.100
8Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy2.200.100
9Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy2.418.500
10Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy2.636.800
11Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy2.855.200
12Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy3.073.600
13Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy3.291.900

Khám phá ưu điểm về cách nhiệt, cách âm và chống ẩm mốc cho sàn Bê Tông Xem chi tiết báo  giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp XPS Sóc Trăng

Vật liệu XPS dùng để cách âm cho sàn bê tông có khả năng giảm tiếng ồn từ 30 đến 35 decibel, góp phần hạn chế tiếng ồn hiệu quả và mang lại môi trường sống yên tĩnh, dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Xốp XPS

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Phân loại XPS 150; 200; 250; 300;400
Tỷ trọng (%:ASTM 1622) 32;36;40
Cường độ nén (kPa:ASTM 1621) 150 – 350
Hấp thụ nước (%:ASTM C272) < 1%
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.k:ASTM C518) 0.027 – 0.035
Độ bền uốn (kPa:ASTM C203) > 300
Độ dày (mm) 20 – 75
Rộng (mm) 605; 1210
Dài (mm) 1210; 1800; 2400

Bảng giá Xốp XPS tại Sóc Trăng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT20mm58.800
2Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
3Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm79.500
4Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm99.100
5Tấm xốp XPS 36kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100
6Tấm xốp XPS 32kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm117.500
7Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT25mm61.100
8Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT30mm72.600
9Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm88.700
10Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT40mm93.300
11Tấm xốp XPS 35kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm109.400
12Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm115.200
13Tấm xốp XPS 38kg/m3(±), VN - W600xL1200xT50mm122.100

Vật Liệu Cách Nhiệt Cách Âm XPS: Khả năng cách nhiệt vượt trội, chống ẩm mốc, bền bỉ theo thời gian. Nhận báo giá ngay!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông xốp PU

Vật liệu Tấm Cách Âm PU/PIR là một lựa chọn thân thiện với môi trường, được thiết kế đặc biệt để cung cấp khả năng cách âm và cách nhiệt vượt trội. Cấu trúc của loại tấm này gồm ba lớp đặc biệt, trong đó trung tâm là một lõi xốp Polyurethane (PU/PIR) hoặc Polyisocyanurate (PIR), được bao bọc bởi hai lớp bề mặt chắc chắn làm từ giấy xi măng hoặc giấy bạc/giấy nhôm. Phần xốp PU nổi bật với cấu trúc ô kín, chứa hàng tỷ bọt khí nhỏ li ti được đóng kín, giúp ngăn chặn sự truyền tải của không khí và sóng âm, từ đó mang lại khả năng cách âm hiệu quả cao.

Thông số kỹ thuật Xốp PU

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Tỷ trọng xốp (Kg/m3) 45 – 55
Kích thước (mm) 1200 x 600; 1200 x 2440
Độ dày sản phẩm (mm) 20 – 30 – 40 – 50
Trọng lượng (Kg/m2) 1,2 – 1,6 – 2,0 – 2,4
Tỷ suất hút nước (g/m2) 36,5
Tỷ suất hút nước theo thể tích (%V) 0,86
Hệ số dẫn nhiệt (W/moK) 0,023
Tỷ suất truyền nhiệt (Kcal/m.h.0C) 0,0182
Độ bền nén (kN/m2) ≥ 140,978
Khả năng cách âm (dB) ≥ 23,08
Khả năng chống cháy (tiêu chuẩn Mỹ) V0 (Cấp chống cháy cao nhất)
Khả năng chống cháy lan (tiêu chuẩn Đức) B2
Độ giãn nở (-20 độ C – 80 độ C) – 0,102 – 0,113

Bảng giá Xốp PU tại Sóc Trăng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/tấm)
1Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm765.000
2Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm990.000
3Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.222.500
4Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.447.500
5Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm562.500
6Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm742.500
7Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm952.500
8Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy xi măng tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.177.500
9Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm697.500
10Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm922.500
11Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.149.000
12Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.377.000
13Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm492.000
14Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm667.500
15Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm880.500
16Tấm xốp cách nhiệt PU 2 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.105.500
17Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT20mm729.000
18Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT30mm957.000
19Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT40mm1.185.000
20Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 50kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.413.000
21Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT20mm528.000
22Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT30mm705.000
23Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT40mm922.500
24Tấm xốp cách nhiệt PU 1 lớp giấy xi măng và 1 lớp giấy bạc tỷ trọng 40kg/m3 W1200xL2440xT50mm1.147.500

Vật liệu cách nhiệt cách âm PU: Giải pháp cách nhiệt chống nóng, chống ẩm kinh tế cho mái và tường. Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Cao Su Xốp

Vật liệu tấm cách âm bằng cao su xốp có đặc điểm đàn hồi vượt trội, giúp hiệu quả trong việc hấp thụ cũng như phân tán sóng âm, từ đó giảm thiểu tiếng ồn và chống rung tốt hơn. Ngoài ra, loại tấm xốp chèn khe co giãn còn có khả năng lấp đầy các khoảng trống, ngăn chặn sự xâm nhập của âm thanh từ bên ngoài và giữa các không gian, góp phần tạo ra một môi trường sống yên tĩnh, thoải mái và dễ chịu hơn.

Thông số kỹ thuật Cao su xốp

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Độ bền kéo đứt (MPa:ISO 1798: 1997) ≥ 1,1
Độ giãn khi đứt (%:ISO 1798: 1997) ≥ 87,3
Lực đạt được khi nén mẫu 50% chiều cao ban đầu (MPa: ASTM D3575: 2008) ≥ 0,21
Độ hút nước sau khi ngâm 24 giờ trong nước ở 200C (Kg/m2) < 0,082
Độ cứng Shore A (ASTM D

3575: 2008)

30-60
Độ dày (mm) 1.5; 2; 3; 4; 5; 10 đến 100

Bảng giá Cao su xốp tại Sóc Trăng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm22.300
2Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ24.100
3Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm 34.500
4Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ37.500
5Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm 45.000
6Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm 54.000
7Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm112.500
8Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm166.700
9Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm216.700
10Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm295.800
11Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm333.300

Vật Liệu Tấm Cách Âm Cao su xốp: Giảm chấn chống rung, cách âm hiệu quả Khám phá ngay bảng giá!

Vật Liệu Tấm Cách Âm cao su lưu hoá 

Tấm cách âm cao su lưu hóa, còn gọi là cao su non cách nhiệt hoặc cách âm, là một loại vật liệu kỹ thuật cao được chế tạo từ cao su tổng hợp như NBR (Nitrile Butadiene Rubber) hoặc EPDM (Ethylene Propylene Diene Monomer), thông qua quá trình lưu hóa đặc biệt. Với cấu trúc dạng ô kín (closed-cell), sản phẩm chứa hàng triệu bọt khí nhỏ li ti phân bố đều khắp, giúp tăng cường khả năng cách âm và cách nhiệt một cách vượt trội, phù hợp cho nhiều ứng dụng cần tiêu chuẩn chống ồn và chống nhiệt hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Cao su lưu hoá

CHỈ TIÊU THÔNG SỐ
Màu đen
Bề mặt tương đối mịn, bên trong là các lớp bọt khí rỗng
Độ bền kéo (PSI) 100 – 200
Độ cứng 10, 20, 30 + /-5shore
Độ dày (mm) 10 – 50
Chiều rộng (m) 1 (tối đa 1,5 m)
Chiều dài (m) 10/ kích thước khác
Mật độ (Kg/m3:GB/T6343) ≤ 95
Tính dễ cháy (%) ≤ 75
Dẫn nhiệt 0,031 – 0,036
hơi nước tính thấm(GB / T 17146-1997) ≤ 2.8X10 -11
Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không (%:GB / T 17794-2008) ≤ 10
Kích thước ổn định (%:GB / T 8811) ≤ 10
Crack kháng (N / cm: GB / T 10.808) ≥ 2,5
Tỷ lệ nén khả năng phục hồi (GB / T 6669-2001) ≥ 70
Tỉ số nén 50%
Thời gian nén 72h
Anti-ozone (GB / T 7762) Không nứt
Ozone áp lực 202 mpa 200h
Lão hóa kháng 150h (GB / T 16.259) Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng
Nhiệt độ (° C:GB / T 17.794) -60 ° C – 200 ° C

Bảng giá Cao su lưu hoá tại Sóc Trăng (03/2026)

Stt
Tên sản phẩm
Đơn giá
(Vnđ/m)
1Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm75.000
2Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm100.000
3Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm132.500
4Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm165.000
5Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm197.500

Cao su lưu hoá mang đến giải pháp tốt nhất cho công trình Sóc Trăng

Ứng dụng linh hoạt Vật liệu cách âm sàn bê tông Sóc Trăng

Ứng dụng cách âm sàn bê tông trong dân dụng 

Nhà ở thông thường

Việc sử dụng các biện pháp cách âm giúp hạn chế tiếng ồn từ sinh hoạt của tầng trên truyền xuống tầng dưới, đặc biệt là ở những không gian như phòng khách, phòng ngủ và phòng làm việc. Bên cạnh đó, vật liệu cách âm cho sàn còn có khả năng giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ mưa và các tác động bên ngoài, mang lại không gian sống yên tĩnh hơn.

Chung cư, căn hộ

Giải pháp này được thiết kế nhằm giảm thiểu tiếng ồn truyền qua các tầng, giúp duy trì sự riêng tư cho cư dân và hạn chế tác động lẫn nhau giữa các căn hộ. Nhờ đó, chất lượng cuộc sống của cư dân được nâng cao rõ rệt.

Khách sạn và khu nghỉ dưỡng

Kinh doanh khách sạn nghỉ dưỡng thường gặp phải những khó khăn liên quan đến tiếng ồn, như âm thanh từ các phòng lẫn nhau (bao gồm tiếng nói chuyện, tiếng TV, tiếng sinh hoạt cá nhân), tiếng bước chân trên hành lang hay tiếng thang máy. Ngoài ra, âm thanh phát ra từ nhà hàng, quán bar, khu vực hồ bơi hay phòng gym còn có khả năng truyền xuống các phòng nghỉ hoặc khu vực sảnh, gây phiền nhiễu cho khách lưu trú. Để khắc phục vấn đề này, việc sử dụng các loại vật liệu cách âm là rất cần thiết, chẳng hạn như lớp lót cách âm dưới gạch, sàn gỗ hoặc thảm, nhằm giảm thiểu tiếng ồn va đập từ các hoạt động thường ngày trong khách sạn. Việc này không chỉ giúp nâng cao trải nghiệm của khách hàng bằng cách đảm bảo sự riêng tư và thoải mái tối đa mà còn góp phần tích cực vào đánh giá sao của khách sạn, từ đó xây dựng danh tiếng vững chắc trong ngành du lịch và lưu trú.

Bệnh viện, trường học, thư viện, phòng nghiên cứu,…

Việc sử dụng vật liệu cách âm cho sàn bê tông trong các công trình dân dụng đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu tiếng ồn truyền từ các tầng trên xuống các tầng dưới. Điều này giúp tạo ra môi trường yên tĩnh thích hợp cho các hoạt động như học tập, khám chữa bệnh hoặc làm việc, từ đó nâng cao khả năng tập trung của mọi người. Ngoài ra, các biện pháp cách âm còn hạn chế tiếng ồn phát ra từ hành lang, âm thanh của các thiết bị, cũng như tiếng động khi trao đổi giữa các khu vực lân cận, góp phần mang lại không gian sống và làm việc yên bình hơn.

Trung tâm thương mại và giải trí

Việc giảm thiểu tiếng ồn từ tầng trên truyền xuống các tầng dưới là điều vô cùng cần thiết, đặc biệt là giữa khu vực giải trí và các khu vực mua sắm hoặc ăn uống. Điều này giúp nâng cao trải nghiệm của khách hàng bằng cách tạo ra không gian yên tĩnh, thoải mái và chuyên nghiệp hơn. Đồng thời, việc kiểm soát tiếng ồn còn góp phần ngăn chặn sự xung đột về âm thanh giữa các khu vực chức năng khác nhau, đảm bảo môi trường hoạt động hiệu quả và hài hòa.

Ứng dụng của sàn bê tông trong công nghiệp

Nhà máy sản xuất

Việc lắp đặt các tấm cách âm chống rung dưới sàn là một giải pháp hiệu quả để giảm thiểu tiếng ồn phát ra từ xe nâng, xe đẩy hàng hoặc tiếng bước chân của nhân viên. Các tấm này không chỉ giúp cách ly các rung động mà còn ngăn chặn âm thanh truyền ra các khu vực lân cận hoặc ra bên ngoài, tạo ra một môi trường làm việc yên tĩnh hơn. Nhờ đó, nhân viên vận hành có thể làm việc trong không gian tĩnh lặng, dễ tập trung hơn và giảm thiểu khả năng mắc sai sót trong quá trình công tác.

Kho bãi và trung tâm logistics

Việc sử dụng các vật liệu cách âm dành cho sàn bê tông trong các văn phòng kho là cần thiết để hạn chế tiếng ồn phát sinh từ các hoạt động va đập của xe cộ và hàng hóa. Điều này giúp tạo ra một không gian làm việc yên tĩnh, thoải mái hơn cho nhân viên, đồng thời nâng cao hiệu quả công việc trong môi trường kho hàng.

Phòng máy phát điện, phòng bơm, trạm biến áp

Những khu vực này thường gặp phải mức độ tiếng ồn và rung động mạnh mẽ đáng kể. Để đảm bảo giảm thiểu ảnh hưởng, việc lắp đặt hệ thống sàn cách âm bằng các loại vật liệu phù hợp trở nên vô cùng quan trọng, giúp ngăn chặn hoàn toàn sự truyền tải của tiếng ồn và rung động vào kết cấu của tòa nhà.

Một số hình ảnh thực tế Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Sóc Trăng

Khi bạn đang tìm kiếm giải pháp chống nóng hiệu quả nhằm bảo vệ ngôi nhà hoặc công trình của mình, Triệu Hổ hiểu rõ rằng những hình ảnh thực tế chứng minh hiệu quả luôn thuyết phục hơn bất kỳ lời giới thiệu nào. Những hình ảnh về Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông tại Sóc Trăng sẽ giúp bạn có cái nhìn chân thực và đáng tin cậy hơn về khả năng chống nóng của sản phẩm.

 

 

 

 

10 Điều cam kết chất lượng uy tín từ Triệu Hổ

  • Sản phẩm chính hãng 100%: Đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
  • Giá thành cạnh tranh, hợp lý: Cung cấp giá tốt nhất trên thị trường.
  • Sản phẩm đạt chất lượng: Được kiểm tra và chứng nhận đạt tiêu chuẩn cao.
  • Hồ sơ chất lượng, xuất xứ đầy đủ: Đầy đủ tài liệu chứng nhận và nguồn gốc sản phẩm.
  • Hỗ trợ hàng mẫu đa dạng: Cung cấp mẫu sản phẩm để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
  • Chính sách đổi trả minh bạch: Quy định rõ ràng, dễ dàng thực hiện đổi trả khi cần.
  • Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX: Đảm bảo dịch vụ bảo hành chất lượng từ nhà sản xuất.
  • Hướng dẫn thi công sau mua hàng: Cung cấp hướng dẫn chi tiết để khách hàng thực hiện đúng cách.
  • Chăm sóc tận tâm, nhiệt tình 24/7: Đội ngũ hỗ trợ luôn sẵn sàng để giúp đỡ bạn bất cứ lúc nào.
  • Vận chuyển hàng toàn quốc: Giao hàng nhanh chóng đến mọi khu vực trên toàn quốc.

Một số câu hỏi liên quan đến Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông

Những loại vật liệu cách âm sàn bê tông Sóc Trăng phổ biến nhất hiện nay là gì?

Tại tỉnh Sóc Trăng, thị trường vật liệu cách âm cho sàn bê tông đang phát triển mạnh mẽ do sự gia tăng các dự án xây dựng dân dụng, thương mại và công nghiệp. Người tiêu dùng đặc biệt ưa chuộng các loại vật liệu như xốp XPS, EPS và PU vì chúng mang lại hiệu quả cách âm cao cùng khả năng sử dụng linh hoạt trong nhiều công trình khác nhau. Sự đa dạng và tiện ích của các vật liệu này góp phần thúc đẩy nhu cầu ngày càng lớn trong khu vực.

Làm thế nào để lựa chọn vật liệu cách âm sàn bê tông phù hợp với từng loại công trình (dân dụng, công nghiệp, thương mại)?

Trong quá trình lựa chọn vật liệu cách âm cho sàn bê tông, việc xem xét các yếu tố đặc thù của từng loại công trình là điều vô cùng quan trọng. Đối với các công trình dân dụng như nhà ở, căn hộ hay biệt thự, ưu tiên hàng đầu là giảm thiểu tiếng ồn va đập như tiếng bước chân hay đồ rơi, cùng với tiếng ồn không khí từ các hoạt động sinh hoạt hàng ngày như nói chuyện hay xem TV. Do đó, yêu cầu về khả năng cách âm thường từ trung bình đến cao, nhằm mang lại sự thoải mái và đảm bảo sự riêng tư cho cư dân. Trong khi đó, các công trình công nghiệp như nhà máy, xưởng sản xuất hay kho bãi đòi hỏi khả năng cách ly tốt hơn để kiểm soát rung động và tiếng ồn từ các thiết bị nặng, máy móc hoặc phương tiện vận chuyển như xe nâng. Vật liệu sử dụng phải có khả năng chịu tải lớn, độ bền cao và phù hợp với các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt khi tiếp xúc với hóa chất hoặc dầu mỡ. Đối với các khu vực thương mại như khách sạn, văn phòng hay trung tâm mua sắm, yêu cầu về cách âm thường rất cao nhằm đảm bảo sự riêng tư, thoải mái cho khách hàng và nhân viên. Đồng thời, việc giảm tiếng ồn giữa các phòng, các khu vực chức năng như nhà hàng, rạp chiếu phim hay trung tâm thương mại là điều cần thiết để tạo ra môi trường tiện nghi và yên tĩnh.

Công trình đã cách âm tường rồi, vậy có cần thiết phải cách âm thêm sàn ?

Việc thực hiện cách âm cho sàn là một bước quan trọng không thể bỏ qua, ngay cả khi các bức tường đã được cách âm. Trong nguyên lý cách âm toàn diện, sàn đóng vai trò không kém phần quan trọng trong việc giữ cho không gian yên tĩnh và giảm thiểu tiếng ồn truyền qua các bề mặt khác. Hãy tưởng tượng căn phòng như một chiếc hộp, nếu chỉ tập trung cách âm cho hai bức tường đối diện, thì âm thanh vẫn có thể dễ dàng thoát ra hoặc vào qua những phần còn lại như hai tường phụ, trần và sàn. Do đó, để đạt được hiệu quả tối đa trong việc cách âm và tạo ra môi trường sống yên tĩnh thực sự, cần thiết phải xử lý cách âm đồng bộ cho cả sàn, tường và trần. Bỏ qua bất kỳ một bề mặt nào sẽ làm giảm hiệu quả tổng thể của hệ thống cách âm, khiến tiếng ồn dễ dàng xâm nhập hoặc thoát ra khỏi không gian.

Vật liệu cách âm sàn bê tông khác gì với cách âm tường?

Cách âm tường chủ yếu nhằm ngăn chặn sự truyền dẫn của tiếng ồn không khí giữa các không gian khác nhau. Loại âm thanh này bao gồm tiếng nói chuyện, nhạc, tiếng truyền hình, còi xe phát ra bên ngoài hoặc tiếng ồn từ các phòng khác trong cùng một khu vực. Để đạt hiệu quả cách âm tốt, thường sử dụng các vật liệu có khả năng chống âm cao, có mật độ khối lượng lớn nhằm cản trở sóng âm lan truyền qua tường. Trong khi đó, cách âm sàn chủ yếu tập trung vào việc giảm thiểu tiếng ồn va đập, chẳng hạn như tiếng bước chân, tiếng đồ vật rơi hoặc kéo lê đồ đạc trên nền sàn. Ngoài ra, việc cách âm còn cần hạn chế tiếng ồn không khí truyền theo chiều thẳng đứng từ các tầng trên xuống dưới hoặc ngược lại. Các vật liệu cách âm sàn thường có khả năng hấp thụ rung động, chịu nén tốt để giảm thiểu tiếng ồn do va đập gây ra, tạo ra môi trường sống yên tĩnh và thoải mái hơn.

Triệu Hổ có vận chuyển Vật liệu cách âm sàn bê tông đến Sóc Trăng không?

Là một trong những nhà cung cấp vật liệu cách nhiệt hàng đầu, Triệu Hổ có khả năng vận chuyển các loại vật liệu cách âm và cách nhiệt cho sàn bê tông đến khu vực Sóc Trăng. Công ty chuyên cung cấp đa dạng các sản phẩm như bông cách nhiệt chống nóng, tấm cách nhiệt chống nóng, túi khí và nhiều loại vật liệu khác, nhằm đáp ứng nhu cầu của các công trình dân dụng cũng như công nghiệp. Để nắm rõ các thông tin về chính sách vận chuyển, mức phí cụ thể và thời gian giao hàng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Triệu Hổ qua số điện thoại, trang web hoặc các kênh thông tin chính thức của công ty. Việc này giúp đảm bảo bạn nhận được tư vấn chính xác, phù hợp với yêu cầu về số lượng, loại sản phẩm và địa điểm giao hàng tại Sóc Trăng.

Triệu Hổ xin gửi tới quý khách hàng những thông tin về sản phẩm Vật Liệu Cách Âm Sàn Bê Tông Chính Hãng tại Sóc Trăng hiện nay. Chúng tôi hy vọng rằng những chia sẻ này sẽ hỗ trợ quý khách trong việc lựa chọn giải pháp phù hợp, giúp xác định loại vật liệu phù hợp cho công trình của mình một cách nhanh chóng và chính xác nhất. Đừng ngần ngại liên hệ với Triệu Hổ để được tư vấn tận tình, chi tiết và nhanh chóng, góp phần đưa dự án của bạn đến thành công rực rỡ.

TƯ VẤN BÁN HÀNG

Gọi mua hàng:
0905 800 247
Từ 07h30 - 22h00 (T2 - CN)

TRIỆU HỔ CAM KẾT

1. Cam kết chính hãng 100%.

2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý.

3. Đảm bảo chất lượng vượt trội.

4. Hồ sơ chất lượng và xuất xứ chuẩn.

5. Đa dạng mẫu mã thử nghiệm.

6. Chính sách đổi trả minh bạch.

7. Bảo hành theo tiêu chuẩn NSX.

8. Hướng dẫn thi công tận tình.

9. Chăm sóc nhiệt tình 24/7.

10. Giao hàng nhanh chóng toàn quốc.